Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị văn phòng, phần mềm toàn Công ty năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220898649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị văn phòng, phần mềm toàn Công ty năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:49:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,859,440,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78916075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.701.605.350 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị văn phòng, phần mềm toàn Công ty năm 2022 Mua sắm trang thiết bị văn phòng, phần mềm toàn Công ty năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tương đương (Vd: Giấy chứng nhận hợp quy,….) |
| E-CDNT 12.2 | giá cho hàng hóa là giá của hàng hóa có sẵn tại cửa hàng, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam; Địa chỉ: Lầu 7, Tòa nhà PV Gas Tower, số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển huyện Nhà Bè, TP.HCM; SĐT: 028.378.40445; Fax: 028.378.40446 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính để bàn (gồm chuột, bàn phím) | 1 | Bộ | Máy tính để bàn - Bộ xử lý (CPU): Intel(R) Core(TM) i7-11700 (2.9GHz,16MB)- Ram: 2 x 16GB- Ổ cứng: 512GB SSD- Card Đồ họa: GeForce GTX 1660TI 6GB- Bàn phím và chuột | ||
| 2 | Bộ máy tính để bàn (gồm chuột, bàn phím) | 24 | Bộ | Máy tính đề bàn- Bộ xử lý: Intel Core i7-10700 2.9GHz up to 4.8GHz, 16MB- RAM: 8GB - Ổ đĩa cứng: 512GB SSD- Card đồ hoạ : Intel® UHD Graphics- Kết nối mạng: Lan gigabit , Wifi + bluetooth- DVDR: không có- Hệ điều hành: Win 11 Home 64bitMàn hình máy tính 21.5 inch- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)Bàn phím và chuột | ||
| 3 | Bộ lưu điện máy tính bàn | 24 | Cái | Bộ lưu điện- Công suất : 360W- Chức năng cầu chì và bảo vệ quá tải- Vỏ chống cháy | ||
| 4 | Điện thoại Avaya IP Phones | 17 | Cái | Điện thoại IP + Nguồn- Màn hình màu 320 x 240 pixel- 4 phím chức năng theo ngữ cảnh- Giao diện: 2 x Gigabit Ethernet (10/100/1000)- Hỗ trợ POE- Nguồn cho điện thoại AVAYA POWER ADAPTER 5V J100/1600 SERIES IP PHONE US | ||
| 5 | Màn hình Desktop, bàn phím không dây, cáp kết nối | 1 | Bộ | Màn hình 24 inch- Loại màn hình: Màn hình phẳng- Kích thước: 23.8 inch- Tấm nền: IPS- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Tốc độ làm mới: 60Hz- Thời gian đáp ứng: 8 ms- Cổng kết nối: DisplayPort, VGA, HDMI, USB 3.2 Gen 1 upstream, 4 x USB 3.2 Gen 1 downstream- Phụ kiện : Cáp nguồn , cáp DisplayPort, cáp USB - Cáp HDMI 1.5m- Bàn phím không dây | ||
| 6 | Máy ảnh | 4 | Cái | Máy Ảnh:- Độ phân giải 18 megapixel - Bộ xử lý hình ảnh Digic 4+ - Màn hình 2.7 inch - Bộ ổn định hình ảnh thông minh - Zoom Quang học 28.8 - 88mm(3x) - Độ nhạy sáng ISO 100 / 6400 đến 12800 - Tốc độ màn chập 30 - 1/4000giây - Tốc độ chụp 3.0 hình/giây - Quay phim Full HD 1920 x 1080 - Tích hợp Wifi và NFC | ||
| 7 | Máy chiếu | 1 | Cái | Máy chiếu phòng họp- Công nghệ trình chiếu: Single Texas Instruments 0.65 inch XGA DMD.- Cường độ chiếu sáng: 4.200 ANSI lumens.- Công suất bóng đèn: 245W.- Cổng kết nối: 2x HDMI 1.4a, 1x VGA, 1x audio in, 1x USB-A, 1x VGA out, 1x audio out.- Nguồn điện: 100 – 240VAC.- Dây cáp kết nối từ máy chiếu đến hệ thống phòng họp trực tuyến | ||
| 8 | Máy chiếu | 1 | Cái | Máy chiếu phòng họp- Công nghệ trình chiếu: Single Texas Instruments 0.65 inch 1080p DMD.- Cường độ chiếu sáng: 5.000 ANSI Lumens.- Công suất bóng đèn: 330W.- Cổng kết nối: Inputs (2 x HDMI, 1 x VGA, 1 x composite, 1 x S-Video, 1 x audio (3.5mm)), Outputs (1 x VGA, 1 x USB (Wi-Fi adapter), 1 x USB (USB display, service), audio out (3.5mm)).- Nguồn điện: 100 – 240VAC.- Dây cáp kết nối HDMI tới máy tính trình chiếu | ||
| 9 | Máy đếm tiền | 1 | Cái | Máy đếm tiền- Tốc độ máy : 7giây/100 tờ tiền- Kích Thước : 370 x 330 x 272mm. | ||
| 10 | Máy in trắng đen A4 | 1 | Cái | Máy in trắng đen A4- Khổ giấy: A4/A5- In đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp: USB/ LAN- Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi | ||
| 11 | Máy in màu A3 A4 | 2 | Cái | Máy in Đa chức năng (Flatbed) In A3 màu/Fax màu/ Photo màu/ Scan màu/ In ảnh trực tiếp từ USB-Tốc độ Modem 33.6Kbps- Bộ nhớ 128MB- Hỗ trợ Chức năng in hai mặt- Màn hình màu LCD Touchscreen 2.7”- In trắng đen 22 trang/phút, in màu 20 trang/phút- Tốc độ in trang đầu 5,5s (đơn sắc) và 6s (màu)- Tốc độ copy lên đến 15 ảnh/phút (đơn sắc) và 11 ảnh/phút (màu)- Phóng to thu nhỏ 25%-400%• Khay giấy lên đến 250 trang (80gsm); Khay ra 100 trang (A4); Khay tay đa năng lên đến 100 tờ- Tự động nạp bản gốc 50 trang (ADF) | ||
| 12 | Máy in trắng đen 2 mặt A3 A4 | 3 | Cái | Máy in trắng đen 2 mặt A3 A4- Chức năng: Copy/ Print/ Scan/ Network, Duplex- Khổ giấy: A3/A4- In đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp: USB/ LAN ( Không kèm cáp USB đi kèm)- Dùng mực: Đi kèm Một hộp mực giới thiệu HP LaserJet màu đen chính hãng (năng suất ~4.000 trang), Một Trống tạo ảnh HP chính hãng (năng suất ~80.000 trang). | ||
| 13 | Máy lọc không khí | 1 | Cái | Máy lọc không khí- Loại bụi lọc được: PM0.1PM1.0PM10PM2.5- Phạm vi lọc hiệu quả: Dưới 104m²- Lượng gió thổi ra: 500 m³/h- Công suất: 55W- Độ ồn cao nhất: 60 dB- Bộ lọc bụi cho máy: Màng lọc HEPA- Màng lọc than hoạt tính: Màng lọc thô | ||
| 14 | Máy photocopy | 1 | Cái | Máy photocopy- Chức năng Copy- Tốc độ copy A4: 55 bản /phút- Khổ giấy : A5/A4/A3 - Màn hình cảm ứng 10.1 inch ( Không dùng phím bấm)- Bộ nhớ: 4GB* Chức năng in:Tốc độ in khổ A4: 55 trang/phútCổng kết nối: Chuẩn: Ethernet 1000BASE-TX/100BASE-T/ 10BASE-T, USB3.0. Công nghệ NFC (In, scan trên smart phone bằng cách chạm điện thoại vào máy)*Chức năng quét ( Scan)Quét đen trắng/ màu: 80 tờ/ phútQuét 1 lượt 2 mặt: đen trắng/ màu: 154 tờ/ phútQuét màu khổ A3/A4/A5.Độ phân giải: 600 x 600dpi. | ||
| 15 | Máy scan A3 | 3 | Cái | Máy scan:- Khổ giấy: A3/A4- Scan hai mặt: Có- Hỗ trợ quét: Flatbed, ADF- Công nghệ quét: Scan Technology Charge Couple Device, Contact Image Sensor- Độ phân giải Scan (Hardware/Optical): 600 ppi- Độ sâu bit: 48-bit internal/24-bit external bit depth- Cấp độ hình ảnh thang độ xám: 256- Tốc độ quét ADF: 120 ppm/240 ipm | ||
| 16 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Máy tính xách tay:- CPU: Apple M1 chip with 8-core CPU and 8-core GPU- RAM: 8GB- Ổ cứng: 512GB SSD- Màn hình: 13.3-inch (diagonal) LED-backlit display with IPS technology;- Pin: Built-in 49.9‑watt‑hour | ||
| 17 | Máy tính xách tay | 6 | Cái | Máy tính xách tay - CPU: Intel Core i7-1260P- RAM: 8GB - Ổ cứng: 512GB SSD- VGA: Intel® Iris® Xe Graphics- Màn hình: 15.6 inch FHD (1920 x 1080), IPS- Pin: 3-cell, 41 Wh Li-ion- Hệ điều hành: Windows 11 HomeGold | ||
| 18 | Máy tính xách tay | 25 | Cái | Máy tính xách tay:- CPU: Intel Core i7-1165G7 - RAM: 8GB - Ổ cứng: 512GB SSD- VGA: NVIDIA GeForce MX330 2GB DDR5- Màn hình: 14 inch FHD (1920 x 1080), IPS- Pin: 3-cell, 42 Wh- Hệ điều hành: Windows 11 SL | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Máy tính xách tay:- Bộ VXL: Core i7 1185G7- Cạc đồ họa: Intel® Iris® Xe Graphics- Bộ nhớ: 16Gb- Ổ cứng/ Ổ đĩa quang: 1TB SSD NVMe PCIe- Màn hình: 13.4 Inch FHD Touch- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Màu sắc/ Chất liệu: Black | ||
| 20 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Máy tính xách tay:- CPU: Intel Core i5-1135G7 - RAM: 8GB - Ổ cứng: 512GB SSD- VGA: Intel® Iris® Xe Graphics- Màn hình: 13.4-inch FHD+ (1920 x 1200), 60 Hz + WLEDPin: 4-Cell, 52 Whr- Hệ điều hành: Windows 11 Home | ||
| 21 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Máy tính xách tay:- CPU: AMD Ryzen™ 7 5800H Processor(16MB Cache, up to 4.40GHz)- RAM 16GB DDR4 3200MHz- SSD 512GB M.2 2280 PCIe 4.0x4 NVMe- VGA NVIDIA GeForce RTX 3060 6GB GDDR6- Display 16.0inch WQXGA IPS, 300nits, Anti-Glare, 165Hz, 100% sRGB, Dolby Vision, G-Sync- Pin 4Cell 80WHrs- Hệ điều hành Windows 11 home | ||
| 22 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Máy tính xách tay:- CPU: Intel Core i7-1185G7- RAM: 16GB - Ổ cứng: 256GB SSD- Màn hình : 13 ", Trọng lượng : không quá 900 gram- Kết nối Wi-Fi 6; Bluetooth 5.1- Hệ điều hành: Win 11 | ||
| 23 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Máy tính xách tay:- CPU: Intel Core i3-1005G1- RAM: 4GB- Ổ cứng: 128GB SSD - Màn hình : 12.3 ", Trọng lượng : không quá 800 gram- Kết nối Wi-Fi 6: 802.11ax- Bluetooth Wireless 5.0- Hệ điều hành: Win 10 | ||
| 24 | Máy tính xách tay | 4 | Cái | Máy tính xách tay:- CPU: Apple M1 chip with 8-core CPU and 7-core GPU- RAM: 8GB- SSD: 256GB Nvme- Màn hình: 13.3-inch (diagonal) LED-backlit display with IPS technology;- Pin: Built-in 49.9‑watt‑hour | ||
| 25 | Ổ cứng di động 1TB | 9 | Cái | Ổng cứng di động 1TB HDD- Dung lượng: 1TB- Kích thước: 2.5"- Kết nối: USB 3.2 | ||
| 26 | Ổ cứng di động 2TB | 1 | Cái | Ổng cứng di động 2TB SSD- Dung lượng: 2TB- Kích thước: 2.5"- Kết nối: USB 3.2 | ||
| 27 | Ổ cứng gắn máy tính bàn | 1 | Cái | Ổ cứng máy tính - Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)- Dung lượng lưu trữ: 250GB- Kích thước / Loại: 2.5 inch | ||
| 28 | Phần mềm Autocad bản quyền | 10 | License | AutoCAD LT 2023 Commercial New Single-user ELD Annual Subscription 12 tháng | ||
| 29 | Phần mềm diệt virut McAfee | 237 | License | Phần mềm Mvision Standard 1 : 1 BZ- 12 tháng | ||
| 30 | Phần mềm Foxit Phantom | 2 | License | Foxit PDF Editor Pro - Vĩnh viễn | ||
| 31 | Phần mềm Microsoft Visio | 1 | License | Visio Professional 2021 - Vĩnh viễn | ||
| 32 | Phần mềm Office | 201 | License | Microsoft 365 Business Standard - 12 tháng | ||
| 33 | Thiết bị ghi hình + tai nghe | 7 | Bộ | Thiết bị ghi hình- Độ phân giải: 1280 x 720- Tốc độ khung hình: 30fps- Kết nối: USB 2.0- Màu sắc: Đen- Tiêu cự: Lấy nét cố địnhTai nghe- Công nghê: JBL - Cổng sạc: USB-C | ||
| 34 | Tủ lạnh 180L | 1 | Cái | Tủ lạnh 180L- Công nghệ: Inverter- Công nghệ làm lạnh: Luồng khí lạnh vòng cung- Công nghệ kháng khuẩn: Bộ lọc Ag+ Bio- Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn cấp đông mềm Ultra Cooling Zone -1°C | ||
| 35 | Vận chuyển, lắp đặt, bảo hành tại các site và các chi phí khác | 1 | Gói | Vận chuyển, lắp đặt, bảo hành tại các địa điểm: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Vũng TàuXử lý sự cố trong vòng 4h từ thời điểm tiếp nhận thông tin.Thực hiện thi công kéo cáp HDMI cho máy chiếu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.78916075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.701.605.350 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi