Gói thầu: Thi công xây dựng Đoạn 2 Lý trình Km65+720 ÷ Km69+920

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948340-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng Đoạn 2 Lý trình Km65+720 ÷ Km69+920
Số hiệu KHLCNT 20220939105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:30:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 172,505,225,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07006270682E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4501045113E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 120.753.657.897 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 120.753.657.897 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VATĐối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.753.657.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥241.507.315.794 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc điện - điện tử);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn PCCC ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 10 đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 2
18-Búa đóng cọc (**)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy khí nén động cơ diezel (**)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa căn khí nén (**)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu sơn và thiết bị phun sơn)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (**)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy thủy bình (**)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Đoạn 2 Lý trình Km65+720 ÷ Km69+920
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.746 đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương, tầng 12B, tháp B, tòa nhà trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Bách Khoa thành phố Hồ Chí Minh. – Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần IDECO Việt Nam – Địa chỉ: 18 Hồ Thị Kỷ, phường 1, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Tầng 12A, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh - Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương, tầng 12B, tháp B, tòa nhà trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương, tầng 12B, tháp B, tòa nhà trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nội dung chi tiết theo file E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương, tầng 12B, tháp B, tòa nhà trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tòa nhà trung tâm hành chính, Tầng 4, Tháp A, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú. Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tòa nhà trung tâm hành chính, Tầng 4, Tháp A, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú. Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Sửa chữa mặt đường hư hỏng - Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
2Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
3Tái lập mặt đường hư hỏng bằng BTN C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
4Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
5Xử lý giáp nối mặt đường - Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ chiều dày lớp cắt 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,351100m
6Cào bóc mặt đượng bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,778100m2
7Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ (phần giáp nối đoạn đắp cao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,325100m2
8Vận chuyển phế thải BTN tiếp tạm tính 3km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,778100m2
9Tháo dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,123m3
10Đào kết cấu nền đá dăm mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92100m3
11Vận chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92100m3
12Vận chuyển chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92100m3
13Nền mặt đường - Vét hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V234,015100m3
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V115,6716100m3
15Lu lèn nền đường nguyên thổ K≥0,93 phạm vi nền đào (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018)Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,0425100m2
16Đắp vỉa hè, bằng đất cấp 2, lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,487100m3
17Đắp vỉa hè bằng đất sỏi đỏ dày 25cm, lu lèn K≥0.95 (vật liệu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,744100m3
18Cung cấp đất sỏi đỏ đắp vỉa hè K≥0,95 (khối rời) , {KL *1,391*100}Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.250,152m3
19Đắp nền đường bằng đất cấp 3, lu lèn K≥0,95 (Vật liệu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,828100m3
20Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K≥0.95 (khối rời) {KL *1,391*100}Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.615,4m3
21Đắp nền đường bằng đất cấp 3 dày 20cm, lu lèn K≥0.98 (Vật liệu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,028100m3
22Cung cấp đất cấp 3 K≥0.98 (khối rời) {KL*1,428*100}Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.141,204m3
23Đắp nền đường bằng đất sỏi đỏ dày 30cm, lu lèn K≥0,98 (Vật liệu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V289,924100m3
24Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K≥0.98 (khối rời) KL*1,428*100Mô tả kỹ thuật theo Chương V41.401,15m3
25Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm, lu lèn K≥0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,674100m3
26Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm lu lèn K≥0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,674100m3
27Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 10cm, lu lèn K≥0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,116100m3
28Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V143,427100m2
29Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V143,427100m2
30Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V143,427100m2
31Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (mặt đường mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V955,412100m2
32Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,266100m2
33Lớp BTNC12.5 dày 5cm, lu lèn K≥0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.098,839100m2
34Lớp BTNC19 dày 7cm, lu lèn K≥0.98 (mặt đường mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V955,412100m2
35Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V349,4996100 tấn
36Vuốt nối đường nhánh - Đào nền đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,268100m3
37Đắp nền đường bằng đất cấp 3, lu lèn K≥0,95 (Vật liệu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,823100m3
38Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K≥0,95 (khối rời) {KL *1,391*100}Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,64m3
39Lớp BTNC12,5 dày 6cm, lu lèn K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,692100m2
40Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lọai 1, dày 26cm, lu lèn K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,99100m3
41Bù vênh bằng cấp đất sỏi đỏ, dày 13cm, lu lèn K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m3
42Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K≥0.98 (khối rời) {KL*1,428*100}Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,542m3
43Lớp cấp phối đá dăm lọai 1, dày 12cm, lu lèn K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,784100m3
44Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,868100m2
45Tường chắn taluy - Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,473100m3
46Đắp đất hố móng K0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,273100m3
47Bê tông lót móng đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,23m3
48Xây tường chắn bằng gạch thẻ chiều dày >30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.927,075m3
49Ống PVC thoát nước D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61100m
50Bó vỉa đoạn trong đô thị - Ván khuôn thép bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V31,428100m2
51Bê tông lót bó vỉa hè đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,51m3
52Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300Mô tả kỹ thuật theo Chương V598,633m3
53Bó vỉa đoạn ngoài đô thị - Ván khuôn thép bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V13,121100m2
54Bê tông lót bó vỉa hè đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,864m3
55Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,682m3
56Dải phân cách - Cắt mặt đường bê tông nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V138,766100m
57Cào bóc mặt đượng bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,346100m2
58Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,346100m2
59Ván khuôn thép dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V94,587100m2
60Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300Mô tả kỹ thuật theo Chương V878,145m3
61Ống PVC thoát nước D30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,33100m
62Lát gạch vỉa hè - Cấp phối đá dăm loại I dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,938100m3
63Bê tông đá 1x2 M.150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V746,889m3
64Gạch terrazo 40x40cm dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14.937,77m2
65An toàn giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.328,459m2
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm (gờ giảm tốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V495m2
67Cung cấp biển báo tròn D126cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
68Cung cấp biển báo tam giác cạnh 126cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
69Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 50x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
70Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 150x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
72Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 120x160cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Cung cấp báo chữ nhật 220x180cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Cung cấp biển báo chữ nhật 320x180cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=2,85m (1 biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10trụ
76Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=4,03m (2 biển tam giác hoặc 1 tam giác + 1 tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37trụ
77Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=4,46m (2 biển tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11trụ
78Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,95m ( 2 trụ 1 biển hình vuông 1,2x1,2m + 1 cn 1,5x0,75m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20trụ
79Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,5m (1 biển hình chữ nhật 1,2x1,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6trụ
80Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,7m (1 biển hình chữ nhật 2,2x1,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16trụ
81Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=2,75m (1 trụ 2 biển 0,5x0,3m tên đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29trụ
82Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
85Móng trụ biển báo - Đào đất móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V51,229m3
86Đất đắp (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m3
87Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,064m3
88Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,136m3
89Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,858100m2
90Bu lông neo M20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V129cái
91Cọc Km - Bê tông cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
92Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584m3
93Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
94Thép ống D60 dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
95Sơn màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,092m2
96Sơn phản quang màu xanh 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m2
97Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,328m3
98Đất đắp (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
99Lắp đặt cọc KM (trọng lượng 276kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
100Bốc cấu kiện lênMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Bốc cấu kiện xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CLMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1110tấn/km
103Cọc H - Bê tông cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
104Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,425m3
105Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
106Cốt thép fMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
107Sơn màu trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V66,75m2
108Sơn phản quang màu đỏ 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,375m2
109Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,425m3
110Đất đắp (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
111Lắp đặt cọc H (trọng lượng 95kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cấu kiện
112Bốc cấu kiện lênMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
113Bốc cấu kiện xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
114Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CLMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712510tấn/km
115Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m - Bê tông cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
116Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,097m3
117Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m2
118Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
119Sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,936m2
120Sơn phản màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m2
121Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m3
122Đắp đất (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
123Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
124Bốc cấu kiện lênMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
125Bốc cấu kiện xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
126Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CLMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05410 tấn/1km
127Vận chuyển đất đi đổ - Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V234,015100m3
128Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn phạm vi 3km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V234,015100m3
129Vận chuyển đất (điều phối đất từ đoạn 1 và đoạn 3 về) bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,076100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,076100m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Hố ga - Đào đất thi công hầm ga đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,524100m3
2Bê tông lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,604m3
3Cốt thép thân hầm ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V39,784tấn
4Cốt thép thân hầm ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,102tấn
5Mạ kẽm thép thangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,102tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V29,715100m2
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,534100m2
8Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V296,939m3
9Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V204,178m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,804100m3
13Chi tiết hầm ga - Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,661m3
14Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,307m3
15Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa thu nước hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,636m3
16Ván khuôn thép các chi tiết hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,169100m2
17Cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V1,834tấn
18Cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V4,325tấn
19Thép hình các chi tiết hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,394tấn
20Mạ kẽm thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,909tấn
21Lắp đặt đà hầm bằng BTCT (TLĐV: 367kg/1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V133cấu kiện
22Lắp đặt nắp hầm ga bằng BTCT (TLĐV: 203kg/1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V133cấu kiện
23Lắp đặt lưới chắn rác (TLĐV: 33kg/1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cấu kiện
24Cống - Đào đất thi công cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,976100m3
25Đào đất thi công cống đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,366100m3
26Bê tông lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,893m3
27Cung cấp gối cống Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Cung cấp gối cống Þ800Mô tả kỹ thuật theo Chương V759cái
29Cung cấp gối cống Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V511cái
30Cung cấp gối cống Þ1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V810cái
31Cung cấp gối cống Þ1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V653cái
32Lắp đặt gối cống Þ600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt gối cống Þ800Mô tả kỹ thuật theo Chương V7591 cái
34Lắp đặt gối cống Þ1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V5111 cái
35Lắp đặt gối cống Þ1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V810cái
36Lắp đặt gối cống Þ1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V653cái
37Cung cấp gioăng cao su D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Cung cấp gioăng cao su D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V307cái
39Cung cấp gioăng cao su D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V199cái
40Cung cấp gioăng cao su D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V278cái
41Cung cấp gioăng cao su D1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
42Lắp đặt gioăng cao su D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
43Lắp đặt gioăng cao su D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V307mối nối
44Lắp đặt gioăng cao su D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V199mối nối
45Lắp đặt gioăng cao su D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V278mối nối
46Lắp đặt gioăng cao su D1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V264mối nối
47Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ600(H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67(100m)
48Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800(H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,94(100m)
49Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800 (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,813(100m)
50Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000(H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,43(100m)
51Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000 (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6(100m)
52Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200(H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6(100m)
53Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200 (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45(100m)
54Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1500(H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,996(100m)
55Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1500 (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71(100m)
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V323đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm (H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210đoạn ống
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V253đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48đoạn ống
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm (H10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266đoạn ống
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23đoạn ống
65Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V663,2m2
66Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,246100m3
67Biện pháp thi công cống (Khấu hao 1 tuần) - Đóng cọc chống I200 phần ngập đất (khấu hao 1 tuần 1,17%+3,5% 1 lần đóng nhổ ) LMô tả kỹ thuật theo Chương V10,197100m
68Nhổ cọc chống I200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,197100m
69Cung cấp thép chữ I200x100 (Khấu hao 1,5%+5%=6,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,207tấn
70Thép tấm (4x2)m dày 5mm (Khấu hao 1,5%+5%=6,5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5195tấn
71Lắp dựng thép I200x100 hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,207tấn
72Tháo dỡ thép I200x100 hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,207tấn
73Lắp dựng tháo dỡ Thép tấm (4xh) dày 5mm (TL trung bình 385,28kg/cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cấu kiện
74Mương thoát nước dọc dải phân cách - Bê tông đá 1x2 M150 lót rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V70,02m3
75Cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V11,785tấn
76Cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
77Thép hình rãnh và lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231tấn
78Mạ kẽm thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463tấn
79Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,958100m2
80Bê tông đá 1x2 M250 rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V278,674m3
81Lắp đặt lưới chắn rác (TLĐV: 7kg/1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
82Cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V3,338tấn
83Ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,841100m2
84Bê tông đá 1x2 M250 nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V23,01m3
85Lắp đặt nắp rãnh (trung bình 37,5Kg/1 nắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.534cấu kiện
86Vữa xi măng M100 chèn khe rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,005m2
87Sợi đay tẩm nhựa chèn khe rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V211,5m
88Vận chuyển đất đi đổ - Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m3
89Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG
1Tháo dỡ cống cũ - Đâp phá và đào bỏ bê tông cống, mương thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V42,278m3
2Đắp cát bịt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
3Cống hộp - Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,675100m3
4Cống hộp đúc sẵn - Cung cấp cống hộp đúc sẵn 2x2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn cống
6Cống hộp đổ tại chỗ - Thân cống - Bê tông thân cống đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,632m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,435tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,836tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép D> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,253tấn
10Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,063100m2
11Móng cống, mối nối cống - Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,507m3
12Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,039m3
13Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,518100m2
14Bản quá độ - Bê tông BQĐ đá 1x2 M.300Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,31m3
15Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
16Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,304tấn
17Bê tông lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,699m3
18Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491100m2
19Đá dăm đầm chặt dầm kêMô tả kỹ thuật theo Chương V30,014m3
20Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067m2
21Ống PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100m
22Đắp đất cấp 3, nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K95 (phạm vi mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,929100m3
23Cung cấp đất cấp 3 ( khối rời) {KL*1,391*100}Mô tả kỹ thuật theo Chương V685,58m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,748100m3
25Cống tròn - Bê tông lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247m3
26Cung cấp và lắp đặt gối cống Þ800Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
27Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối nối
28Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
29Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,014m2
30Hố ga - Đào đất thi công hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,889100m3
31Bê tông lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,446m3
32Cốt thép thân hầm ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,763tấn
33Cốt thép thân hầm ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76tấn
34Ván khuôn thép hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63100m2
35Bê tông thân hầm ga 1x2 M.250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,588m3
36Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
37Chi tiết hầm ga - Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
38Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657m3
39Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa thu nước hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
40Ván khuôn thép các chi tiết hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
41Cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
42Cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
43Thép hình các chi tiết hầm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
44Mạ kẽm thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
45Lắp đặt đà hầm bằng BTCT (TLĐV: 367kg/1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
46Lắp đặt nắp hầm ga bằng BTCT (TLĐV: 122kg/1 cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
47Cửa xả - Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,528100m3
48Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
49Bê tông cửa xả đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,685m3
50Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,456m3
51Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,484100m2
52Đá hôc vữa xây M.100, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,787m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,375100m3
54Mương bê tông cốt thép (Thoát nước cho cống ngang, cống hộp 0.8x0.8m tại KM67+883.13) - Thân mương - Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,828100m3
55Bê tông lót C13 (M.150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,74m3
56Cốt thép mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V7,511tấn
57Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V17,717100m2
58Bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,8m3
59Dây đai tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214m
60Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,389m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,221100m3
62Nắp mương - Cốt thép nắp mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
63Cốt thép nắp mương D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,123tấn
64Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31100m2
65Bê tông đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,65m3
66Lắp đặt nắp mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V655cái
67Mương hạ lưu - Đào đất thi công mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,91100m3
68Mương BCCT vát 1:1=1 - Bê tông lót C13 (M.150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,98m3
69Đá hộc xây vữa M100 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V173,959m3
70Vải địa kỹ thuật loại không dệt T 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,032100m2
71Tấm đan bê tông lát mái taluy - Bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,099m3
72Cốt thép ÞMô tả kỹ thuật theo Chương V13,022tấn
73Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,103100m2
74Lắp đặt tấm đan bê tông (58kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.613cấu kiện
75Bê tông chèn 4 góc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,225m3
76Dằm chân kè, Bó nền đỉnh kè, Tấm BTCT khóa 2 đầu kè - Bê tông đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,304m3
77Bê tông lót đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,753m3
78Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,088tấn
79SX, lắp dựng, tháo dở ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,318100m2
80Cống tròn dọc mương hạ lưu - Cung cấp gối cống Þ1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
81Lắp đặt gối cống Þ1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
82Cung cấp gioăng cao su D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
83Lắp đặt gioăng cao su D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
84Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200 (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24(100m)
85Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
86Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1296m2
87Tường đỉnh, tường cánh cống - Bê tông lót đá 1x2 M.150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
88Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636tấn
89SX, lắp dựng, tháo dở ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,906100m2
90Bê tông đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,979m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 ( Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,769100m3
92Vận chuyển đất đi đổ - Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,564100m3
93Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,564100m3
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cây xanh dải phân cách - Đào đất hố trồng cây 60x60x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971100m3
2Đắp đất màu trông cây + trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V953,833m3
3Đắp đất cấp 2 dải phân cách (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,769100m3
4Trồng cỏ lá gừng và bão dưỡng trong vòng 1 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V87,498100m2
5Trồng cây hồng lộc bầu đất 30x30x30cm (CK 5m/cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V674cây
6Chăm sóc cây mới trồng 1 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V6741 cây
7Cây xanh vỉa hè - Bê tông lót đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,208m3
8Ván khuôn bó bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,635100m2
9Bê tông bó bồn đá1x2 M.200Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,113m3
10Đào đất hố trồng cây xanh kt 80x80x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848100m3
11Đắp đất màu trông cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V106,856m3
12Trồng cây dầu bầu đất 60x60x60cm (CK 10m/cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V361cây
13Chăm sóc cây mới trồng trong vòng 3 thángMô tả kỹ thuật theo Chương V3611 cây
14Khung chống đỡ cây bằng trụ sắt tráng kẽm D34, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.888m
15Thanh thép V40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V794,2m
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Phần chiếu sáng - Lắp dựng cột thép tròn côn cao 11m dày 4mm (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cột
2Lắp cần đèn 2 nhánh cao 2m vươn 2,0m dày 3mm (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cần đèn
3Lắp cần đèn 3 nhánh cao 2m vươn 2,0m dày 3mm (MKNN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cần đèn
4Cung cấp, lắp dựng khung móng cột thép M24x300x300x900Mô tả kỹ thuật theo Chương V1041 bộ
5Cung cấp, Lắp đèn chiếu sáng LED 180W điều khiển 5 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V214bộ
6Cung cấp và lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3SMô tả kỹ thuật theo Chương V110hộp
7Cung cấp và lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-B1Mô tả kỹ thuật theo Chương V98hộp
8Cung cấp,Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
9Giá treo tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Cung cấp và Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,803100m
11Cung cấp và Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100m
12Cung cấp và Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,96100m
13Cung cấp và Rải dây đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,803100m
14Làm và lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột thép + tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V104bộ
15Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,410 cột
17Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V208đầu cáp
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V208đầu cáp
19Phần xây dựng - Bê tông lót móng cột đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,656m3
20Bê tông móng cột 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,88m3
21Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86100m
22Lắp đặt măng sông ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
23Lắp đặt ống nhựa xoắn D30/25 luồn dây tiếp địa M25 trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32100m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,68100m
26Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.168m
27Gạch thẻ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20.840Viên
28Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất (đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7987100m3
29Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10,461100m3
30Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,482100m3
31Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,979100m3
32Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,984100m3
33Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,984100m3
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cung cấp biển báo - Cung cấp Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Cung cấp Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (140x80)cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Cung cấp Biển báo S.507 (chữ nhật (120x25)cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cung cấp Biển báo W.203b,c (tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cung cấp Biển báo W.227 (tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Cung cấp Biển báo W.245b (tam giác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cung cấp Biển báo chữ nhật (200x160) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Cột gắn biển báo D90, L3.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Hàng rào - Sản xuất hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo Chương V782,1m2
12Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn (1 modun dài 200m, tổng cổng 21modun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.200m
13Bê tông ĐS chân rào chắn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3264100m2
15Lắp đặt bệ đỡ (44kg/1 bệ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
16Cột trụ thép hàng rào 40x40x1.5mm dài 1.95mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9407tấn
17Thép khung hàng rào 25x25x1.5mm dài 2.95mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2931tấn
18Vật tư phụ - Chóp nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
19Băng rào công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V528m
20Đèn tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
21Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22CòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Băng đỏ đeo tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Người điều khiển giao thông NC 3/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V900công
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 15KVA
1Thiết bị TBA - Trạm biến áp - Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 15KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
2Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMERMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Vật tư trạm - Bộ giá T lắp LA, FCO - Lắp đặt giá TMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Fuse link 6kMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ - Boulon VRS 16*500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Hệ thống đo đếm + thùng cầu dao - Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
13Lắp đặt MCCB 3P-690V-80A (Loại chỉnh dòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cái
16Dây nối tiếp địa vào máy biến áp - Cáp đồng trần C25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,893100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
18Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
20Bộ dây dẫn xuống MBA - Cáp đồng bọc 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
21Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V410 cái
22Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
27Lắp đặt kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Bộ dây dẫn xuống tủ CB - Cáp đồng bọc CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
29Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cái
30Lắp đặt khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
31Lắp đặt đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
32Ống PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410m
33Co ống PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tuýp
35Băng keo điện hạ thế (loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
36Dây dẫn đấu nối nguội lưới vào vỏ MBA - Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
37Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V8mối
38Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1610 cái
39Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Giếng tiếp địa TBA - Đóng cọc tiếp địa 16x2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc(l=2,4m)
41Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,608100m
42Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
43Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
44Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
45Hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối
46Phần vật tư và phụ kiện trung hạ thế 1 pha - Móng bê tông đơn M'12 - 2BT - Xi măng PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.705,44kg
47Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,052m3
48Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,342m3
49Đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Đà cản 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
51Đổ bê tông móng trụ đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,14m3
52Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,56m3
53Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,42m3
54Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấn
55Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấn
56Trụ BTLT 12m - F540, đơn bằngcơ giới + thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
57Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấn
58Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6tấn
59Bốc xuống: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6tấn
60Chuỗi sứ treo polymer - Bulon mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KNMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
63Kẹp căng dây 35-70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
64Ma ní phi 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
65Bốc lên: Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92tấn
66Bốc xuống: Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92tấn
67Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92tấn
68Bộ Uclevis néo dây trung hòa - UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8sứ
70Boulon 16x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
72Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
73Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
74Bốc lên: Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
75Bốc xuống: Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
76Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
77Bộ Uclevis đở dây trung hòa - UclevisMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Sứ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8sứ
79Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Long-đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
81Bốc lên: Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
82Bốc xuống: Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
83Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
84Dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế 01 pha - Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m
85Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
86Cáp nhôm lõi thép bọc ACX-24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100m
87Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
88Kẹp hot line 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
89Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
90Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
91Sơn trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
92Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V8chai
93Sơn xịt đenMô tả kỹ thuật theo Chương V8chai
94Bốc lên phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
95Xếp xuống phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
96Chi phí thử nghiệm (Tất cả các vật tư và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4 lô
97Dây dẫn và phụ kiện đường dây hạ thế 01 pha - Cáp đồng bọc CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16km
98Ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,210m
99Co ống PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
100Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
101Đắp đất hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,85 (Đất đào *1,2 hệ số nén đạt k=0,85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
102Chi phí thử nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07006270682E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4501045113E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 120.753.657.897 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 120.753.657.897 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VATĐối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.753.657.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥241.507.315.794 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.74
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.42
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc điện - điện tử);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.42
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.42
6 Cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.42
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.32
8 Cán bộ phụ trách an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn PCCC ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.32
9 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.32
10 Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.42
11 Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.42
12 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.42
13 Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn2
2 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 16 tấn2
3 Cần cẩu bánh xích Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Cần cẩu bánh xích Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m33
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25 m32
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
8 Máy san Công suất ≥ 110 CV2
9 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 07 tấn5
10 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước (*) Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn2
11 Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) Chiều cao nâng ≥ 12 m1
12 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 10 đến 16 tấn4
13 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 tấn2
14 Máy lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn4
15 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 60 m3/h1
16 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn2
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV2
18 Búa đóng cọc (**) Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn1
19 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
20 Máy khí nén động cơ diezel (**) Công suất ≥ 600m3/h1
21 Búa căn khí nén (**) Công suất ≥ 3m3/h1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu sơn và thiết bị phun sơn) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
23 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (**) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
24 Máy thủy bình (**) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->