Gói thầu: Mua sắm linh kiện máy tính, máy in, bơm mực, sửa chữa, bảo trì năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN GIA ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm linh kiện máy tính, máy in, bơm mực, sửa chữa, bảo trì năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947659 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:48:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 Hợp đồng,có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000VND về cung cấp linh kiện máy tính, máy in, bơm mực, sửa chữa, bảo trì.Đính kèm: Nhà thầu đính kèm bản scan đầy đủ các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự (bản scan bản gốc (có màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng chứng thực)+ Hóa đơn bán hàng (sao y bản chính của nhà thầu); hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện giá trị thực hiện; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản scan bản gốc có màu hoặc bản scan của bản chụp có công chứng chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.Có cam kết cung cấp 02 nhân sự thực hiện việc nạp mực, thay thế linh kiện máy in từ 7h đến16h và từ thứ 2 đến thứ 7 tại bệnh viện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kinh doanh: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 lao động trình độ đại học đã làm việc cho nhà thầu từ 1 năm trở lên (nộp bản sao y hợp đồng lao động, có thể nhà thầu tự sao y). Kèm theo bản sao y bằng cấp được công chứng của cơ quan chức năng có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện tử/bảo dưỡng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm linh kiện máy tính, máy in, bơm mực, sửa chữa, bảo trì năm 2022 Mua sắm linh kiện máy tính, máy in, bơm mực, sửa chữa, bảo trì năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương - Các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa. - Nhà thầu phải đính kèm Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương. - Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh Hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu phải được đánh giá và phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc tương đương. - Nhà thầu phải kèm Giấy chứng nhận ISO về hệ thống quản lý môi trường 14001:2015 hoặc tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện. Có cam kết cung cấp 02 nhân sự thực hiện việc nạp mực, thay thế linh kiện máy in từ 7h đến16h và từ thứ 2 đến thứ 7 tại bệnh viện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhân Dân Gia Định. Địa chỉ: số 01 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028). 3841 2692 – 028.38412693 Fax: 028-38412700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ts.Bs Nguyễn Hoàng Hải -Giám đốc Bệnh viện Nhân Dân Gia Định. Địa chỉ: số 01 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028). 3841 2692 -028.38412693 Fax: 028-38412700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Công nghệ thông tin. Bệnh viện Nhân Dân Gia Định. Địa chỉ: số 01 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028). 3841 2692 (261) + Phòng Tài chính kế toán. Bệnh viện Nhân Dân Gia Định. Địa chỉ: số 01 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028). 3841 2692(142) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BS.CKII Đinh Hữu Hào - Phó giám đốc. Bệnh viện Nhân Dân Gia Định. Địa chỉ: số 01 Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028). 3841 2692 - 028.38412693 Fax: 028-38412700 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm mực 05A ( Trọng lượng : ≥140 gram ) | 230 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Bơm mực 12A ( Trọng lượng : ≥ 140 gram ) | 3.100 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Bơm mực 15A ( Trọng lượng : ≥ 140 gram ) | 5 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Bơm mực 26A ( Trọng lượng : ≥ 140 gram ) | 200 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Bơm mực 30A ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 5 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bơm mực 337A ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 35 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bơm mực 35A ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 25 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Bơm mực 48A ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 5 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Bơm mực 49A ( Trọng lượng : ≥ 140 gram ) | 25 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Bơm mực 53A ( Trọng lượng : ≥ 140 gram ) | 10 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Bơm mực 76A ( Trọng lượng : ≥ 140 gram ) | 40 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Bơm mực 78A ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 15 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Bơm mực 79A ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 15 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Bơm mực 80A ( Trọng lượng : ≥ 140 gram ) | 15 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bơm mực 83A ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 30 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Bơm mực 85A ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 70 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Bơm mực 93A ( Trọng lượng : ≥ 500 gram ) | 10 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Bơm mực FX9 ( Trọng lượng : ≥ 140 gram ) | 10 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bơm mực G337 ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 10 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bơm mực màu HP 1025 ( Trọng lượng : ≥ 80 gram ) | 85 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Hộp mực 05A | 15 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Hộp mực 49A | 5 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Hộp mực 35A | 5 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Hộp mực 80A | 5 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Hộp mực 85A | 5 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Hộp mực 26A | 5 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Hộp mực 78A | 5 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Hộp mực 12A | 70 | Hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Mực in phun máy Epson L300 màu đen | 85 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Mực in phun máy Epson L300 màu đỏ | 35 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Mực in phun máy Epson L300 màu vàng | 30 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Mực in phun máy Epson L300 màu xanh | 25 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Mực in phun máy Epson L1110 màu đen | 11 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Mực in phun máy Epson L1110 màu xanh | 5 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Mực in phun máy Epson L1110 màu đỏ | 5 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Mực in phun máy Epson L1110 màu vàng | 5 | Chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Ribbon Epson 310 | 250 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Rubăng máy Zebra Gt800 110mm x 300m | 90 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Rubăng máy Zebra Gt800 60mm x300m | 175 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Rubăng máy Zebra Gt800 60mm x 75m | 35 | Cuộn | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Mực màu nước (06 màu) cho hệ thống in liên tục máy in Epson R230 phun màu | 6 | Lọ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Bao lụa máy in A4 các loại | 150 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Trục ép máy in A4 các loại | 60 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Drum 05A | 100 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Drum 12A | 2.000 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Drum 1025/M551 | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Drum 15A | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Drum 26A | 50 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Drum 337A | 17 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Drum 35A | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Drum 49A | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Drum 53A | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Drum 76A | 20 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Drum 78A | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Drum 79A | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Drum 80A | 20 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Drum 83A | 20 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Drum 85A | 20 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Drum 93A | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Drum FX9 | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Thanh gạt máy in A4 các loại | 700 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Thay quả đào máy in A4 các loại | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Trục từ máy in A4 các loại | 300 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Trục xả máy in A4 các loại | 300 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Trục từ máy in sử dụng hộp mực 93A | 10 | Cây | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Máy in laser trắng đen 1 mặt | 35 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Máy in laser 2 mặt | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Adapter LCD 12V 5A | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Bàn phím keyboard USB | 80 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Bộ chia USB HUB 4 cổng | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Thùng Cáp mạng UTP cat 5e | 15 | Thùng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Chuột vi tính USB | 80 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Đầu nối mạng RJ45-Modular Jack | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | DDR3 8Gb | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | DDR4 8Gb | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | LCD 19.5 inch | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Máy quét mã vạch 1D USB | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Máy quét mã vạch 2D USB | 10 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Máy Scan 2 mặt | 5 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Máy tính bảng 10.4" | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Nguồn 750W | 50 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Ổ cứng 1TB HDD SATA | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Ổ cứng 240GB SSD SATA | 25 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Switch 8Port Gigabit | 30 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Thùng Core i5 10400 (Ram 8GB, SSD 240GB, Main H410, bàn phím USB, chuột USB, nguồn 600W) | 50 | Thùng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Webcam 720p USB | 30 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.698595E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 Hợp đồng,có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000VND về cung cấp linh kiện máy tính, máy in, bơm mực, sửa chữa, bảo trì.Đính kèm: Nhà thầu đính kèm bản scan đầy đủ các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự (bản scan bản gốc (có màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng chứng thực)+ Hóa đơn bán hàng (sao y bản chính của nhà thầu); hoặc Biên bản nghiệm thu có thể hiện giá trị thực hiện; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bản scan bản gốc có màu hoặc bản scan của bản chụp có công chứng chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.Có cam kết cung cấp 02 nhân sự thực hiện việc nạp mực, thay thế linh kiện máy in từ 7h đến16h và từ thứ 2 đến thứ 7 tại bệnh viện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kinh doanh: 01 người | 1 | 01 lao động trình độ đại học đã làm việc cho nhà thầu từ 1 năm trở lên (nộp bản sao y hợp đồng lao động, có thể nhà thầu tự sao y). Kèm theo bản sao y bằng cấp được công chứng của cơ quan chức năng có thẩm quyền | 1 | 1 |
| 2 | Quản lý chung: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/Điện tử.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu.) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện tử/bảo dưỡng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu quy định của pháp luật về lao động.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng chuyên môn; hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi