Gói thầu: Sửa chữa điện, nước khối Sư đoàn bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa điện, nước khối Sư đoàn bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm doanh trại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:35:00 đến ngày 2022-09-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa điện, nước khối Sư đoàn bộ Sửa chữa điện, nước khối Sư đoàn bộ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm doanh trại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cầu dao hộp 3 pha 3 cực 300A - 660V | Cầu dao hộp 3 pha 3 cực 300A - 660V | 5 | Cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Vinakip, Nước sản xuất: Việt Nam. Số cực: 3. Điện áp cách điện định mức: 660V. Khả năng chịu điện áp cách điện/Phút(kV): pha-pha 2,5; pha-vỏ 2,5. Dòng điện định mức ở 40 độ C: 100A, 150A, 200A, 250A, 300A, 400A, 500A, 630A, 800A, 1000A. Đặc tính bảo vệ: bằng Cầu chảy ống. Dòng điện tác động khi quá tải (A): I = 1,6 Iđm. Cách điện giữa pha với pha: >= 20MΩ. Cách điện giữa pha với vỏ: >= 20MΩ. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 2282-1993. Bảo hành 2 năm. | |
| 2 | Cáp vặn xoắn Cadivi 4×95 – 0.6/1kV | Cáp vặn xoắn Cadivi 4×95 – 0.6/1kV | 900 | m | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Cadivi, Nước sản xuất: Việt Nam. Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 80 OC. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250 0C. Kiểu: toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau. Cách điện: XLPE màu đen (có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2 %) kháng tia UV, với ứng suất kéo tối đa để có thể truyền qua phần cách điện XLPE tại kẹp căng là 40 MPa. Dạng ruột dẫn: sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt. Vật liệu của ruột dẫn: Nhôm với suất kéo đứt tối thiểu là 140 MPa. Lực căng làm việc tối đa bằng 28 % lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (28 % MBL). Lực căng hằng ngày tối đa 18% lực kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (18 % MBL). TỔNG QUAN Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0,6/1 kV. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 6447 / AS 3560. NHẬN BIẾT LÕI Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen. Bảo hành 3 năm. | |
| 3 | Ghíp Nối Cáp kẹp cáp | Ghíp Nối Cáp kẹp cáp | 40 | cái | Hàng mới, Kẹp ABC 2 bulong ( đồng ) - Quy cách 95x95, bọc một lớp nhựa, ghíp nối cáp 6 răng đồng, làm từ thép CT3, nhựa cách điện. | |
| 4 | Tủ điện ngoài trời 300x400 sơn tĩnh điện | Tủ điện ngoài trời 300x400 sơn tĩnh điện | 5 | cái | Hàng mới, Chiều cao (H): 400mm. Chiều rộng (W): 300mm. Chiều sâu (D): 150mm. Độ dày (T): 1mmMái tủ hàn liền với thân và tủ không có chân đế. Tủ được thiết kế với 1 lớp cánh cửa, vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, có 2 loại tay khóa, khóa nắm hoặc loại có dùng chìa khóa | |
| 5 | Cầu dao điện 3 pha 100A/600V | Cầu dao điện 3 pha 100A/600V | 5 | Cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Vinakip, Nước sản xuất: Việt Nam.Bảo vệ quá tải bằng dây chảy. Có đèn LED báo nguồn điện. Iđm = 100 A (In). Udđ = 600 V (Ue).TCVN: 6480-1 : 2008 | |
| 6 | Áptomat 2 pha 100A | Áptomat 2 pha 100A | 8 | cái | Hàng mới, Nước sản xuất: Việt nam. Dòng điện định mức: 100A, Dòng đóng cắt: 10k, Điện thế điện mứ: 400VA, được làm bằng vật liệu chống cháy có khả năng cách điện cao, đáp ứng tiêu chuẩn IEC60898, có khả năng ngắt dòng nhanh ngay khi sự cố ngắn mạch xảy ra bảo vệ tối đa cho các thiết bị cũng như hệ thống điện | |
| 7 | Cáp đồng 2x25mm² | Cáp đồng 2x25mm² | 200 | m | Hàng mới chính hãng Cáp điện CXV Trần Phú, Nước sản xuất Việt Nam. có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi, đường kính lõi đều nhau. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C. TCVN 5935 – 1995. Ruột dẫn: đồng. Số lõi: 2 lõi. Kết cấu: Được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm (đồng). Mặt cắt danh định: Từ 250 mm2. Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV. Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn. Bảo hành 3 năm. | |
| 8 | Băng dính điện | Băng dính điện | 30 | cuộn | Hàng mới, Băng dính điện nano, cách diện theo tiêu chuẩn: TCVN 5630- 1991 | |
| 9 | Dây điện đơn mềm, lõi đồng 1×6.0mm2 | Dây điện đơn mềm, lõi đồng 1×6.0mm2 | 250 | m | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Cadisun, Nước sản xuất: Việt NamRuột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ. Số lõi: 1 lõi. Kết cấu: 80 sợi có đường kính khoảng 0.30mm bện tròn với nhau. Mặt cắt danh định: 6mm2. Điện áp danh định: 450/750V. Dạng mẫu mã: Hình tròn. Bảo hành 3 năm, | |
| 10 | Dây điện 2 ruột mềm 2x2.5mm2 | Dây điện 2 ruột mềm 2x2.5mm2 | 200 | m | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Vinakip, Nước sản xuất: Việt Nam.TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227). Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.. Số lõi: 2. Tiết diện: 2x2.5mm2. Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.. Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2. Điện áp danh định: 300/500V. Dạng mẫu mã: Hình ô van. Bảo hành 3 năm. | |
| 11 | Aptomat 1 pha 30A | Aptomat 1 pha 30A | 13 | cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Lioa, Nước sản xuất: Việt Nam. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế IEC60898-1.Dòng điện định mức: 30A (6.600W/220V). Điện áp định mức : 110V/220V ACDòng cắt: 1.5kA (1.500 Ampe). Tiếp điểm: loại 2 tiếp điểm (cả 2 cực âm, dương đều có cơ cấu ngắt điện tự động). Kích thước cầu dao: Dài 7 (cm) x Rộng 3.1 (cm) x Cao 3.8 (cm) - (chiều cao bao gồm cần gạt: 4.5cm). Lắp đặt: lắp nổi hoặc âm tường hoặc trong tủ điện. Bảo hành 3 năm. | |
| 12 | Đèn Led Bán Nguyệt Dài 1,2mm - 40W | Đèn Led Bán Nguyệt Dài 1,2mm - 40W | 40 | cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Rạng Đông, Nước sản xuất: Việt Nam. Thiết Kế Ánh Sàng Tràn Viền Đèn Led Siêu Sáng , BH - 2 năm. Sản phẩm: Đèn led bán. nguyệt M36. Xuất xứ: Việt Nam . Vật liệu: Nhôm, nhựa . Kích thước + 20W: 2000 lm - 572.5 x 61.6 x 31.6 (mm) + 40W: 4000 lm - 1172 x 61 x 31 (mm) . Điện áp có thể hoạt động: 150-250V. Nhiệt độ màu: 6500K/3000K . Hàm lượng thủy ngân: 0mg . Tuổi thọ: 25000 giờ . Chất lượng ánh sáng cao (CRI>= 80) tăng khả năng nhận diện màu sắc của vật được chiếu sáng . Tối ưu mặt thiết kế chiếu sáng để đáp ứng tiêu chí chiếu sáng công trình xanh. Bảo hành 3 năm. | |
| 13 | Quạt trần | Quạt trần | 20 | cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Vinawind, Nước sản xuất: Việt Nam., Thông số kỹ thuật: 220V-50Hz. Cấp chống giật: 0. Công suất danh định: 75W. Lưu lượng gió: 252,66m3/minHiệu suất năng lượng: 1,58m3/min/W. Đường kính sải cánh: 1400mm. Kích thước phủ bì (Đường kínhxChiều cao): 1400x520mm. Điều chỉnh 5 tốc độ bằng núm vặn hộp số. Màu sắc: màu xanh. Bảo hành 3 năm. | |
| 14 | Ống nhựa HDPE D20 | Ống nhựa HDPE D20 | 500 | m | Ống nhựa Tiền Phong, Tỷ trọng: 0.95-0.97 g/cm3. Độ bền kéo đứt tối thiểu : 21 Mpa. Hệ số giãn nở nhiệt : 1013 Ω. . Nhiệt độ làm việc tối đa : 45 0C. Nhiệt độ hóa mềm vicat tối thiểu : 120 0C. Nhiệt độ giòn, gãy : | |
| 15 | Măng sông nối ống 20x20 | Măng sông nối ống 20x20 | 20 | cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Nhựa tiền phong | |
| 16 | Măng sông thu 25x20 | Măng sông thu 25x20 | 10 | cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Nhựa tiền phong | |
| 17 | Măng sông một đầu ren trong | Măng sông một đầu ren trong | 15 | cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Nhựa tiền phong | |
| 18 | Tê đều 20x20 | Tê đều 20x20 | 10 | cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Nhựa tiền phong | |
| 19 | Tê thu 25x20 | Tê thu 25x20 | 13 | cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Nhựa tiền phong | |
| 20 | Cút D20 90 độ ren trong | Cút D20 90 độ ren trong | 10 | cái | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Nhựa tiền phong | |
| 21 | Phao Cơ Ø21 | Phao Cơ Ø21 | 6 | cái | Phao Cơ Thế Hệ Mới Ø21 Phao Cơ Thế Hệ Mới Với Công Nghệ Chống Tràn Thông Minh. Phao cơ được sản xuất bởi Công ty TNHH Đào Tạo Nghề Cơ Khí Bách Khoa | |
| 22 | Vòi Sen Tắm Lạnh Inax | Vòi Sen Tắm Lạnh Inax | 12 | Bộ | Hàng mới chính hãng. Hãng sản xuất: Inax,Vòi sen tắm lạnh Inax BFV-17-7C đến từ thương hiệu thiết bị vệ sinh Inax. Áp lực nước: 05Mpa – 0.75Mpa. Kết cấu bên trong bền vững. Lớp mạ Cr/Ni bền vững theo thời gian. Công nghệ: Nhật Bản. Sản xuất tại : Việt Nam. Bảo hanh 2 năm. | |
| 23 | Vòi xả nhanh bằng đồng | Vòi xả nhanh bằng đồng | 22 | cái | Thân bằng đồng mạ, ti đồng, tay atimon sơn màu xanh lá. Sản phẩm dùng cho vòi cấp nước máy giặt, vòi xả tưới vườn, xả nước. Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất , nước chảy mạnh. Độ bền cao,mở nước nhẹ nhàng. Bảo hành: 6 tháng | |
| 24 | Dây đai an toàn điện | Dây đai an toàn điện | 1 | bộ | Hàng mới nguyên seal, Phần móc khóa: được làm bằng chất liệu thép không rỉ, khả năng chịu lực cực kì tốt. Phần móc khóa hiện nay trên thị trường có 2 loại dây đai an toàn đó là loại 1 móc khóa và loại có 2 móc khóa để tùy thuộc vào nhu cầu của người sử dụng. Phần dây đai lưng: được làm từ những sợi hữu cơ tổng hợp, có sự đàn hồi rất cao, khả năng chịu tải trọng lớn, có độ dai và bền. Phần dây đai lưng chính là phần được thiết kế để quấn quanh người, giúp nâng đỡ và làm cho người công nhân điện dễ dàng di chuyển hơn khi làm việc ở môi trường trên cao. Dây đai có phần điểu chỉnh độ dài, ngắn thích hợp với từng người sử dụng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi