Gói thầu: Thi công xây dựng Đoạn 2 Lý trình Km65+720 ÷ Km69+920
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Đoạn 2 Lý trình Km65+720 ÷ Km69+920 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:30:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,505,225,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07006270682E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4501045113E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 120.753.657.897 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 120.753.657.897 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VATĐối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.753.657.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥241.507.315.794 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc điện - điện tử);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn PCCC ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 10 đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Búa đóng cọc (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy khí nén động cơ diezel (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Búa căn khí nén (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu sơn và thiết bị phun sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy thủy bình (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đoạn 2 Lý trình Km65+720 ÷ Km69+920 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.746 đoạn từ ngã ba Tân Thành đến ngã ba Hội Nghĩa 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nội dung chi tiết theo file E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương, tầng 12B, tháp B, tòa nhà trung tâm hành chính tỉnh, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tòa nhà trung tâm hành chính, Tầng 4, Tháp A, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú. Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tòa nhà trung tâm hành chính, Tầng 4, Tháp A, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú. Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sửa chữa mặt đường hư hỏng - Cào bóc mặt đường bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương tiêu chuẩn 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Tái lập mặt đường hư hỏng bằng BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Xử lý giáp nối mặt đường - Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ chiều dày lớp cắt 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,351 | 100m |
| 6 | Cào bóc mặt đượng bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,778 | 100m2 |
| 7 | Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ (phần giáp nối đoạn đắp cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,325 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải BTN tiếp tạm tính 3km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,778 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ mặt đường bê tông xi măng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,123 | m3 |
| 10 | Đào kết cấu nền đá dăm mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển chuyển đá dăm mặt đường đào bỏ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | 100m3 |
| 13 | Nền mặt đường - Vét hữu cơ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,015 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,6716 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K≥0,93 phạm vi nền đào (ĐM đặc thù 3703/2018 và ĐG 3736/2018) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,0425 | 100m2 |
| 16 | Đắp vỉa hè, bằng đất cấp 2, lu lèn K>=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,487 | 100m3 |
| 17 | Đắp vỉa hè bằng đất sỏi đỏ dày 25cm, lu lèn K≥0.95 (vật liệu tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,744 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp vỉa hè K≥0,95 (khối rời) , {KL *1,391*100} | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.250,152 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3, lu lèn K≥0,95 (Vật liệu tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,828 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K≥0.95 (khối rời) {KL *1,391*100} | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.615,4 | m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3 dày 20cm, lu lèn K≥0.98 (Vật liệu tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,028 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp đất cấp 3 K≥0.98 (khối rời) {KL*1,428*100} | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.141,204 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng đất sỏi đỏ dày 30cm, lu lèn K≥0,98 (Vật liệu tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,924 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K≥0.98 (khối rời) KL*1,428*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.401,15 | m3 |
| 25 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm, lu lèn K≥0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,674 | 100m3 |
| 26 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm lu lèn K≥0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,674 | 100m3 |
| 27 | Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 10cm, lu lèn K≥0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,116 | 100m3 |
| 28 | Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,427 | 100m2 |
| 29 | Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,427 | 100m2 |
| 30 | Bù vênh bằng BTNC19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,427 | 100m2 |
| 31 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (mặt đường mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,412 | 100m2 |
| 32 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,266 | 100m2 |
| 33 | Lớp BTNC12.5 dày 5cm, lu lèn K≥0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,839 | 100m2 |
| 34 | Lớp BTNC19 dày 7cm, lu lèn K≥0.98 (mặt đường mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,412 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,4996 | 100 tấn |
| 36 | Vuốt nối đường nhánh - Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,268 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường bằng đất cấp 3, lu lèn K≥0,95 (Vật liệu tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,823 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường K≥0,95 (khối rời) {KL *1,391*100} | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,64 | m3 |
| 39 | Lớp BTNC12,5 dày 6cm, lu lèn K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,692 | 100m2 |
| 40 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lọai 1, dày 26cm, lu lèn K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | 100m3 |
| 41 | Bù vênh bằng cấp đất sỏi đỏ, dày 13cm, lu lèn K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường K≥0.98 (khối rời) {KL*1,428*100} | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,542 | m3 |
| 43 | Lớp cấp phối đá dăm lọai 1, dày 12cm, lu lèn K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | 100m3 |
| 44 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,868 | 100m2 |
| 45 | Tường chắn taluy - Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,473 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hố móng K0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,273 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,23 | m3 |
| 48 | Xây tường chắn bằng gạch thẻ chiều dày >30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.927,075 | m3 |
| 49 | Ống PVC thoát nước D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | 100m |
| 50 | Bó vỉa đoạn trong đô thị - Ván khuôn thép bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,428 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót bó vỉa hè đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,51 | m3 |
| 52 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,633 | m3 |
| 53 | Bó vỉa đoạn ngoài đô thị - Ván khuôn thép bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,121 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót bó vỉa hè đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,864 | m3 |
| 55 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,682 | m3 |
| 56 | Dải phân cách - Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,766 | 100m |
| 57 | Cào bóc mặt đượng bê tông nhựa cũ hư hỏng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,346 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 3km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,346 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,587 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 878,145 | m3 |
| 61 | Ống PVC thoát nước D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | 100m |
| 62 | Lát gạch vỉa hè - Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,938 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đá 1x2 M.150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,889 | m3 |
| 64 | Gạch terrazo 40x40cm dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.937,77 | m2 |
| 65 | An toàn giao thông - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.328,459 | m2 |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm (gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | m2 |
| 67 | Cung cấp biển báo tròn D126cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 68 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 126cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 150x75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 120x160cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Cung cấp báo chữ nhật 220x180cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp biển báo chữ nhật 320x180cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=2,85m (1 biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | trụ |
| 76 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=4,03m (2 biển tam giác hoặc 1 tam giác + 1 tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | trụ |
| 77 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=4,46m (2 biển tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | trụ |
| 78 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,95m ( 2 trụ 1 biển hình vuông 1,2x1,2m + 1 cn 1,5x0,75m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | trụ |
| 79 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,5m (1 biển hình chữ nhật 1,2x1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | trụ |
| 80 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=3,7m (1 biển hình chữ nhật 2,2x1,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | trụ |
| 81 | Trụ đỡ biển báo D=90mm; L=2,75m (1 trụ 2 biển 0,5x0,3m tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | trụ |
| 82 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 85 | Móng trụ biển báo - Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,229 | m3 |
| 86 | Đất đắp (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m3 |
| 88 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,858 | 100m2 |
| 90 | Bu lông neo M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 91 | Cọc Km - Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 92 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 93 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 94 | Thép ống D60 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 95 | Sơn màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,092 | m2 |
| 96 | Sơn phản quang màu xanh 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 97 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 98 | Đất đắp (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt cọc KM (trọng lượng 276kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 100 | Bốc cấu kiện lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Bốc cấu kiện xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 10tấn/km |
| 103 | Cọc H - Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 104 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,425 | m3 |
| 105 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 107 | Sơn màu trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,75 | m2 |
| 108 | Sơn phản quang màu đỏ 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,375 | m2 |
| 109 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,425 | m3 |
| 110 | Đất đắp (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt cọc H (trọng lượng 95kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cấu kiện |
| 112 | Bốc cấu kiện lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 113 | Bốc cấu kiện xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 114 | Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7125 | 10tấn/km |
| 115 | Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025m - Bê tông cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 116 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,097 | m3 |
| 117 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 118 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 119 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,936 | m2 |
| 120 | Sơn phản màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m2 |
| 121 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 122 | Đắp đất (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 124 | Bốc cấu kiện lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 125 | Bốc cấu kiện xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 126 | Vận chuyển cọc, cột BT, dầm BTCT bằng ô tô CL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển đất đi đổ - Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,015 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn phạm vi 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,015 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất (điều phối đất từ đoạn 1 và đoạn 3 về) bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,076 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,076 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hố ga - Đào đất thi công hầm ga đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,524 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,604 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân hầm ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,784 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân hầm ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm thép thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,715 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,534 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,939 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 hầm ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,178 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,804 | 100m3 |
| 13 | Chi tiết hầm ga - Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,661 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,307 | m3 |
| 15 | Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa thu nước hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,636 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép các chi tiết hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,169 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,834 | tấn |
| 18 | Cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,325 | tấn |
| 19 | Thép hình các chi tiết hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,394 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,909 | tấn |
| 21 | Lắp đặt đà hầm bằng BTCT (TLĐV: 367kg/1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt nắp hầm ga bằng BTCT (TLĐV: 203kg/1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác (TLĐV: 33kg/1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cấu kiện |
| 24 | Cống - Đào đất thi công cống đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,976 | 100m3 |
| 25 | Đào đất thi công cống đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,366 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,893 | m3 |
| 27 | Cung cấp gối cống Þ600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp gối cống Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759 | cái |
| 29 | Cung cấp gối cống Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511 | cái |
| 30 | Cung cấp gối cống Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | cái |
| 31 | Cung cấp gối cống Þ1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653 | cái |
| 32 | Lắp đặt gối cống Þ600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cống Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759 | 1 cái |
| 34 | Lắp đặt gối cống Þ1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt gối cống Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | cái |
| 36 | Lắp đặt gối cống Þ1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653 | cái |
| 37 | Cung cấp gioăng cao su D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp gioăng cao su D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307 | cái |
| 39 | Cung cấp gioăng cao su D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | cái |
| 40 | Cung cấp gioăng cao su D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | cái |
| 41 | Cung cấp gioăng cao su D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 42 | Lắp đặt gioăng cao su D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt gioăng cao su D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt gioăng cao su D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt gioăng cao su D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt gioăng cao su D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | mối nối |
| 47 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ600(H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | (100m) |
| 48 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800(H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | (100m) |
| 49 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ800 (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | (100m) |
| 50 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000(H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | (100m) |
| 51 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1000 (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | (100m) |
| 52 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200(H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | (100m) |
| 53 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200 (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | (100m) |
| 54 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1500(H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,996 | (100m) |
| 55 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1500 (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | (100m) |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm (H10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1500mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | đoạn ống |
| 65 | Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,2 | m2 |
| 66 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,246 | 100m3 |
| 67 | Biện pháp thi công cống (Khấu hao 1 tuần) - Đóng cọc chống I200 phần ngập đất (khấu hao 1 tuần 1,17%+3,5% 1 lần đóng nhổ ) L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,197 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc chống I200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,197 | 100m |
| 69 | Cung cấp thép chữ I200x100 (Khấu hao 1,5%+5%=6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,207 | tấn |
| 70 | Thép tấm (4x2)m dày 5mm (Khấu hao 1,5%+5%=6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5195 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thép I200x100 hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,207 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ thép I200x100 hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,207 | tấn |
| 73 | Lắp dựng tháo dỡ Thép tấm (4xh) dày 5mm (TL trung bình 385,28kg/cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cấu kiện |
| 74 | Mương thoát nước dọc dải phân cách - Bê tông đá 1x2 M150 lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,02 | m3 |
| 75 | Cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,785 | tấn |
| 76 | Cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | tấn |
| 77 | Thép hình rãnh và lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 78 | Mạ kẽm thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | tấn |
| 79 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,958 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đá 1x2 M250 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,674 | m3 |
| 81 | Lắp đặt lưới chắn rác (TLĐV: 7kg/1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 82 | Cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,338 | tấn |
| 83 | Ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,01 | m3 |
| 85 | Lắp đặt nắp rãnh (trung bình 37,5Kg/1 nắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.534 | cấu kiện |
| 86 | Vữa xi măng M100 chèn khe rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,005 | m2 |
| 87 | Sợi đay tẩm nhựa chèn khe rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,5 | m |
| 88 | Vận chuyển đất đi đổ - Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ - Đâp phá và đào bỏ bê tông cống, mương thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,278 | m3 |
| 2 | Đắp cát bịt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Cống hộp - Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | 100m3 |
| 4 | Cống hộp đúc sẵn - Cung cấp cống hộp đúc sẵn 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đoạn cống |
| 6 | Cống hộp đổ tại chỗ - Thân cống - Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,632 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,836 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,063 | 100m2 |
| 11 | Móng cống, mối nối cống - Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,507 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,039 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 14 | Bản quá độ - Bê tông BQĐ đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,31 | m3 |
| 15 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,304 | tấn |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,699 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm đầm chặt dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,014 | m3 |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | m2 |
| 21 | Ống PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m |
| 22 | Đắp đất cấp 3, nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K95 (phạm vi mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,929 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất cấp 3 ( khối rời) {KL*1,391*100} | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,58 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | 100m3 |
| 25 | Cống tròn - Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | m3 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt gối cống Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt gioăng cao su D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 29 | Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,014 | m2 |
| 30 | Hố ga - Đào đất thi công hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,889 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | m3 |
| 32 | Cốt thép thân hầm ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | tấn |
| 33 | Cốt thép thân hầm ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thân hầm ga 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,588 | m3 |
| 36 | Đắp đất hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 37 | Chi tiết hầm ga - Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | m3 |
| 39 | Bêtông đá 1x2 M150 lót cửa thu nước hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép các chi tiết hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 42 | Cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 43 | Thép hình các chi tiết hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 44 | Mạ kẽm thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 45 | Lắp đặt đà hầm bằng BTCT (TLĐV: 367kg/1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt nắp hầm ga bằng BTCT (TLĐV: 122kg/1 cấu kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 47 | Cửa xả - Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,528 | 100m3 |
| 48 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 49 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,685 | m3 |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,456 | m3 |
| 51 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | 100m2 |
| 52 | Đá hôc vữa xây M.100, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,787 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 54 | Mương bê tông cốt thép (Thoát nước cho cống ngang, cống hộp 0.8x0.8m tại KM67+883.13) - Thân mương - Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,828 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót C13 (M.150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,74 | m3 |
| 56 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,511 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,717 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,8 | m3 |
| 59 | Dây đai tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | m |
| 60 | Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,389 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,221 | 100m3 |
| 62 | Nắp mương - Cốt thép nắp mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 63 | Cốt thép nắp mương D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,123 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,65 | m3 |
| 66 | Lắp đặt nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655 | cái |
| 67 | Mương hạ lưu - Đào đất thi công mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,91 | 100m3 |
| 68 | Mương BCCT vát 1:1=1 - Bê tông lót C13 (M.150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,98 | m3 |
| 69 | Đá hộc xây vữa M100 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,959 | m3 |
| 70 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt T 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,032 | 100m2 |
| 71 | Tấm đan bê tông lát mái taluy - Bê tông nắp tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,099 | m3 |
| 72 | Cốt thép Þ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,022 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,103 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan bê tông (58kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.613 | cấu kiện |
| 75 | Bê tông chèn 4 góc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,225 | m3 |
| 76 | Dằm chân kè, Bó nền đỉnh kè, Tấm BTCT khóa 2 đầu kè - Bê tông đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,304 | m3 |
| 77 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,753 | m3 |
| 78 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,088 | tấn |
| 79 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,318 | 100m2 |
| 80 | Cống tròn dọc mương hạ lưu - Cung cấp gối cống Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 81 | Lắp đặt gối cống Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 82 | Cung cấp gioăng cao su D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 83 | Lắp đặt gioăng cao su D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 84 | Cung cấp cống Bêtông cốt thép Þ1200 (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | (100m) |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 86 | Chèn vữa xi măng mối nối cống, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1296 | m2 |
| 87 | Tường đỉnh, tường cánh cống - Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 88 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | tấn |
| 89 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,979 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K95 ( Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đi đổ - Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,564 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,564 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây xanh dải phân cách - Đào đất hố trồng cây 60x60x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất màu trông cây + trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,833 | m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2 dải phân cách (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,769 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng và bão dưỡng trong vòng 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,498 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây hồng lộc bầu đất 30x30x30cm (CK 5m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674 | cây |
| 6 | Chăm sóc cây mới trồng 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674 | 1 cây |
| 7 | Cây xanh vỉa hè - Bê tông lót đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,635 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó bồn đá1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,113 | m3 |
| 10 | Đào đất hố trồng cây xanh kt 80x80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất màu trông cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,856 | m3 |
| 12 | Trồng cây dầu bầu đất 60x60x60cm (CK 10m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361 | cây |
| 13 | Chăm sóc cây mới trồng trong vòng 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361 | 1 cây |
| 14 | Khung chống đỡ cây bằng trụ sắt tráng kẽm D34, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.888 | m |
| 15 | Thanh thép V40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,2 | m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phần chiếu sáng - Lắp dựng cột thép tròn côn cao 11m dày 4mm (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn 2 nhánh cao 2m vươn 2,0m dày 3mm (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn 3 nhánh cao 2m vươn 2,0m dày 3mm (MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cần đèn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng khung móng cột thép M24x300x300x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp, Lắp đèn chiếu sáng LED 180W điều khiển 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-B1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | hộp |
| 8 | Cung cấp,Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 9 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,803 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m |
| 12 | Cung cấp và Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,96 | 100m |
| 13 | Cung cấp và Rải dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,803 | 100m |
| 14 | Làm và lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột thép + tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại (6cọc/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 10 cột |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | đầu cáp |
| 19 | Phần xây dựng - Bê tông lót móng cột đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,656 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,88 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D30/25 luồn dây tiếp địa M25 trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,68 | 100m |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.168 | m |
| 27 | Gạch thẻ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.840 | Viên |
| 28 | Đào hố móng cột, móng tủ trên nền đất (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,461 | 100m3 |
| 30 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,482 | 100m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,979 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 3km tiếp theo đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo - Cung cấp Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (140x80)cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp Biển báo S.507 (chữ nhật (120x25)cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp Biển báo W.203b,c (tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp Biển báo W.227 (tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp Biển báo W.245b (tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp Biển báo chữ nhật (200x160) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột gắn biển báo D90, L3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Hàng rào - Sản xuất hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,1 | m2 |
| 12 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào tôn (1 modun dài 200m, tổng cổng 21modun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.200 | m |
| 13 | Bê tông ĐS chân rào chắn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bệ đỡ (44kg/1 bệ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 16 | Cột trụ thép hàng rào 40x40x1.5mm dài 1.95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9407 | tấn |
| 17 | Thép khung hàng rào 25x25x1.5mm dài 2.95m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2931 | tấn |
| 18 | Vật tư phụ - Chóp nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 19 | Băng rào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 20 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 21 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Người điều khiển giao thông NC 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | công |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 15KVA | |||
| 1 | Thiết bị TBA - Trạm biến áp - Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha loại 15KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A- POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18KV-10KA - POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp, FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Vật tư trạm - Bộ giá T lắp LA, FCO - Lắp đặt giá T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Long đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Fuse link 6k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ - Boulon VRS 16*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Hệ thống đo đếm + thùng cầu dao - Lắp đặt hệ thống đo đếm điện năng kế 01 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Thùng CD Trạm 1 pha đo đếm gián tiếp (Tole dày 1,5mm - Sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-690V-80A (Loại chỉnh dòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cái |
| 16 | Dây nối tiếp địa vào máy biến áp - Cáp đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10m |
| 18 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Bộ dây dẫn xuống MBA - Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 cái |
| 22 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Bộ dây dẫn xuống tủ CB - Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 29 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cái |
| 30 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10m |
| 33 | Co ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Keo dán ống PVC (tuýp 25 gram) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tuýp |
| 35 | Băng keo điện hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 36 | Dây dẫn đấu nối nguội lưới vào vỏ MBA - Kéo rải dây dẫn cáp đồng bọc CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối |
| 38 | Ép đầu cốt đồng các loại, Tiết diện 1 ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10 cái |
| 39 | Bảng tên trạm (cắt Decan dán lên trụ điện kích thức theo mẫu điện lực quy định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Giếng tiếp địa TBA - Đóng cọc tiếp địa 16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc(l=2,4m) |
| 41 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm, dây chống sét tiết diện 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | 100m |
| 42 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 44 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 45 | Hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 46 | Phần vật tư và phụ kiện trung hạ thế 1 pha - Móng bê tông đơn M'12 - 2BT - Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.705,44 | kg |
| 47 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,052 | m3 |
| 48 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,342 | m3 |
| 49 | Đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Đà cản 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Đổ bê tông móng trụ đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 52 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m3 |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | m3 |
| 54 | Bốc dỡ (Vận chuyển ) Cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấn |
| 55 | Vận chuyển Phụ kiện các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấn |
| 56 | Trụ BTLT 12m - F540, đơn bằngcơ giới + thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 57 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly > 500m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấn |
| 58 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | tấn |
| 59 | Bốc xuống: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | tấn |
| 60 | Chuỗi sứ treo polymer - Bulon mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp cách điện treo polymer 24kV, f=120KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Kẹp căng dây 35-70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Ma ní phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Bốc lên: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | tấn |
| 66 | Bốc xuống: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | tấn |
| 67 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | tấn |
| 68 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa - Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sứ |
| 70 | Boulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 72 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 73 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 74 | Bốc lên: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 75 | Bốc xuống: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 76 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 77 | Bộ Uclevis đở dây trung hòa - Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sứ |
| 79 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Long-đền vuông phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Bốc lên: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 82 | Bốc xuống: Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 83 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 84 | Dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế 01 pha - Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 85 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 86 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACX-24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 87 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 90 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 91 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 92 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chai |
| 93 | Sơn xịt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chai |
| 94 | Bốc lên phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 95 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 96 | Chi phí thử nghiệm (Tất cả các vật tư và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lô |
| 97 | Dây dẫn và phụ kiện đường dây hạ thế 01 pha - Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | km |
| 98 | Ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 10m |
| 99 | Co ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 100 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 101 | Đắp đất hào cáp ngầm, Độ chặt k = 0,85 (Đất đào *1,2 hệ số nén đạt k=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 102 | Chi phí thử nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.07006270682E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4501045113E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục kết cấu bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông, vỉa hè.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 120.753.657.897 VND. Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 120.753.657.897 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu chứng minh năng lực hợp đồng tương tự về tính chất và quy mô tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VATĐối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.753.657.897 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥241.507.315.794 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện hoặc điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc điện - điện tử);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chiếu sáng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (hoặc đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn PCCC ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật tư - vật liệu ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 12 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 13 | Cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực,- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự;- Có hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm cán bộ phụ trách triển khai bản vẽ thi công và hoàn công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT;- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo như quy định tại Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu (*) | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 16 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 8 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 07 tấn | 5 |
| 10 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước (*) | Dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 11 | Xe thang hoặc xe nâng (Nâng người làm việc trên cao) (*) | Chiều cao nâng ≥ 12 m | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 10 đến 16 tấn | 4 |
| 13 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 14 | Máy lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 4 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 60 m3/h | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 2 |
| 18 | Búa đóng cọc (**) | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 20 | Máy khí nén động cơ diezel (**) | Công suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 21 | Búa căn khí nén (**) | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu sơn và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 23 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (**) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 24 | Máy thủy bình (**) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi