Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084234 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:35:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,512,743,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.769116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353823E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng điện tử (Ti vi, Màn hình tương tác, màn hình led...); Phần mềm dạy học; Thiết bị nội thất (bàn, ghế, tủ/giá..); Thiết bị âm thanh. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.477.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Tự động hóa, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản; thiết kế nội thất; thiết kế đồ họa, mỹ thuật hoặc Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục Xây dựng trường THCS Đại Kim (giai đoạn 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. - Đối với các phần mềm đào tạo kèm theo nhà thầu phải có cam kết phần mềm cung cấp sẽ không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ và có bản quyền của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (có văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội): Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2021. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: Màn hình tương tác chuyên dụng, Phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính của giáo viên, Phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính của học sinh, Phần mềm học liệu mô phỏng tương tác 3D, thư viện 3D các môn học, Hệ thống màn hình LED ngoài trời, Hệ thống âm thanh. cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bảng trích( lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Ảnh Bác | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn giáo viên | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ghế giáo viên | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bảng chống lóa trượt ngang | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Tủ thiết bị dạy học | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Loa toàn dải treo tường | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Mic không dây | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Âm ly liền mixer | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 7 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Cáp Loa | 700 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Tivi | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bàn học sinh | 168 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Ghế học sinh | 336 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Hệ bảng trượt lên xuống | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Giá vẽ ngoài trời và trong nhà | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Ghế ngồi vẽ | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Khung ảnh họa sỹ | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Tủ đựng thiết bị và trưng bày | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Giá để mẫu vật vẽ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bục để mẫu vật vẽ KT: 40*40*40cm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bục để mẫu vật vẽ KT: 40*40*70cm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bục để mẫu vật vẽ KT: 50*50*50cm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Tranh tường | 30 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Mic không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Âm ly liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Cáp Loa | 100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bảng trích (lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bảng chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Mic không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Âm ly liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Cáp Loa | 100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Tivi | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bàn học sinh | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Ghế học sinh | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bảng trích (lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Hệ bảng trượt lên xuống | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đề | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Hệ tủ đựng thiết bị theo chuyên đề | 1 | Hệ tủ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bàn đa năng | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Ghế đa năng | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Tranh tường | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Màn hình tương tác chuyên dụng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Giá màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Loa hộp treo tường | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Mic không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Âm ly liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Cáp Loa | 100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Ghế xếp liền bàn | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Phần mềm học liệu mô phỏng tương tác 3D, thư viện 3D các môn học | 1 | Licence/ 3 năm | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Phần mềm các môn học chương trình sách giáo khoa của Bộ Giáo dục | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Bảng trích (lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên (gồm 2 Modul) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Tủ thuốc cá nhân | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Quạt thông gió | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Hệ bảng trượt lên xuống | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Chân dung các nhà khoa học | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Nội quy | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Công nghệ | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Ghế thí nghiệm học sinh phòng công nghệ | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Màn chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bàn ghế chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên + nguồn điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Tủ thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Giá thiết bị dạy học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Thi công và vật tư lắp đặt phòng học bộ môn Công Nghệ | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bảng trích (lời bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Khẩu hiệu (5 điều bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Bảng chống lóa trượt ngang | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Đài Casset | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Loa hộp treo tường | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Mic không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Âm ly liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Cáp Loa | 80 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Thiết bị âm thanh đa năng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Tranh tương tác | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Thẻ luyện tập | 96 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Bộ thẻ các nhân vật | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Bộ thẻ chữ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Băng đĩa | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bàn máy tính 2 chỗ ngồi | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Ghế học sinh | 96 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính của giáo viên. | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Tai nghe cho giáo viên kèm Micro | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính của học sinh. | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Tai nghe cho học sinh có micro | 80 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo chương trình môn Tiếng Anh tương tác và các môn ngoại ngữ hiện hành đã được xây dựng mới nhất và hệ thống phần mềm soạn thảo bài giảng điện tử | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Màn hình tương tác chuyên dụng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Camera thu hình ảnh vật thể, tài liệu - nhận diện hình ảnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Bộ thu tín hiệu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Bộ điều khiển cho giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Thiết bị trả lời | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Bộ thu tín hiệu nâng cấp cho phiên giao dịch lớn hơn 40 thiết bị học sinh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Chi phí lắp đặt, vận chuyển, chuyển giao công nghệ tại đơn vị sử dụng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Thiết bị vật tư và công lắp đặt phòng ngoại ngữ | 2 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Khẩu hiệu (5 điều Bác dạy) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Khẩu hiệu: Thi đua dạy tốt học tốt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Bảng trích (lời dạy của Bác) KT: 60 x 80cm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Ảnh Bác | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Bàn máy tính 2 chỗ ngồi | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Ghế học sinh | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Bảng chống lóa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Thiết bị vật tư và công lắp đặt phòng tin học | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Màn Chiếu treo tường | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Vật tư và công lắp máy chiếu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Cáp VGA nối máy chiếu với các thiết bị hiển thị | 1 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Loa hộp treo tường | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Mic không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Âm ly liền mixer | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Tủ 6 U tủ sắt đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Cáp Loa | 80 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Loa thông báo | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Bộ chia 10 vùng âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Dây âm thanh | 1.200 | Mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Máng ghen hộp 40x60 | 150 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Nhân công triển khai, kéo cáp, đấu nối, tích hợp thiết bị vào hệ thống có sẵn | 1 | Hệ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Camera thân trụ | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Đầu ghi hình 16 kênh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Ổ cứng lưu trữ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Màn hình quan sát | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Cáp HDMI | 1 | Sợi | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Cáp mạng UTP | 910 | mét | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Hộp nối 100x100x50mm | 12 | hộp | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Tủ Rack 6U | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Nhân công kéo cáp và đấu nối, cấu hình thiết bị | 1 | hệ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Bảng led P5 outdoor Fullcolor Kích thước hiển thị: (W4800mm x H2880mm) | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Hệ khung sắt lắp đặt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Bộ xử lý video | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Loa hội trường | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Amply liền vang số | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Dây âm thanh | 100 | m | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Tủ âm thanh 10U | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Thi công lắp đặt và vật tư phụ, jack neutrik, gía treo loa… | 1 | gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Cột cờ giữa sân trường | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Khẩu hiệu | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Ảnh Bác Hồ ngoài trời | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.769116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353823E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng điện tử (Ti vi, Màn hình tương tác, màn hình led...); Phần mềm dạy học; Thiết bị nội thất (bàn, ghế, tủ/giá..); Thiết bị âm thanh. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.477.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Tự động hóa, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nội thất | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản; thiết kế nội thất; thiết kế đồ họa, mỹ thuật hoặc Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi