Gói thầu: Gói số 1: Chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940509-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220898387
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:56:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.+ Có tài liệu chứng minh kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu;+ Tiếp nhận thiết bị bảo hành trực tiếp tại địa điểm lắp đặt, cài đặt và Nhà thầu có phương án đảm bảo hoạt động của hệ thống khi thiết bị phải bảo hành.- Nhà thầu phải cung cấp phương án bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ đối với hàng hóa, thiết bị và hệ thống đảm bảo các nội dung sau:+ Kế hoạch bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ (tối thiểu 06 tháng/1 lần);+ Quy trình bảo hành, bảo trì (chỉ rõ thông tin người liên hệ để đơn vị được giao sử dụng có thể liên hệ khi cần trong thời gian sớm nhất);+ Điều kiện bảo hành cụ thể;+ Nội dung, cách thức bảo hành, bảo trì và thời gian đáp ứng theo yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị nếu có sự khác biệt so với cài đặt ban đầu ảnh hưởng đến chất lượng thiết bị.+ Xử lý những lỗi nhỏ phát sinh trong quá trình sử dụng có thể ảnh hưởng đến các loại thiết bị.+ Lịch bảo trì phải được thông báo trước cho chủ đầu tư trước 2 tuần, và không làm ảnh hưởng đến công việc của chủ đầu tư.+ Thời gian bảo trì toàn bộ thiết bị không quá 48 tiếng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án, Đào tạo chuyển giao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt và cài đặt hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí thiết bị
Hệ thống hội nghị trực tuyến
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Văn Hóa Và Thông Tin Thành Phố Bảo Lộc; Địa chỉ: 01 Kim Đồng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 864022. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.712495.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng tài chính – Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Trung tâm THDL & CĐS tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK XD Hảo Đại Sơn Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Văn Hóa Và Thông Tin Thành Phố Bảo Lộc; Địa chỉ: 01 Kim Đồng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 864022. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.712495.


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 2. Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT 3. Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. 4. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2021. 5. Giấy phép đăng ký kinh doanh. 6.Tất cả các bản sao tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 10.2(c)
1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V; 2. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V 3. Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu 4. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, mới 100% và chưa qua sử dụng 5. Tiêu chuẩn hàng hóa: - Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa; 6. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị mẫu để phục vụ trong quá trình đánh giá HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian cung cấp không muộn hơn 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu. Địa điểm cung cấp tại Bên mời thầu
E-CDNT 12.2
- Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
1. Nhà thầu phải có giấy xác nhận, cam kết của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến. 2. Catalog thiết bị được hãng đóng dấu xác nhận thông số kỹ thuật đối với thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Văn Hóa Và Thông Tin Thành Phố Bảo Lộc; Địa chỉ: 01 Kim Đồng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 864022. - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.712495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTKQHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị VCS cho phòng họp cấp huyện2BộMục 2 và 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
2UPS 1000VA2BộMục 2 và 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
3Tủ rack 15U2TủMục 2 và 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
4Thiết bị phụ trợ, vật tư phụ kiện lắp đặt, đấu nối toàn hệ thống: giá treo; Cáp kéo dài kết nối với hệ thống âm thanh, hình ảnh của phòng họp; Jack nối; điện; cáp mạng; bộ chia HDMI, hộp kỹ thuật…2GóiMục 2 và 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
5Thiết bị VCS cho phòng họp cấp xã, phường11BộMục 2 và 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
6UPS 1000VA11BộMục 2 và 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
7Tivi 60" 4K11CáiMục 2 và 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
8Giá treo tivi di động (60"-100")11BộMục 2 và 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
9Thiết bị phụ trợ, vật tư phụ kiện lắp đặt, đấu nối toàn hệ thống: giá treo; Cáp kéo dài kết nối với hệ thống âm thanh, hình ảnh của phòng họp; Jack nối; điện; cáp mạng; hộp kỹ thuật…11GóiMục 2 và 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.+ Có tài liệu chứng minh kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 12 giờ khi có yêu cầu;+ Tiếp nhận thiết bị bảo hành trực tiếp tại địa điểm lắp đặt, cài đặt và Nhà thầu có phương án đảm bảo hoạt động của hệ thống khi thiết bị phải bảo hành.- Nhà thầu phải cung cấp phương án bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ đối với hàng hóa, thiết bị và hệ thống đảm bảo các nội dung sau:+ Kế hoạch bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ (tối thiểu 06 tháng/1 lần);+ Quy trình bảo hành, bảo trì (chỉ rõ thông tin người liên hệ để đơn vị được giao sử dụng có thể liên hệ khi cần trong thời gian sớm nhất);+ Điều kiện bảo hành cụ thể;+ Nội dung, cách thức bảo hành, bảo trì và thời gian đáp ứng theo yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị nếu có sự khác biệt so với cài đặt ban đầu ảnh hưởng đến chất lượng thiết bị.+ Xử lý những lỗi nhỏ phát sinh trong quá trình sử dụng có thể ảnh hưởng đến các loại thiết bị.+ Lịch bảo trì phải được thông báo trước cho chủ đầu tư trước 2 tuần, và không làm ảnh hưởng đến công việc của chủ đầu tư.+ Thời gian bảo trì toàn bộ thiết bị không quá 48 tiếng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án, Đào tạo chuyển giao 1 Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình.33
2 Lắp đặt và cài đặt hệ thống 2 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ đào tạo của hãng về thiết bị hội nghị truyền hình22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->