Gói thầu: Thi công nhà đấu tập, sân đường, hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công nhà đấu tập, sân đường, hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:25:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,321,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng chức năng có kết cấu: Móng cọc BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.245.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nhà đấu tập, sân đường, hàng rào Nhà tập và thi đấu thể thao đa năng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức. Địa chỉ: Số 213 Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bến Lức. Địa chỉ: 213 Quốc lộ 1A, Khu phố 3, Thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẬP VÀ THI ĐẤU THỂ THAO ĐA NĂNG | |||
| B | CỌC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,7453 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0176 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1186 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7436 | tấn |
| 5 | Bản mã đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3964 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3964 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8934 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,817 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8585 | 100m |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,525 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3614 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7866 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0636 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3505 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,6947 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4272 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8829 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4282 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,075 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,794 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3346 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,461 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,666 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9549 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,276 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0546 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1728 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,2076 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2011 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0221 | tấn |
| 25 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7673 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5612 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1253 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8125 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1012 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,544 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5964 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8542 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2848 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1885 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7213 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1036 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4994 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8591 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,859 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8214 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,821 | tấn |
| 45 | Bu long M12*40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300 | cái |
| 46 | Bu long M22*650 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272 | cái |
| 47 | Tăng đơ D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 48 | Ma ní D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 49 | Cáp giằng D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 50 | Ty giằng D12, L=1,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 456 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5817 | 100m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,5468 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,293 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,6224 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,125 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8741 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3568 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0693 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2201 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6336 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,735 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,41 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,41 | m2 |
| 14 | Trần tấm prima 4,5mm, khung vĩnh tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,55 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,08 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,655 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,595 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,52 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 715,9 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.066,9862 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,52 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,14 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406,8 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,775 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,24 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 715,9 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,24 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.066,9862 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 689,715 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 811,14 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.756,7012 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 433,85 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6ly38 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,12 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6ly38 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,08 | m2 |
| 35 | Cung cấp khung kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6ly38 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,65 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ bậc nhựa lõi thép 1 cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 41 | Lắp dựng vách ngăn + cửa đi compact HPL 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | m2 |
| 42 | Cung cấp vách ngăn + cửa đi compact HPL 12mm (bao gồm phụ kiện và khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại + khung đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 44 | Đánh láng mặt nền bằng sika xanh - đỏ tăng cường độ bề mặt định lượng từ 3,5kg/m2 đến 4kg/m2 (công và vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.339,32 | m2 |
| 45 | Cung cấp bộ chữ tên inox mạ màu vang đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp bộ lá cờ + vòng tròn trang trí 2 đầu hồi bằng mica | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lợp mái che sảnh đón bằng tấm kính an toàn 12Kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,658 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,658 | tấn |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn thả dây highbay 150W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led loại 2 bóng, 2*18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight led panel MPE, loại âm 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần vuông led MPE, 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 200W (kèm phụ kiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ba chấu đặt âm 250V-13A (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 1 công tác (kèm hộp + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Dimmer 400va dùng cho quạt trần (kèm hộp + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 4P-40A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường loại 18 mô dun | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp XLPE/PVC 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 17 | Cáp đồng trần 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 722 | m |
| 19 | Hộp nối dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | hộp |
| 20 | Cọc tiếp đất fi16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 21 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 22 | Vật liệu phụ ( băng keo, tắc kê, đầu cột) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 25 | Đóng cọc chống sét fi16, L= 2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 26 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 27 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 28 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 31 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Vật liệu phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Vách ngăn compact | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấm |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng dung dịch kháng khuẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Ren trong 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Ren ngoài 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Zac co 34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Zac co 49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đường kính van 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Pass bắt ống + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt phao tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rơ le | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lúp pê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp máy bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, nối 90-60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2496 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2217 | 100m3 |
| K | HỐ GA 1000*1000 (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0566 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0036 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0132 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9008 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4782 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0167 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1136 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7904 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,2 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0627 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0747 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| M | HÀNG RÀO VÀ SÂN ĐƯỜNG | |||
| N | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 200X200MM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1805 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9307 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2185 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2185 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3529 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,48 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,044 | m3 |
| O | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5514 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,437 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,652 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,1478 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4138 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,788 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5789 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9763 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3563 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4924 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3422 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3515 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8671 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,8495 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,9441 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 996,9902 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,5 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,216 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 996,9902 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 996,9902 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| P | SÂN ĐƯỜNG 635M2 | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,35 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,5 | m3 |
| Q | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,5 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,5 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển dàn thép nén tĩnh (đi và về) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | chuyến |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.796E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối phòng chức năng có kết cấu: Móng cọc BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước; sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.245.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp - thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa bản đồ.Có chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Thiết bị ép cọc BTCT (1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi