Gói thầu: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,471,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5707493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6179155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu, dung tích kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung lực rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu, lực rung kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp đường trục các phố Mỹ Lộ, Tây Bắc, Đông Nam và Tây Nam, thị trấn Thiên Tôn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 TỪ CỔNG LÀNG ĐA GIA ĐẾN ĐƯỜNG LÊ THÁI TỔ - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 25,3265 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 25,3265 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt | 13,49 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 13,49 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 2,1172 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 46,38 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 229,68 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2544 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,0781 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,4986 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,9808 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 4,9808 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 TỪ CỔNG LÀNG ĐA GIA ĐẾN ĐƯỜNG LÊ THÁI TỔ - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 41,6431 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 41,6431 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,8716 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 98,8205 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 28,8226 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,7432 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,6129 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,4939 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 449,184 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 2,3587 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 30,888 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5,6038 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 936 | cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 1,9366 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,9366 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,2885 | m3 |
| 18 | Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,063 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1826 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0437 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1252 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,736 | m2 |
| 23 | Mua và lắp đặt tấm gang đúc cho hố ga | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| C | TUYẾN 2: TỪ KDC ĐỒNG SI ĐẾN TRƯỜNG PTTH HOA LƯ A - TUYẾN 2.1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 36,9145 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 36,9145 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HSTK được duyệt | 30,5625 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 30,5625 | 100m2 |
| 5 | Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 10,278 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 99,09 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt | 53,9 | m2 |
| D | TUYẾN 2: TỪ KDC ĐỒNG SI ĐẾN TRƯỜNG PTTH HOA LƯ A - TUYẾN 2.2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 18,9752 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 18,9752 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt | 10,89 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 10,89 | 100m2 |
| 5 | Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 7,524 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 36,4 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt | 53,82 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 9,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Đào khuôn đan rãnh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 14,04 | m3 |
| E | TUYẾN 3:ĐƯỜNG VĨNH LỢI VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 10,3796 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 10,3796 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt | 8,0623 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 8,0623 | 100m2 |
| 5 | Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 3,9722 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 55,5 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt | 32,48 | m2 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9,67 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,3646 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2647 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 22,9702 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,3646 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 0,3646 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,268 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,1608 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 351 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đệm vữa XM tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 52,68 | m2 |
| 19 | Bo vỉa bằng đá đen tự nhiên KT 23x30 | Theo HSTK được duyệt | 8,6112 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt | 147 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông lót bo vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 4,368 | m3 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch XM giả đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 185,8 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 13,006 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 5,574 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,0647 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn cây, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,194 | m3 |
| F | TUYẾN 4:ĐƯỜNG VĨNH LỢI VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 12,2517 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 12,2517 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HSTK được duyệt | 12,0215 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 12,0215 | 100m2 |
| 5 | Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 4,2408 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 55,35 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt | 28,56 | m2 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,3324 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,2138 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 149,6737 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,3324 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 1,3324 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,522 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,7132 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 0,6096 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 635 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đệm vữa XM tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 95,22 | m2 |
| 18 | Bo vỉa bằng đá đen tự nhiên KT 23x30 | Theo HSTK được duyệt | 21,9006 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt | 373 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông lót bo vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 11,109 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch XM giả đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 515,7 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 36,099 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 15,471 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,3234 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn cây, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,9702 | m3 |
| G | TUYẾN 5: ĐƯỜNG VĨNH LỢI VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 6,9686 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 6,9686 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt | 4,13 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 4,13 | 100m2 |
| 5 | Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 2,9428 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 34,11 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt | 28,56 | m2 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,7419 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,0338 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,8107 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 99,9674 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,7757 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 0,7757 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,03 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,618 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 402 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đệm vữa XM tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 60,3 | m2 |
| 19 | Bo vỉa bằng đá xanh tự nhiên KT 23x30 | Theo HSTK được duyệt | 13,869 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt | 220 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông lót bo vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 7,035 | m3 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch XM giả đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 414,4 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 29,008 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 12,432 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,2156 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn cây, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,6468 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,693 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,693 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,2772 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | tấn |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0367 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1064 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| H | TUYẾN 6:ĐƯỜNG VĨNH LỢI VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 11,2702 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 11,2702 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt | 7,5203 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 7,5203 | 100m2 |
| 5 | Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 4,5733 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 52,53 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt | 39,2 | m2 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,6845 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,0201 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,7125 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt | 334,4784 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,7046 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 1,7046 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 9,378 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 5,6268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt | 0,3001 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 625 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đệm vữa XM tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 93,78 | m2 |
| 19 | Bo vỉa bằng đá đen tự nhiên KT 23x30 | Theo HSTK được duyệt | 21,5694 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK được duyệt | 346 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông lót bo vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 10,941 | m3 |
| 22 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch XM giả đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 693 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 48,51 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 20,79 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,2911 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn cây, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,8732 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,462 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,462 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,32 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0709 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| I | TUYẾN 7:ĐƯỜNG ĐÀO CAM MỘC | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 7,6672 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 7,6672 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo HSTK được duyệt | 5,6094 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 5,6094 | 100m2 |
| 5 | Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 4,0965 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 36,4 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt | 20,7 | m2 |
| 8 | Cắt khe đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 7,08 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 30,05 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,5502 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 273,3333 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 49,2 | m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo HSTK được duyệt | 7,8 | 10m |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,9827 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,7011 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2469 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,799 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 0,799 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 8,8644 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 8,8644 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,3984 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,8344 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,1354 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,7968 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,1305 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5308 | tấn |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 76,52 | m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,5045 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,6132 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,1967 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 200 | cấu kiện |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,4059 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,4058 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0325 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,3079 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,4174 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0439 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,344 | m2 |
| 41 | Mua và lắp đặt tấm gang đúc cho hố ga | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| J | TUYẾN 8: ĐƯỜNG TỪ NÚI NẠI ĐẾN ĐỊA PHẬN XÃ NINH MỸ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 18,5548 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 18,5548 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo HSTK được duyệt | 2,66 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2,66 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 215,64 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 2,7391 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2735 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 3,1963 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,2033 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,1462 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 2,1462 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 37,5402 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 37,5402 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,6872 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 76,6018 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 25,9829 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt | 3,3744 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,5527 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,2482 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 348,19 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 2,1244 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 27,819 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 5,047 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 843 | cấu kiện |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 1,652 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,652 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1308 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,8125 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,6632 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1663 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1072 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,962 | m2 |
| 34 | Mua và lắp đặt tấm gang đúc cho hố ga | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| K | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông rào chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,94 | m3 |
| 2 | Bê tông nhét ống nhựa, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rào chắn | Theo HSTK được duyệt | 0,0918 | 100m2 |
| 4 | Ống PVC D80 | Theo HSTK được duyệt | 61,2 | m |
| 5 | Sơn ba lớp | Theo HSTK được duyệt | 13,26 | m2 |
| 6 | Dây PVC | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bóng |
| 8 | Đèn báo hiệu | Theo HSTK được duyệt | 4 | bóng |
| 9 | Biển báo chữ nhật, tam giác của barie | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thép hộp 50x50x2 | Theo HSTK được duyệt | 104,9 | Kg |
| 11 | Nhân công làm công tác điều tiết | Theo HSTK được duyệt | 160 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5707493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6179155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu, dung tích kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy lu tải trọng ≥ 10T | Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo | 1 |
| 8 | Máy lu rung lực rung ≥ 25T | Có tài liệu chứng minh sở hữu, lực rung kèm theo | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16T | Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo | 1 |
| 10 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng 7T | Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 13 | Máy rải công suất ≥ 130 CV | Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất kèm theo | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 6 tấn | Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo | 1 |
| 15 | Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi