Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949596-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn tiết kiệm chi ngân sách huyện; Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:05:00 đến ngày 2022-09-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình dân dụng (Công trình thể thao), từ cấp IV trở lên (Theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7Tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sân thể thao xã Mường Lầm, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện; Nguồn tiết kiệm chi ngân sách huyện; Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng ACLT. - Địa chỉ: Tổ 14 – P. Quyết Thắng – TP Sơn La - tỉnh Sơn La. 2. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Sông Mã. - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã - huyện Sông Mã. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San Nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4903100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4639100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V85,2044100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V12,282100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8299100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,366100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4903100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8384100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,282100m3
B Hạng mục 2: Đường vào
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4661100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1899100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2537100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
5Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5319100m3
6Đệm cát đáy móng đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
7BTXM mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,93m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1545100m2
9Lót ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8464100m2
10Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
11Nhựa đường làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162m3
12Gỗ đệm làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018m3
13Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6027m3
14Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1145100m3
15BTXM móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,009m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,695m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,25m2
19Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5946m3
20Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m3
21BTXM móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,675m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,88m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0584100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0342tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1718tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
C Hạng mục 3: Cổng + Tường rào
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6343m3
2BTXM lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6365m3
3BTXM móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5353m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,485m2
7Sơn trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,485m2
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
10Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2328tấn
11Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2328tấn
12Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1743m2
13Bánh xe thép D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Bu lông M18 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Vòng bi thép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Khóa cổng (cả khuy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đào móng cột bảng hiệu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
18BTXM lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
19BTXM móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
20Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
21Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
22Sơn và chữ biển hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Biến
23Đào móng trụ tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2932m3
24BTXM lót móng trụ tường rào, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2293m3
25BTXM móng trụ tường rào, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6332m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6309m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2878tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4635100m2
31Lắp dựng trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V87cái
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,4208m2
33Sản xuất hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V314,5m2
34Thép góc làm khung lưới (cả sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V901,68kg
35Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V83,538m2
36Lắp dựng khung lưới thép vào trụMô tả kỹ thuật theo Chương V314,5m2
D Hạng mục 4: Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9732m3
2Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9449100m3
3BTXM móng rãnh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,445m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9506m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,035m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,25m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6871m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4599100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4567tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đặt tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2331 cấu kiện
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4609m3
12BTXM móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5324m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8898m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6565m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1274m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
E Hạng mục 5: Khán đài
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2868m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4956100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1184m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,488m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8489m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6962m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,6679m2
9Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,6679m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4484m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
16Bu lông liên kết chân cột ĐK 16, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Bích thép liên kết cột KT 180x250x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3131tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4775tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3131tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4775tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6053100m2
F Hạng mục 6: Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V79,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,7m3
3Khe co dãn Bi tum + mùn cưa nhét đầyMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
G Hạng mục 7: Sân bóng chuyền (2 sân)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
6Trụ bóng chuyền bằng thép ống D76x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3152kg
7Bánh xe ròng rọc và bộ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8446m2
10Sơn kẻ đường Line, cả vật liệu và nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Sân
H Hạng mục 8: Sân cầu lông (2 sân)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
6Cột căng lưới bằng thép ống D42x2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,628kg
7Bánh xe ròng rọc và bộ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lưới cầu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0287m2
I Hạng mục 9: Sân bóng đá mini 7 người
1Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1185tấn
2Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1185tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5059m2
4Lưới khung thành (Sân bóng đá mi ni 7 người)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Kẻ vạch sân bóng đá Mi ni ( kẻ đường biên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Sân
J Hạng mục 10: Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1881m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054tấn
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
11Ống thép mạ kẽm D50 chống rỉ ( cột cờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
12Ống thép mạ kẽm D32chống rỉ ( cột cờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
13Bu lông đường kính fi 16, L=350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Dây cáp lụa kéo cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
K Hạng mục 11: Kè xây đá hộc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8731100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9632100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6372100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,98m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,07m3
7Miết mạch tường đá loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V250,95m2
L Hạng mục 12: nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,892m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6307m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,935m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0218m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4158m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5401m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7806m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
14Cốt thép sàn mái NVS, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0863tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
19Cửa khuôn nhôm kính, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m2
20Cửa sổ kính lật ( Cửa nhôm kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
21Chốt, mócMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Khóa quả đấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8048m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6181m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,0799m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,317m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,85m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,0799m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,1218m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m2
31Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,969m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1938100m3
33BTXM lót móng bể, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4454m3
34BTCT đáy bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6682m3
35Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng + đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212100m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6907m3
38BTCT đúc sẵn đan bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
39Cốt thép đan nắp bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
40Ván khuôn bê tông đan bể. Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m2
41Lắp dựng tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0475m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0475m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9178m2
45Đánh màu lòng bể, ngâm chống thấm 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9653m2
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
47Vòi nước đồng ĐK20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
49Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
50Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp đặt tê thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
56Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
58Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
61Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Rắc co ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Kép ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Xô nước 20lMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Gáo múc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình dân dụng (Công trình thể thao), từ cấp IV trở lên (Theo thông tư 06/2021/TT-BXD), đã thi công các hạng mục tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III thuộc lĩnh vực dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực dân dụng.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực dân dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ tối thiểu: Đại học;- Có chuyên môn phù hợp để thi công gói thầu thuộc lĩnh vực dân dụng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25 m31
2 Máy lu bánh thép 16 T1
3 Máy ủi 110 CV1
4 Ô tô tự đổ 10T2
5 Máy dầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đầm bàn 1 kW1
7 Máy hàn 23 kW1
8 Máy lu bánh thép 16 T1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
10 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
11 Máy khoan đứng 4,5 kW1
12 Máy mài 2,7KW1
13 Pa lăng xích hoặc tời điện 5T trở lên1
14 Máy nén khí diezel 360 m3/h1
15 Máy trộn bê tông 250 lít2
16 Máy trộn vữa 150 lít1
17 Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->