Gói thầu: Gói thầu số 76: Cung cấp, lắp đặt Camera giám sát năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 76: Cung cấp, lắp đặt Camera giám sát năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:35:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,094,326,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị giám sát cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ đồng hồ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố, Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để kiểm tra lỗi và khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 76: Cung cấp, lắp đặt Camera giám sát năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ về năng lực kinh nghiệm; - Hồ sơ về kỹ thuật; - Hồ sơ về tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ/ giấy tờ có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan của hàng hóa. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Cung cấp CQ/ Phiếu xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường (Tại kho Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1). Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dụng hàng hóa trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
- Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, Q.2, TP. HCM, Việt Nam Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera | 9 | Cái | Camera thân 5MPCamera IP 5 MP( 2592 x 1944)Camera IP ngoài trời/trong nhà, độ phân giải 5 MP( 2592 x 1944), tiêu cự 2,8-12mm. Hồng ngoại: 80m. Khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC lên tới 2TB. Tiêu chuẩn CE, FCC, UL/cUL, UL/IEC/EN 60950-22, ICES-003 (Class A), RCM, KCC, NOM, EAC, and BIS certified.Model: IBP231-1ER hoặc tương đương;Hãng sản xuất: Hãng Pelco hoặc tương đương. | ||
| 2 | Camera | 2 | Cái | Camera PTZ 2MP Camera IP PTZ ngoài trời. (Outdoor)Zoom quang: 30XZoom số: 12XĐộ phân giải: 2 Megapixel, Full HD1920 x 1080, tốc độ 60 hình/giâyHồng ngoại IR 850 nm đến 150 mMã hóa video H.265, H.264 và MJPEGNgóc ngẩng + 15 ° đến –90 ° ĐộTiêu cự: f/1.6 ~ f/4.4, tiêu cự 4,5 mm (rộng) ~ 135 mm (ống kính tele)Khe cắm thẻ nhớ micro SDHC/SDXC Card hỗ trợ lên tới 2TBChuẩn công nghiệp K10 Except for Glass (Glass IK7) . Type 4X and IP66 Chế độ : Chống ngược nắng, Sấy nóng, quạt làm mát Chế độ quan sát:- Chống phá hoại: Phát hiện những thay đổi về độ tương phản trong trường xem. Báo động sẽ được kích hoạt nếu ống kính bị che khuất bởi sơn phun, vải hoặc nắp ống kính. Bất kỳ vị trí nào trái phép quan sát của camera cũng sẽ được cảnh báo.- Báo động phát hiện chuyển động- Phần mềm giám sát : VideoXpert hoặc Digital Sentry.- Model: P2230L-ESR hoặc tương đương;- Hãng sản xuất: Hãng Pelco hoặc tương đương. | ||
| 3 | Camera | 4 | Cái | Camera PTZ 2MP Zoom quang: 30XZoom số: 12XĐộ phân giải: 2 Megapixel, Full HD1920 x 1080, tốc độ 60 hình/giâyMã hóa video H.265, H.264 và MJPEGNgóc ngẩng +1° to –90° ° ĐộTiêu cự: f/1.6 ~ f/4.4, tiêu cự 4.5 mm (rộng) ~ 135 mm (ống kính tele)Khe cắm thẻ nhớ micro SDHC/SDXC Card hỗ trợ lên tới 2TBChuẩn công nghiệp K10, Type 4X, IP66, IP67Chế độ quan sát:- Đếm đối tượng,- Phát hiện chuyển động,- Phá hoại máy ảnh,- Phát hiện âm thanh giám sát : - Phần mềm giám sát : VideoXpert hoặc Digital Sentry;- Model: P2230L-EW0 hoặc tương đương;- Hãng sản xuất: Hãng Pelco hoặc tương đương. | ||
| 4 | License camera | 72 | License | -Model: VXP-1C-3Y hoặc tương đương;VideoXpert Professional, one (1) camera channel license.- Hãng sản xuất: Hãng Pelco hoặc tương đương. | ||
| 5 | Thiết bị lưu trữ camera | 1 | Bộ | RS2821RP+"16-bay RackStation 3U (up to 28-bay), Quad Core 2.2GHz, 4GB RAM (up to 32GB), Redundant power• CPU: AMD Ryzen V1500B Quad Core 2.2 GHz• Memory: 4GB DDR4 (4GB x 1, 2 slots)• Internal HDD/SSD: 3.5"" SATA HDD or 2.5"" SATA HDD, or 2.5""SATA SSDOnly Synology SAT5200 2.5"" or Synology SNV3400/3500 M.2 SSDs(sold reparately) can be used for SSD cache• Internal Capacity: 100TB• External Ports: USB 3.2 x 2, Expansion Port x 1• LAN: RJ-45 1GbE LAN Port x 4• Form factor (RU): Rack 3UGhi chú:+ 20 camera giám sát môi trường lưu trữ trong vòng 90 ngày+ 72 Camera giám sát nhà máy lưu trữ 30 ngày. | ||
| 6 | Switch công nghiệp 8 cổng | 12 | Cái | Model: LINKSYS LGS108 8-PORT hoặc tương đương. | ||
| 7 | Thiết bị chuyển đổi VDSL | 6 | Cái | Switch chia mạng PLANET VC-234 4-Port Ethernet over VDSL2 Bridge (Profile 30a) | ||
| 8 | Dây mạng cat 5E | 2 | Thùng | Cáp CAT 5E (305m/thùng) | ||
| 9 | Cáp quang SingleMode | 200 | mét | Fiber Optic Cable, Outside Plant, 4-Fiber,OS2, Armored Jacket(FO CABLE, OSP, ARMORED, 4F, SM, OS2) | ||
| 10 | Hộp ODF quang 4FO | 2 | Cái | Hộp phối quang ODF 4FO, 4 core, 4 port vỏ nhựa OTB-04C | ||
| 11 | Dây nhảy quang SC/UPC-ST/UPC Single-mode, | 2 | Sợi | Dây nhảy quang SC/UPC-ST/UPC Single-mode, | ||
| 12 | Cáp nguồn 3Cx1.5mm2 | 520 | mét | 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx1.5 mm2 | ||
| 13 | Bộ chuyển đổi quang | 2 | Cái | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi G-Net HHD-210G-20A/B hoặc tương đương. | ||
| 14 | Thiết bị chống sét đường nguồn | 2 | Cái | Model: DSF-105-25M hoặc tương đương. | ||
| 15 | Aptomat | 5 | Chiếc | BKM-b 2p 6A (AC220 10kA) | ||
| 16 | Ổ cắm 3 chấu gắn thanh ray tủ điện AC30-124 | 15 | Cái | Model: AC30-124 hoặc tương đương. | ||
| 17 | Ống thép phi 34 | 300 | mét | Ống thép luồn dây điện, dây quang 32.77/2.16/3050mm; Model: CIMC100 hoặc tương đương. | ||
| 18 | Thanh ray nhôm | 2 | Cây | Thanh ray nhôm 35mm dài (1m) | ||
| 19 | Máng nhựa | 3 | mét | Máng nhựa 25x25 | ||
| 20 | Cột thép lắp đặt Camera cao 4m | 2 | Cột | Cột thép lắp đặt Camera cao 4m | ||
| 21 | Ống mềm luồn dây vỏ nhựa | 100 | mét | Ống mềm luồn dây vỏ nhựa (Cuộn 50m); Model: CORGBN100 hoặc tương đương. | ||
| 22 | Ống ruột gà HDPE màu cam | 200 | mét | Đường kính trong/ngoài Φ 25/32 | ||
| 23 | Ống gen chống cháy F 25 | 255 | mét | Ống gen chống cháy F 25 | ||
| 24 | Cút nối ống thép mềm vào tủ, máng cáp | 16 | Cái | Cút nối ống thép mềm vào tủ, máng cáp; Model: CDNMK100 hoặc tương đương. | ||
| 25 | Cút nối ống thép cứng sang ống thép mềm | 60 | Cái | Cút nối ống thép cứng sang ống thép mềm; Model: CADNCC100 hoặc tương đương. | ||
| 26 | Cút nối ống thép thẳng | 90 | Cái | Cút nối ống thép thẳng; Model: CKNRI100 hoặc tương đương. | ||
| 27 | Kẹp chữ C bắt xà cồ | 150 | Cái | Kẹp chữ C bắt xà cồ; Model: KC3 hoặc tương đương. | ||
| 28 | Đài cố định ống trên kẹp chữ C | 150 | Cái | Đai cố định ống trên kẹp chữ C; Model: CR34 hoặc tương đương. | ||
| 29 | Tủ đấu nối tại chỗ | 5 | Cái | (405x400x120mm) | ||
| 30 | Bo mạch tích hợp bo nguồn và bo điều khiển của Camera Pelco ES6230-15US | 3 | Cái | Bo mạch tích hợp bo nguồn và bo điều khiển của Camera Pelco ES6230-15US |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị giám sát cho các nhà máy công nghiệp (kèm theo bản sao hợp đồng có công chứng, thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể: (Ghi chú: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thực hiện đến người tiêu dùng cuối cùng, không phải là hợp đồng mua bán thương mại.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ đồng hồ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố, Nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để kiểm tra lỗi và khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi