Gói thầu: Gói thầu số 95: Cung cấp vật tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng CNTT và hội nghị truyền hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947557-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 95: Cung cấp vật tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng CNTT và hội nghị truyền hình
Số hiệu KHLCNT 20220942344
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:20:00 đến ngày 2022-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,620,317,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 348,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.905E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghệ thông tin cho nhà máy điện, các cơ sở doanh nghiệp có quy mô tương tự hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.268.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hàng theo số thứ tự 01, 04, 08, 10, 24, 25, 27, 28, 29, 47 tại mẫu số 1A-Phạm vi cung cấp tại chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 95: Cung cấp vật tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng CNTT và hội nghị truyền hình
Dự toán cho các gói thầu đợt 6 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
9 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng có STT 01, 04, 08, 10, 24, 25, 27, 28, 29, 47 tại biểu mẫu số 1A – Phạm vi cung cấp. Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 348.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555; Fax: (0259) 3626 555
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Server ảo hoá2Bộ* Kiểu dáng: 2U rack server* Bộ vi xử lý: - Số lượng CPU: 02x Intel® Xeon® Gold 6338 2G, 32C/64T, 11.2GT/s, 48M Cache, Turbo, HT (205W) DDR4-3200- Loại CPU: 3rd Generation Intel Xeon Scalable Processor hoặc mới hơn- Hỗ trợ tối đa 40 core trên một CPU- Hỗ trợ công nghệ làm mát bằng chất long (liquid cooling)* Bộ nhớ trong:- Hỗ trợ 32 DDR4 DIMM slots- Hỗ trợ RDIMM/LRDIMM, tốc độ 3200MT/s- Hỗ trợ Persistent Memory, dung lượng tối đa 8TB- Có sẵn 16x 32GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank, 16Gb BASE x8* Card điều khiển ổ cứng (RAID):- Hỗ trợ chuẩn giao tiếp NVMe; SAS/SATA- Có sẵn PERC (RAID) * Ổ đĩa cứng:- Hỗ trợ đĩa cứng NVMe/SAS/SATA- Hỗ trợ tối đa 12 x 3.5in hoặc 24 x 2.5in- Có sẵn 02 SSD SAS 800GB hoặc lớn hơn* Khe mở rộng PCIe:- Hỗ trợ 8 x PCIe Gen4 slots (up to 6 x16) with support for SNAP I/O modules*Card mạng:- Có sẵn 01x Broadcom 57414 Dual Port 10/25GbE SFP28, OCP NIC 3.0- Có sẵn 02x Transceiver 10GbE SFP+ SR - Có sẵn 01x Dual Port 16Gb Fibre Channel HBA*Nguồn:- Dual, Hot-Plug, Fully Redundant Power Supply (1+1)* Khả năng quản trị:- iDRAC9- iDRAC Service Module- iDRAC Direct- Quick Sync 2 wireless module* Bảo hành: 3 năm bảo hành chính hãng tại VietnamCung cấp CO, CQ
2License Windows2Bộ- Phần mềm Microsoft Windows Server 2022 Standard - 16 Core License Pack- 05*Phần mềm Microsoft Windows Server 2022 - 1 User CAL
3License Exchange1Bộ- Phần mềm Microsoft Exchange Server Standard 2019- Phần mềm Microsoft Exchange Server Standard 2019 User CAL
4Thiết bị SAN1Bộ*Capacity: 921.6 TB with SFF expansion / 2036.16 TB with LFF expansion (with maximum expansion* Host interface: 16Gb FC* Storage controller: 2 per array, 4-ports each (8-ports total)* Storage expansion options: 24 drive bay 2060 SFF disk enclosure and/or 12 drive bay 2060 LFF disk enclosure (add up to 9)* Clustering support: Yes* SAN backup support: Yes* Storage mirroring support: Yes* Systems Insight Manager support: Yes* Compatible operating systems:- Windows Server 2022- Windows Server 2019- Windows Server 2016- VMWare vSphere 6.7- Red Hat Linux 8- SuSE SLES 15* Form factor: 2U* Max Read cache per array: 8TB* RAID Levels supported: RAID 0,1, 5, 6, 10* Maximum number of volumes: 512* Maximum number of snapshots: 512* HDD: 12 x 2.4TB SAS 12G* Bảo hành: 36 thángCung cấp CO, CQ
5Thiết bị NAS backup dữ liệu1Bộ* Kiểu dáng: Rackmount 3U* Bộ vi xử lý: Intel Xeon D-1541 8-core 2.1GHz, boost up to 2.7GHz* Bộ nhớ trong: Hỗ trợ tối đa 64GBCó sẵn 16GB DDR4 ECC UDIMM* Số khe cắm ổ cứng hỗ trợ: Hỗ trợ 16 khe cắm 3.5/2.5" SATA HDD/SSDCó sẵn 08 ổ cứng SSD 2.5" SATA > 3800GB* Cổng mở rộng: - 2 x USB 3.2 port- 2 x Expansion port* Cổng kết nối:- 2 x 10GbE RJ45 (10GBase-T)- 4 x 1GbE RJ45* Hỗ trợ card mở rộng:- 2 x 8-lane x8 slot* Các giao thức mạng hỗ trợ:Tối thiểu hỗ trợ các giao thức SMB, AFP, NFS, FTP, WebDAV, CalDAV, iSCSI, Telnet, SSH, SNMP, VPN (PPTP, OpenVPN™, L2TP)* Các dạng file system hỗ trợ:- Internal: Btrfs, ext4- External: Btrfs, ext4, ext3, FAT32, NTFS, HFS+, exFAT* Các dạng RAID hỗ trợ:RAID F1, Basic, JBOD, RAID 0, RAID 1, RAID 5, RAID 6, RAID 10* Thông số quản trị:- Maximum single volume size: 108/200 TB10- Maximum system snapshots: 65,53611- Maximum internal volumes: 256* Các hệ điều hành client hỗ trợ:Windows 7 trở lên, Mac OS X® 10.12 trở lên* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
6Vật tư, phụ kiện triển khai1GóiDây mạng, dây quang, dây điện, module quang điện SFP, nhãn dán, dây rút nhựa …
7Cáp quang ADSS 24 sợi Single mode4.300MétSố sợi quang: 24 sợiVỏ bảo vệ: Nhựa HDPE màu đenBán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt: 20 lần đường kính ngoài của cápBán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: 10 lần đường kính ngoài của cápSức bền kéo lớn nhất khi lắp đặt: 5.000NLực kéo lớn nhất khi làm việc: 18.000NSức bền nén lớn nhất khi lắp đặt: 500N/100mmKhả năng chịu va đập với E=10N.m r=150mm: 10 lần va đậpKhoảng nhiệt độ bảo quản: -30 đến 60 độKhoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến 50 độ CKhoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ CCung cấp CO, CQ
8Switch kết nối quang2Chiếc* Interface: - 24 RJ-45 10/100/1000 ports- 04 SFP+* Forwarding bandwidth (hoặc Switching Capacity): FE: 6.4 Gbps, 1G: 28 Gbps, 10G: 64 Gbps* Switching bandwidth: 56 Gbps* Forwarding rate (hoặc Throughput Capacity): 1G: 41.67 Mpps* 02 x 10GBASE-LR SFP Module* Management: SNMP Manager; HTTPS; RMON* Hỗ trợ các tính năng Layer 2, Layer 3, Security như: Port-based ACLs, IP Source Guard, Layer 2 trace route* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
9Khay ODF quang 24 sợi4ChiếcKích thước: 50x450x320 mm(theo thứ tự chiều cao, rộng, sâu)Khung chính ODF tối đa (sợi): 1FO - 24FOHộp phối quang 24FO, hoặc odf quang 24 portVật liệu: Làm từ hợp kim thép lá cán lạnh – Sơn tĩnh điện, màu ghi xámThiết kế cho tủ Rack 19”.Đầu Adapter được thiết kế đặt tại giữa ODF.Loại đầu: SC, LC, FC, ST, E2000… theo chuẩn đầu UPCLoại dây: Single Mode
10Thiết bị HNTH1Bộ* Giao diện mạng:- One Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 for LAN.- One Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 for direct pairing with camera - One Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 with PoE, for direct pairing with Webex Room Navigator- Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac 2.4 GHz/5 GHz for LAN. 2x2 MIMO* Giao diện khác: - USB 2.0 port, uUSB, factory reset pinhole* Phần mềm tương thích:- Cisco Collaboration Endpoint Software Version 9.1.5 or later, or Cisco Webex Room OS* Băng thông: Up to 6 Mbps point-to-point* Video standards: H.264, H.265, and H.263* Audio standards: G.711, G.722, G.722.1, G.729, AAC-LD, and Opus* Encode and decode:- Main video: Full HD 1080p60- Presentation channel: UHD 4K 2160p5, including 1080p30 and 720p60* Speaker tracking: 6-element microphone array for accurate speaker tracking* Đầu vào hình ảnh: - One HDMI input supports formats up to maximum 1080p60- Two HDMI inputs support formats up to maximum 4K (3840 x 2160) at 30 fps including HD1080p60- Consumer Electronics Control (CEC) 2.0* Đầu ra hình ảnh:- Two HDMI outputs support formats up to 3840 x 2160p60 (4Kp60).- CEC 2.0* Tính năng âm thanh:- High-quality 20-kHz audio.- Subwoofer line out.- Prepared for inductive loop (line out)- Automatic Gain Control (AGC)- Automatic noise reduction- Active lip synchronization* Đầu vào âm thanh:- Three microphones, 4-pin mini-jack- Two audio in from HDMI* Đầu ra âm thanh: - 1 line out mini-jack (stereo) (Codec Plus)- 1 RCA output for subwoofer- 1 HDMI outputs- HDMI input #1 supports Audio Return Channel (ARC): Audio output to Quad Camera speakers* Bộ Nguồn:- 100 to 240VAC, 50/60 Hz, 12VDC input* Tổng quan camera:- 1920 x 1080 at 60 fps.- Zoom : 10x optical zoom, 2x digital zoom, 20x zoom combined- Focus distance 1.0m to infinity (wide)* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
11License MCU đa điểm2LicenseKết nối 4 điểm EndpointTương thích với thiết bị HNTH ở mục 10
12Tivi hiển thị hình ảnh hội nghị2ChiếcLoại tivi: Smart TVKích thước: 86 inchĐộ phân giải: Ultra hd 4kTổng công suất loa: 20WTrình duyệt web: cóScreen Mirroring: CóHDMI: 3 cổngLAN: cóKết nối wifi: cóBao gồm giá treo tườngBảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ
13Máy chiếu1Chiếc* Projection Technology: RGB liquid crystal shutter projection system* Lightsource Type: Laser Diode* Lightsource Life (Normal / Quiet / Extended): 20,000 / 20,000 / 30,000 hours* Colour Light Output: 6,000 Lumen- 4,200 Lumen (economy) in accordance with IDMS15.4* White Light Output: 6,000 Lumen - 4,200 Lumen (economy) in accordance with ISO 21118:2012* Resolution: WUXGA, 1920 x 1200, 16:10* Contrast Ratio: Over 2,500,000:1* Sound Output: 10W* Analog Input: D-Sub 15Pin, HDMI, HDbaseT (RJ45 x 1)* Output Terminal: D-Sub 15Pin (1 Shared with Computer 2)* Audio Input: Stereo Mini Jack* Audio Output: Stereo Mini Jack* USB Type A: 1* USB Type B: 1* Control I/O: RS-232C (D-Sub 9pin x 1)* Network: Wired Lan (1), Wireless* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
14Tủ gỗ chứa thiết bị âm thanh hội nghị truyền hình1BộTủ gỗ 4 ngănCánh kínhKích thước phù hợp chứa toàn bộ thiết bị âm thanh, mạng, … phục vụ hội nghị truyền hìnhGia cố chịu được trọng lượng của các thiết bị âm thanhCó bánh xe di chuyển
15Bộ chia HDMI2ChiếcKết nối một nguồn HDMI với hai màn hình HDMI cùng lúcHỗ trợ phân giải Ultra HD 4Kx2K và 1080 Full HDHỗ trợ Dolby True HD và DTSChuyển đổi khoảng cách xa lên tới 15m (24 AWG)Hỗ trợ BW 340Mhz cho video hiệu suất caoDC input 5.3V-1WNhiệt độ làm việc: 0-50 độ CBảo hành : 12 tháng
16Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số1BộBộ xử lý trung tâm kỹ thuật số*Tính năng:- Sử dụng công nghệ mạng vòng Audio-Link, đạt hiệu quả khả năng xử lý và truyền tính hiệu số đầy đủ- Kết nối thông qua duy nhất 1 cáp CAT5e- Độ trung thực của chất lượng âm thanh cao nhờ sử dụng công nghệ truyền tải âm thanh không suy hao, tốc độ lấy mẫu âm thanh 48k và tần số đáp ứng 20Hz~20KHz- Sử dụng chuẩn kết nối "Hand-in-hand-Loop-Network" giúp hệ thống hoạt động ổn định kể cả lúc thay đổi, tháo lắp thiết bị hoặc bị trục trặc ngay trong cuộc họp- Hỗ trợ AGC (bộ điều khiển tự động khuếch đại), ANC (khử tiếng ồn)- Hỗ trợ đầu ra âm thanh theo các vùng riêng biệt, mỗi vùng điều chỉnh tự động theo vị trí của Micro.- Lưu trữ cuộc họp qua USB, sử dụng công nghệ khử tiếng ồn giúp việc lưu trữ âm thanh và hình ảnh được ghi nhận rõ ràng hơn- Hỗ trợ điều khiển qua phần mềm từ cấu hình RJ45 và Web- Hỗ trợ điều khiển Camera Tracking- Kết hợp với thiết bị CNB, có thể mở rộng lên đến 5200 micro* bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ
17Bàn micro chủ tọa kèm cần micro cần dài 48cm1BộHộp micro chủ tọa kỹ thuật số:- Sử dụng đầu kết nối CAT5e và RJ45- Màn hình OLED, cảm ứng tiện lợi cho việc điều khiển- Tích hợp loa với âm thanh trung thực- Chống nhiễu tuyệt đối- Chuẩn kết nối "hand-in-hand-loop-network"- Giới hạn thời gian phát biểu của đại biểu- Tính năng cho phép phát biểu và đưa ra câu hỏi biểu quyết- Điều khiển, thiết lập qua phần mềm- Bảo hành 12 tháng
18Bàn micro đại biểu kèm cần micro cần dài 48cm12ChiếcHộp micro đại biểu kỹ thuật số:- Sử dụng đầu kết nối CAT5e và RJ45- Màn hình OLED, cảm ứng tiện lợi cho việc điều khiển- Tích hợp loa với âm thanh trung thực- Chống nhiễu tuyệt đối- Chuẩn kết nối "hand-in-hand-loop-network"- Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ
19Bộ chống phản hồi âm thanh1BộTính năng: Chức năng setup Wizard, 24 bộ lọc lập trình cho mỗi kênh, 24 đền led cho mỗi kênh lọc sáng, XLR và TRS đầu vào và đầu raSố lượng đầu vào: 2Kết nối đầu vào: Fermale XLR and 1/4'' TRSKết nối đầu ra: Male XLR anhd 1/4'' TRSĐiện áp: 100-240VAC, 50/60HzCông suất: 9WKích thước: 4,4cm x14,6 x 48,26 cmBảo hành 12 tháng
20Amply kèm trộn 240W, 2 vùng Zones1BộCông suất định mức: 240WTần số hồi đáp: 80Hz ~ 17kHz (@ 1W, Rated Load, ±3dBNguồn điện: AC 120–240V, 50 / 60HzĐiện áp ra: 100V/70V High-Z OutputKết nối : 5 đầu vào Microphone/Line, đầu vào Stereo Line và TEL IN cùng với khả năng chỉnh âm lượng riêng biệtBảo hành: 12 tháng
21Loa4BộCông suất: 30WCác mức lựa chọn công suất: 30/20/10WĐiện trở: 0,33 / 0,5 / 1 kΩĐộ nhạy: 93 dB (tối đa 108 dB)Kích thước: 315x182x130 mm, 2,16 kgBảo hành: 12 tháng
22Mini Compact streaming switcher1BộBộ chuyển đồi trình phát trực tuyến cho các thiết bị phần cứng trực tuyến để dùng với laptop họp phần mềm zoom, Ms Team, v,v,,,thông qua cồng kết nối USBBảo hành 12 tháng
23Phụ kiện, cáp1Gói01 Bộ chia HDMI 1 vào 2 ra02 Cáp HDMI dài 15m01 Cáp HDMI dài 2m01 Cáp USB nối dài 15m02 Cáp âm thanh jack 3,5 ra 2 đầu hoa sen dài 15m04 Cáp HDMI nối dài 0,5M hỗ trợ 4K 2K 01 Dây nguồn01 Cáp mạng cat6 UTP01 Ống luồn dây01 Ổ cắm 6 lỗ dây 3 lõi kéo dài
24Core Switch2Bộ* Số lượng cổng hỗ trợ: Hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000 base-T* Forwarding Bandwidth (hoặc Switching Capacity): 208 Gbps* Forwarding rate (hoặc Throughput Capacity): 154.76 Mpps* Total number of MAC addresses: 32,000* DRAM + FLASH: 32 GB* VLAN IDs: 4094* Stack: Công nghệ cho phép stack nhiều thiết bị vật lý thành 1 thiết bị logic* Tính năng Layer 2, Layer 3, Security: Có hỗ trợ* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
25Access Switch2Chiếc* Số lượng cổng hỗ trợ: - Hỗ trợ 48 cổng 10/100/1000 RJ45 Data- Hỗ tợ 4 cổng 1G SFP* DRAM/FLASH: 512MB DRAM/256 MB FLASH* Forwarding bandwidth (hoặc Switching Capacity): 52 Gbps* Switching bandwidth: 104 Gbps* Forwarding rate (hoặc Throughput Capacity): 77.38 Mpps* MAC addresses: 16000* Maximum active VLANs: 256* Tính năng Layer 2, Security: Có hỗ trợ* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
26Firewall2Bộ* Hiệu suất và năng lực:- Yêu cầu tương thích chạy HA với Firewall có sẵn của hệ thống: Có- Số cổng GE RJ45 Ports: 14- Firewall throughput: 20 Gbps- Firewall Latency (64 byte, UDP): 3 μs- Concurrent sessions: 2,000,000- New Sessions/Second: 135,000- IPsec VPN throughput (512 byte): 7.2 Gbps- Firewall Throughput (Packet per Second): 13.5 Mpps- Firewall Policies: 10,000- SSL-VPN Throughput: 900 Mbps- Số người dùng SSL-VPN đồng thời: 500- SSL Inspection throughput (with IPS, avg HTTPS): 820 Mbps- SSL Inspection CPS (with IPS, avg HTTPS): 1,000- SSL Inspection Concurrent Session (with IPS, avg HTTPS): 240,000- IPS throughput (Enterprise Mix): 2.2 Gbps- NGFW Throughput (Firewall, IPS and Application control, on Enterprise Traffic Mix): 1.8 Gbps- Threat Protection Throughput (Firewall, IPS, Application control, Malware Protection enabled on Enterprise Traffic Mix): 1.2 Gbps- Số lượng GE SFP Slots: 4- Số cổng quản trị: 1- Cổng Console: 1- Khả năng lưu trữ: 480 GB SSD* Tính năng:- The SPU NP6Lite network processor works inline with firewall and VPN functions delivering: + Wire-speed firewall performance for any size packets + Anomaly-based intrusion prevention, checksum offload, and packet defragmentation- Web & Video Filtering, IPS and DOS, Anti-Malware- Automation: Define automation within the Security Fabric using simple if-then setup: + Triggers: Compromised host detection, system status, configuration changes, FortiAnalyzer event handler, Incoming Webhook and schedule + Actions: CLI scripts, email, iOS, MS Teams and Slack notification, public cloud functions, API calls/webhooks- VPN, SD WAN, Application Control, High availability modes (Active-passive, active-active), NAC- Dịch vụ bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật: thời hạn 1 nămCung cấp CO, CQ
27Router2Chiếc* CPU/RAM:- 4-core 1 GHz processor, 256 MB flash- 1 GB DDR3 SDRAM.* Ports: - 1 HMIM slots- 2 SIC slots- 3 1000Base-T ports- 1 VPM slots* Performance: Throughput : up to 2.6 Mpps* Routing table size: 200000 entries* Layer 2 switching: Supports up to 4,094 VLANS or IEEE 802.1Q-based VLANs, STP, IGMP, MLD, sFlow* Layer 3: Static IPv4/v6 routing, RIP, OSPF, BGP-4, RIPng, BGP+, Dual IP stack, IS-IS, IPv6 tunneling, MPLS, ARP, NAT-PT, WAN Optimization, UDP, DHCP* QoS:- Supports Committed Access Rate (CAR) and line rate- Supports FIFO, PQ, CQ, WFQ, CBQ, and RTPQ- Supports traffic shaping, MPLS QoS, MP QoS/LFI, and Control Plane Policing (CoPP)- Delivers congestion avoidance capabilities through the use of queue management algorithms- Hierarchical quality of service (HQoS)/Nested QoS* High Availability:- Intelligent Resilient Fabric (IRF)- Bidirectional Forwarding Detection (BFD)- Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP)- In-Service Software Upgrade (ISSU)- Embedded Automation Architecture (EAA)* Management: Remote monitoring (RMON), SNMP, CLI, FTP, TFTP, and SFTP* Security: IPS, Zone based firewall, enhanced statefull firewall, ACL, IPSec VPN, RADIUS, TACACS+, SSHv2, URPF, Allows authentication of multiple users per port* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
28Wireless Controller2Chiếc- Maximum campus or remote AP licenses: 32- Maximum VLANs: 2,048- Maximum concurrent users/devices: 2,048- Concurrent IPsec sessions: 2,048- Active firewall sessions: 64K - Concurrent GRE tunnels: 512- Concurrent SSL sessions: 2,048 - Firewall throughput (Gbps): 8- Wired Bridged Throughput (Gbps): 8* Interface:- 10/100/1000BASE-T: 8- 1000BASE-X: 2 x SFP- 2 USB 2.0- Mini USB, RJ-45- 1 port OOB- Maximum power consumption: 190W (with PoE)* Feature:- Khả năng hiển thị ứng dụng với công nghệ Kiểm tra gói tin sâu (DPI) đánh giá và tối ưu hóa hiệu suất và chính sách Chất lượng dịch vụ cho hơn 3.000 ứng dụng - ngay cả đối với lưu lượng được mã hóa hoặc ẩn.- Các ứng dụng được hỗ trợ bao gồm : Teams, Skype for Business, Wi-Fi Calling, Facetime, SIP, Jabber, Spark and more.- Adaptive Radio Management, AirMatch and ClientMatch- Support for IPSec/SSL VPNs, remote APs (RAPs) and VIA VPN- Support for new Wi-Fi 6 (802.11ax), WPA3 and Enhanced Open – and existing standards* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
29Access Point10Chiếc* AP type: Indoor, dual radio, 5GHz 802.11ax 4x4 MIMO and 2.4GHz 802.11ax 2x2 MIMO* Features:- Built-in technology that resolves sticky client issues for Wi-Fi 6 and Wi-Fi 5 devices- Hỗ trợ IoT-ready Bluetooth 5 and Zigbee* Data Rates:- 3 Gbps of maximum throughput (HE80/HE40), - 5 GHz Radio: up to 4.8Gbps wireless data rate- 2.4 Ghz Radio: up to 575Mbps wireless data rate* Support for up to 256 associated client devices per radio, and up to 16 BSSIDs per radio* Hỗ trợ công nghệ Radio:- 802.11b : DSSS- 802.11 a/g/n/ac : OFDM- 802.11 ax với OFDMA lên tới 16 resource unit- 2.4 GHz band: +21 dBm (18dBm per chain)- 5 GHz band: +24 dBm (18 dBm per chain)* Supported modulation types: - 802.11b: BPSK, QPSK, CCK- 802.11a/g/n : BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM- 802.11 ac : BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)- 802.11 ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM* Interfaces:- 1 cổng SmartRate tốc độ lên tới 2.5Gbps- 1 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45)- Hỗ trợ LACP giữa 2 cổng để tăng băng thông và dự phòng- 1 USB 2.0- Tích hợp omnidirectional antenna- Tích hợp Bluetooth Low-Energy (BLE). p to 8dBm transmit power (class 1) and -95dBm receive sensitivity- Tích hợp ZigBee: up to 8dBm transmit power and -97dBm receive sensitivity* Wi-Fi radio specifications:- Hỗ trợ 802.11ac very high throughput (VHT): VHT20/40/80/160- Hỗ trợ Transmit beam-forming (TxBF)- Hỗ trợ Low-Density parity check (LDPC)- Hỗ trợ Space-time block coding (STBC)- Hỗ trợ Cyclic delay/shift diversity (CDD/CSD)- Hỗ trợ Advanced Cellular Coexistence (ACC) giúp chống nhiễu* Flexible Operation And Management: có thể hoạt động với Controller hoặc hoạt động độc lập* VPN Tunnels: hoạt động ở chế độ Remote AP có thể thiết lập kênh secure SSL/IPSec VPN* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
30Nguồn POE cho Access Point10ChiếcNguồn POE tương thích với Access Point
31License AP10LicenseLicense chính hãng tương thích cho các Access Point hoạt động
32Tủ mạng1ChiếcTủ mạng 42U, 19"- Dimensions (H x W x D): 1999.8 x 609.6 x 1008 mm- Cửa trước, cửa sau
33Switch1Chiếc* Số lượng cổng hỗ trợ: - Hỗ trợ 48 cổng 10/100/1000 RJ45 Data- Hỗ tợ 4 cổng 1G SFP* DRAM/FLASH: 512MB DRAM/256 MB FLASH* Forwarding bandwidth (hoặc Switching Capacity): 52 Gbps* Switching bandwidth: 104 Gbps* Forwarding rate (hoặc Throughput Capacity): 77.38 Mpps* MAC addresses: 16000* Maximum active VLANs: 256* Tính năng Layer 2, Security: Có hỗ trợ* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
34Thanh nguồn2ChiếcThanh Nguồn Rack PDU Basic 1U 16A 208/230V (12) C13
35Cáp nguồn8SợiCáp nguồn C13-C14
36Cáp mạng1CuộnCáp mạng UTP CAT6 (305m/cuộn)
37Patch Panel2ChiếcPatch Panel UTP CAT6 24 port
38Patch Cord40SợiPatch Cord RJ45 UTP CAT6 3m
39Ống luồn nhựa100MétỐng luồn nhựa SP D32
40Ống luồn nhựa100MétỐng luồn nhựa SP D20
41Tủ Rack1ChiếcTủ Rack 19” 20U800- Dimensions (H x W x D): 1070 x 600 x 800 mm- Cửa trước, cửa sau
42Cáp quang800MétCáp quang Single-mode 12 lõi kèm phụ kiện
43Hộp phối quang2ChiếcHộp phối quang 24 port (SC)
44Bộ chuyển đổi quang điện4ChiếcBộ chuyển đổi quang điện- Interface: 01 port quang SC hoặc LC, 01 port 10/100Mbps RJ45
45Máng ghen điện60MétMáng ghen điện Sino SP 24x14mm
46Dây nguồn và phích cắm 2 đầu20MétDây nguồn có phích cắm 2 đầu
47Thiết bị HNTH1Chiếc* Giao diện mạng:- One Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 for LAN.- One Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 for direct pairing with camera - One Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 with PoE, for direct pairing with Webex Room Navigator- Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac 2.4 GHz/5 GHz for LAN. 2x2 MIMO* Giao diện khác: - USB 2.0 port, uUSB, factory reset pinhole* Phần mềm tương thích:- Cisco Collaboration Endpoint Software Version 9.1.5 or later, or Cisco Webex Room OS* Băng thông: Up to 6 Mbps point-to-point* Video standards: H.264, H.265, and H.263* Audio standards: G.711, G.722, G.722.1, G.729, AAC-LD, and Opus* Encode and decode:- Main video: Full HD 1080p60- Presentation channel: UHD 4K 2160p5, including 1080p30 and 720p60* Speaker tracking: 6-element microphone array for accurate speaker tracking* Đầu vào hình ảnh: - One HDMI input supports formats up to maximum 1080p60- Two HDMI inputs support formats up to maximum 4K (3840 x 2160) at 30 fps including HD1080p60- Consumer Electronics Control (CEC) 2.0* Đầu ra hình ảnh:- Two HDMI outputs support formats up to 3840 x 2160p60 (4Kp60).- CEC 2.0* Tính năng âm thanh:- High-quality 20-kHz audio.- Subwoofer line out.- Prepared for inductive loop (line out)- Automatic Gain Control (AGC)- Automatic noise reduction- Active lip synchronization* Đầu vào âm thanh:- Three microphones, 4-pin mini-jack- Two audio in from HDMI* Đầu ra âm thanh: - 1 line out mini-jack (stereo) (Codec Plus)- 1 RCA output for subwoofer- 1 HDMI outputs- HDMI input #1 supports Audio Return Channel (ARC): Audio output to Quad Camera speakers* Bộ Nguồn:- 100 to 240VAC, 50/60 Hz, 12VDC input* Tổng quan camera:- 1920 x 1080 at 60 fps.- Zoom : 10x optical zoom, 2x digital zoom, 20x zoom combined- Focus distance 1.0m to infinity (wide)* Bảo hành: 12 thángCung cấp CO, CQ
48License 4 điểm1LicenseKết nối 4 điểm EndpointTương thích thiết bị HNTH mục 47
49Tivi hiển thị hình ảnh hội nghị1ChiếcLoại tivi: Smart TVKích thước: 86 inchĐộ phân giải: Ultra hd 4kTổng công suất loa: 20WTrình duyệt web: cóScreen Mirroring: CóHDMI: 3 cổngLAN: cóKết nối wifi: cóBao gồm giá treo tườngBảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ
50Tủ gỗ chứa thiết bị âm thanh hội nghị truyền hình1BộTủ gỗ 4 ngănCánh kínhKích thước phù hợp chứa toàn bộ thiết bị âm thanh, mạng, … phục vụ hội nghị truyền hìnhGia cố chịu được trọng lượng của các thiết bị âm thanhCó bánh xe di chuyển
51Bộ chia HDMI2ChiếcKết nối một nguồn HDMI với hai màn hình HDMI cùng lúcHỗ trợ phân giải Ultra HD 4Kx2K và 1080 Full HDHỗ trợ Dolby True HD và DTSChuyển đổi khoảng cách xa lên tới 15m (24 AWG)Hỗ trợ BW 340Mhz cho video hiệu suất caoDC input 5.3V-1WNhiệt độ làm việc: 0-50 độ CBảo hành: 12 tháng
52Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số1ChiếcBộ xử lý trung tâm kỹ thuật sốTính năng:- Sử dụng công nghệ mạng vòng Audio-Link, đạt hiệu quả khả năng xử lý và truyền tính hiệu số đầy đủ- Kết nối thông qua duy nhất 1 cáp CAT5e- Độ trung thực của chất lượng âm thanh cao nhờ sử dụng công nghệ truyền tải âm thanh không suy hao, tốc độ lấy mẫu âm thanh 48k và tần số đáp ứng 20Hz~20KHz- Sử dụng chuẩn kết nối "Hand-in-hand-Loop-Network" giúp hệ thống hoạt động ổn định kể cả lúc thay đổi, tháo lắp thiết bị hoặc bị trục trặc ngay trong cuộc họp- Hỗ trợ AGC (bộ điều khiển tự động khuếch đại), ANC (khử tiếng ồn)- Hỗ trợ đầu ra âm thanh theo các vùng riêng biệt, mỗi vùng điều chỉnh tự động theo vị trí của Micro,- Lưu trữ cuộc họp qua USB, sử dụng công nghệ khử tiếng ồn giúp việc lưu trữ âm thanh và hình ảnh được ghi nhận rõ ràng hơn- Hỗ trợ điều khiển qua phần mềm từ cấu hình RJ45 và Web- Hỗ trợ điều khiển Camera Tracking- Kết hợp với thiết bị CNB, có thể mở rộng lên đến 5200 micro- Bảo hành 12 thángCung cấp CO, CQ
53Bàn micro chủ tọa kèm cần micro cần dài 48cm1ChiếcHộp micro chủ tọa kỹ thuật số:- Sử dụng đầu kết nối CAT5e và RJ45- Màn hình OLED, cảm ứng tiện lợi cho việc điều khiển- Tích hợp loa với âm thanh trung thực- Chống nhiễu tuyệt đối- Chuẩn kết nối "hand-in-hand-loop-network"- Giới hạn thời gian phát biểu của đại biểu- Tính năng cho phép phát biểu và đưa ra câu hỏi biểu quyết- Điều khiển, thiết lập qua phần mềm- Bảo hành: 12 tháng
54Bàn micro đại biểu kèm cần micro cần dài 48cm12ChiếcHộp micro đại biểu kỹ thuật số:- Sử dụng đầu kết nối CAT5e và RJ45- Màn hình OLED, cảm ứng tiện lợi cho việc điều khiển- Tích hợp loa với âm thanh trung thực- Chống nhiễu tuyệt đối- Chuẩn kết nối "hand-in-hand-loop-network"Cung cấp CO, CQ
55Bộ chống phản hồi âm thanh1ChiếcTính năng: Chức năng setup Wizard, 24 bộ lọc lập trình cho mỗi kênh, 24 đền led cho mỗi kênh lọc sáng, XLR và TRS đầu vào và đầu raSố lượng đầu vào: ≥2Kết nối đầu vào: Fermale XLR and 1/4'' TRSKết nối đầu ra: Male XLR anhd 1/4'' TRSĐiện áp: 100-240VAC, 50/60HzCông suất: 9WKích thước: 4,4cm x14,6 x 48,26 cm
56Amply kèm trộn 240W, 2 vùng Zones1ChiếcCông suất định mức: 240WTần số hồi đáp: 80Hz ~ 17kHz (@ 1W, Rated Load, ±3dB)Nguồn điện: AC 120–240V, 50 / 60HzĐiện áp ra: 100V/70V High-Z OutputKết nối 5 đầu vào Microphone/Line, đầu vào Stereo Line và TEL IN cùng với khả năng chỉnh âm lượng riêng biệtBảo hành: 12 tháng
57Loa4ChiếcCông suất: 30WCác mức lựa chọn công suất: 30/20/10WĐiện trở: 0,33 / 0,5 / 1 kΩĐộ nhạy: 93 dB (tối đa 108 dB)Kích thước: 315x182x130 mm, 2,16 kgBảo hành: 12 tháng
58Mini Compact streaming switcher1ChiếcBộ chuyển đồi trình phát trực tuyến cho các thiết bị phần cứng trực tuyến để dùng với laptop họp phần mềm zoom, Ms Team, v,v,,,thông qua cồng kết nối USBBảo hành: 12 tháng
59Phụ kiện, cáp1Gói01 Bộ chia HDMI 1 vào 2 ra02 Cáp HDMI dài 15m01 Cáp HDMI dài 2m01 Cáp USB nối dài 15m02 Cáp âm thanh jack 3,5 ra 2 đầu hoa sen dài 15m04 Cáp HDMI nối dài 0,5M hỗ trợ 4K 2K 01 Dây nguồn01 Cáp mạng cat6 UTP01 Ống luồn dây01 Ổ cắm 6 lỗ dây 3 lõi kéo dài
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.905E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này .Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị công nghệ thông tin cho nhà máy điện, các cơ sở doanh nghiệp có quy mô tương tự hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.268.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hàng theo số thứ tự 01, 04, 08, 10, 24, 25, 27, 28, 29, 47 tại mẫu số 1A-Phạm vi cung cấp tại chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->