Gói thầu: Thi công nhà đấu tập, sân đường, hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950072-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công nhà đấu tập, sân đường, hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20220946889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:25:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,321,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng chức năng có kết cấu: Móng cọc BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.245.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp - thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc)
- Đặc điểm thiết bị Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công nhà đấu tập, sân đường, hàng rào
Nhà tập và thi đấu thể thao đa năng
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Việt Long Sài Gòn. Địa chỉ: Số 178 đường Nguyễn Hữu Thọ, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại TTNT. Địa chỉ: Số 386 đường ĐT 827, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẬP VÀ THI ĐẤU THỂ THAO ĐA NĂNG
B CỌC BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,7453m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0176tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,1186tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7436tấn
5Bản mã đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3964tấn
6Lắp đặt thép tấm đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3964tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,8934100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,817100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8585100m
10Phá dỡ đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,525m3
C PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3614100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7866100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0636100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3505m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,6947m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4272100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8829tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4282tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,075m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,648100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,794m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,3346100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,461tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,666tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,5496m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9549100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,276m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0546100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7073tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1728tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0365tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế165,2076m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2011100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0221tấn
25Nilon chống mất nước bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,7673100m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5612100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,1253m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8125100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1012tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0523tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,544m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5964100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1237tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8542tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,2848m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,1885100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7213tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1036tấn
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4994tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8591tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,859tấn
43Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,8214tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,821tấn
45Bu long M12*40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.300cái
46Bu long M22*650Theo chương V và hồ sơ thiết kế272cái
47Tăng đơ D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
48Ma ní D16Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
49Cáp giằng D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế300cái
50Ty giằng D12, L=1,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế456cái
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,5817100m2
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,5468m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,293m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,6224m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,125m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8741m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2112m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3568100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0693tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2201tấn
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6336m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,735m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,41m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,41m2
14Trần tấm prima 4,5mm, khung vĩnh tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,55m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,08m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,655m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế138,595m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*200Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,52m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế715,9m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.066,9862m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế53,52m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế197,14m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế406,8m2
24Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế85,775m2
25Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,24m2
26Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế715,9m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,24m2
28Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.066,9862m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế689,715m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế811,14m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.756,7012m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế433,85m2
33Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6ly38Theo chương V và hồ sơ thiết kế108,12m2
34Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6ly38Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,08m2
35Cung cấp khung kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6ly38Theo chương V và hồ sơ thiết kế228,65m2
36Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 4 cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
37Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
40Phụ kiện cửa sổ bậc nhựa lõi thép 1 cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
41Lắp dựng vách ngăn + cửa đi compact HPL 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế59m2
42Cung cấp vách ngăn + cửa đi compact HPL 12mm (bao gồm phụ kiện và khóa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế59m2
43Lát đá mặt bệ các loại + khung đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
44Đánh láng mặt nền bằng sika xanh - đỏ tăng cường độ bề mặt định lượng từ 3,5kg/m2 đến 4kg/m2 (công và vật tư)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.339,32m2
45Cung cấp bộ chữ tên inox mạ màu vang đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
46Cung cấp bộ lá cờ + vòng tròn trang trí 2 đầu hồi bằng micaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
47Lợp mái che sảnh đón bằng tấm kính an toàn 12KgTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,972100m2
48Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,658tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,658tấn
E HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn thả dây highbay 150WTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
2Lắp đặt đèn tube led loại 2 bóng, 2*18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt đèn downlight led panel MPE, loại âm 9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
4Lắp đặt đèn áp trần vuông led MPE, 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
5Lắp đặt quạt trần 80WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 200W (kèm phụ kiện)Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi, ba chấu đặt âm 250V-13A (kèm đế + mặt nạ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 1 công tác (kèm hộp + mặt nạ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Dimmer 400va dùng cho quạt trần (kèm hộp + mặt nạ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt MCB 4P-40A-10KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13Tủ điện âm tường loại 18 mô dunTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế485m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.200m
16Lắp đặt cáp XLPE/PVC 2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế500m
17Cáp đồng trần 10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế722m
19Hộp nối dâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế31hộp
20Cọc tiếp đất fi16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
21Hàn hóa nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3mối
22Vật liệu phụ ( băng keo, tắc kê, đầu cột)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1
23Lắp đặt kim thu sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Trụ đỡ kim inox cao 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
25Đóng cọc chống sét fi16, L= 2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
26Cáp đồng trần 70mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
27Hàn hóa nhiệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
28Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2m
30Hộp kiểm tra điện trởTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
31Bộ đếm sét CDR 401Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
32Vật liệu phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1
G CẤP THOÁT NƯỚC
H THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Vách ngăn compactTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tấm
7Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
9Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
10Lắp đặt móc treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt hộp đựng dung dịch kháng khuẩnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,31100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Ren trong 21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Ren ngoài 21Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17Zac co 34Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Zac co 49Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt van đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt van đường kính van 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Pass bắt ống + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
24Lắp đặt phao tự độngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt Rơ leTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lúp pêTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp máy bơmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt đồng hồ nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
J THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40đoạn ống
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, nối 90-60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114-90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế2kg
20Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2496100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2217100m3
K HỐ GA 1000*1000 (3 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0566100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0036100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,363m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0132100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m2
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9008m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,12m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4782100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,156100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0167100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,672m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1136m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7904m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế91,2m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,24m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0627100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0747tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế161 cấu kiện
M HÀNG RÀO VÀ SÂN ĐƯỜNG
N CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 200X200MM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,1805m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0463tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9307tấn
4Gia công thép tấm đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2185tấn
5Lắp dựng thép tấm đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2185tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3529100m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,48100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,044m3
O PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1128100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5514100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,437m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,652m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,1478m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4138100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,6m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,32100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,788m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5789100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9763tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3563tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4924tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3422tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3515tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8671tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,8495m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,9441m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế996,9902m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế217,5m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế71,216m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế996,9902m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế996,9902m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế174m
P SÂN ĐƯỜNG 635M2
1Lu lèn lại mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,35100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,27100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,5m3
Q THỬ TĨNH CỌC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,5cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,5cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chương V và hồ sơ thiết kế25010 tấn
4Vận chuyển dàn thép nén tĩnh (đi và về)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2chuyến
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế125tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng chức năng có kết cấu: Móng cọc BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.245.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp - thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
4 Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
6 Máy vận thăng Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
8 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu3
9 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu3
10 Máy hàn Không yêu cầu3
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
13 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->