Gói thầu: Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949561-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220858590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,471,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5707493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6179155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, dung tích kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung lực rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, lực rung kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải công suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp đường trục các phố Mỹ Lộ, Tây Bắc, Đông Nam và Tây Nam, thị trấn Thiên Tôn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Quang Minh. Địa chỉ: Khu Tiền Đồng, phố Bình Yên Tây, Phường Ninh Khánh, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Hoa Lư.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: TT Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 TỪ CỔNG LÀNG ĐA GIA ĐẾN ĐƯỜNG LÊ THÁI TỔ - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt25,3265100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt25,3265100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt13,49100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt13,49100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt2,1172100m3
6Cắt khe đường cũTheo HSTK được duyệt46,3810m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt229,68m3
8Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2544100m3
9Đào rãnh, đất cấp IITheo HSTK được duyệt4,0781100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,4986100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt4,9808100m3
12San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt4,9808100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 1 TỪ CỔNG LÀNG ĐA GIA ĐẾN ĐƯỜNG LÊ THÁI TỔ - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt41,6431m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt41,6431m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,8716100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt98,8205m3
5Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt28,8226m3
6Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt3,7432100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,6129tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt2,4939tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt449,184m2
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt2,3587100m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt30,888m3
12Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt5,6038tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt936cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt1,9366m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,9366m3
16Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1448100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt6,2885m3
18Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,063m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1826100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0437tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,1252tấn
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt20,736m2
23Mua và lắp đặt tấm gang đúc cho hố gaTheo HSTK được duyệt17bộ
C TUYẾN 2: TỪ KDC ĐỒNG SI ĐẾN TRƯỜNG PTTH HOA LƯ A - TUYẾN 2.1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt36,9145100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt36,9145100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo HSTK được duyệt30,5625100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt30,5625100m2
5Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách lyTheo HSTK được duyệt10,278100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt99,09m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt53,9m2
D TUYẾN 2: TỪ KDC ĐỒNG SI ĐẾN TRƯỜNG PTTH HOA LƯ A - TUYẾN 2.2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt18,9752100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt18,9752100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt10,89100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt10,89100m2
5Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách lyTheo HSTK được duyệt7,524100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt36,4m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt53,82m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt9,36m3
9Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt9,36m3
10Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt0,312100m2
11Đào khuôn đan rãnh, đất cấp IITheo HSTK được duyệt14,04m3
E TUYẾN 3:ĐƯỜNG VĨNH LỢI VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C10,3796100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt10,3796100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt8,0623100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt8,0623100m2
5Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách lyTheo HSTK được duyệt3,9722100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt55,5m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt32,48m2
8Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt9,67m3
9Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,3646100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2647100m3
11Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt22,9702m3
12Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,3646100m3
13San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt0,3646100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt5,268m3
15Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt3,1608m3
16Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt0,337100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt3511 cấu kiện
18Đệm vữa XM tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt52,68m2
19Bo vỉa bằng đá đen tự nhiên KT 23x30Theo HSTK được duyệt8,6112m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt1471 cấu kiện
21Đổ bê tông lót bo vỉa, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt4,368m3
22Lát gạch vỉa hè bằng gạch XM giả đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt185,8m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt13,006m3
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt5,574m3
25Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,0647m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn cây, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,194m3
F TUYẾN 4:ĐƯỜNG VĨNH LỢI VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt12,2517100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt12,2517100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo HSTK được duyệt12,0215100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt12,0215100m2
5Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách lyTheo HSTK được duyệt4,2408100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt55,35m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt28,56m2
8Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,3324100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,2138100m3
10Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt149,6737m3
11Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,3324100m3
12San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt1,3324100m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt9,522m3
14Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt5,7132m3
15Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt0,6096100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt6351 cấu kiện
17Đệm vữa XM tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt95,22m2
18Bo vỉa bằng đá đen tự nhiên KT 23x30Theo HSTK được duyệt21,9006m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt3731 cấu kiện
20Đổ bê tông lót bo vỉa, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt11,109m3
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch XM giả đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt515,7m2
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15036,099m3
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt15,471m3
24Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,3234m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn cây, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,9702m3
G TUYẾN 5: ĐƯỜNG VĨNH LỢI VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt6,9686100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt6,9686100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt4,13100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt4,13100m2
5Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách lyTheo HSTK được duyệt2,9428100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt34,11m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt28,56m2
8Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,7419100m3
9Đào móng rãnh, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,0338100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,8107100m3
11Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt99,9674m3
12Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,7757100m3
13San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt0,7757100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,03m3
15Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt3,618m3
16Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt0,193100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt4021 cấu kiện
18Đệm vữa XM tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt60,3m2
19Bo vỉa bằng đá xanh tự nhiên KT 23x30Theo HSTK được duyệt13,869m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt2201 cấu kiện
21Đổ bê tông lót bo vỉa, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt7,035m3
22Lát gạch vỉa hè bằng gạch XM giả đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt414,4m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt29,008m3
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt12,432m3
25Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,2156m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn cây, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,6468m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,693m3
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,693m3
29Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,018100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,98m3
31Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,2772m3
32Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt0,036100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0059tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,024tấn
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt9m2
36Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0367100m2
37Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,648m3
38Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1064tấn
39Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt91 cấu kiện
H TUYẾN 6:ĐƯỜNG VĨNH LỢI VÀ CÁC TUYẾN NHÁNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt11,2702100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt11,2702100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt7,5203100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt7,5203100m2
5Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách lyTheo HSTK được duyệt4,5733100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt52,53m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt39,2m2
8Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,6845100m3
9Đào móng rãnh, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,0201100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,7125100m3
11Mua đất đắpTheo HSTK được duyệt334,4784m3
12Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,7046100m3
13San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt1,7046100m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt9,378m3
15Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt5,6268m3
16Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được duyệt0,3001100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt6251 cấu kiện
18Đệm vữa XM tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt93,78m2
19Bo vỉa bằng đá đen tự nhiên KT 23x30Theo HSTK được duyệt21,5694m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK được duyệt3461 cấu kiện
21Đổ bê tông lót bo vỉa, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt10,941m3
22Lát gạch vỉa hè bằng gạch XM giả đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt693m2
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt48,51m3
24Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt20,79m3
25Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt0,2911m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bo bồn cây, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,8732m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,462m3
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,462m3
29Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,012100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1,32m3
31Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,1848m3
32Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt0,024100m2
33Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0039tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,016tấn
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt6m2
36Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0245100m2
37Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,432m3
38Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0709tấn
39Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt61 cấu kiện
I TUYẾN 7:ĐƯỜNG ĐÀO CAM MỘC
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt7,6672100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt7,6672100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmTheo HSTK được duyệt5,6094100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt5,6094100m2
5Rải vải VL sợi cốt thuỷ tinh lớp cách lyTheo HSTK được duyệt4,0965100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt36,4m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo HSTK được duyệt20,7m2
8Cắt khe đường cũTheo HSTK được duyệt7,0810m
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt30,05m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,5502100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt273,3333100m2
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt49,2m3
13Cắt khe 1x4 của đườngTheo HSTK được duyệt7,810m
14Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,9827100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,7011100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2469100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,799100m3
18San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt0,799100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt8,8644m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt8,8644m3
21Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,3984100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt16,8344m3
23Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,1354m3
24Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt0,7968100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,1305tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,5308tấn
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt76,52m2
28Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,5045100m2
29Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,6132m3
30Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt1,1967tấn
31Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt200cấu kiện
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,4059m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,4058m3
34Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0325100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt1,3079m3
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,4174m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0439100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0096tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,0266tấn
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt4,344m2
41Mua và lắp đặt tấm gang đúc cho hố gaTheo HSTK được duyệt3bộ
J TUYẾN 8: ĐƯỜNG TỪ NÚI NẠI ĐẾN ĐỊA PHẬN XÃ NINH MỸ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt18,5548100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt18,5548100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo HSTK được duyệt2,66100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt2,66100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt215,64m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt2,7391100m3
7Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,2735100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt3,1963100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,2033100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt2,1462100m3
11San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt2,1462100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt37,5402m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt37,5402m3
14Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,6872100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt76,6018m3
16Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt25,9829m3
17Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt3,3744100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,5527tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt2,2482tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt348,19m2
21Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt2,1244100m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt27,819m3
23Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt5,047tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt843cấu kiện
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt1,652m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,652m3
27Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1308100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt5,8125m3
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,6632m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1663100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo HSTK được duyệt0,0388tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,1072tấn
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt18,962m2
34Mua và lắp đặt tấm gang đúc cho hố gaTheo HSTK được duyệt16bộ
K CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông rào chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,94m3
2Bê tông nhét ống nhựa, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt0,31m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rào chắnTheo HSTK được duyệt0,0918100m2
4Ống PVC D80Theo HSTK được duyệt61,2m
5Sơn ba lớpTheo HSTK được duyệt13,26m2
6Dây PVCTheo HSTK được duyệt300m
7Đèn chiếu sángTheo HSTK được duyệt4bóng
8Đèn báo hiệuTheo HSTK được duyệt4bóng
9Biển báo chữ nhật, tam giác của barieTheo HSTK được duyệt2bộ
10Thép hộp 50x50x2Theo HSTK được duyệt104,9Kg
11Nhân công làm công tác điều tiếtTheo HSTK được duyệt160công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5707493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6179155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu, dung tích kèm theo1
2 Máy trộn dung tích thùng ≥ 250L Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy lu tải trọng ≥ 10T Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo1
8 Máy lu rung lực rung ≥ 25T Có tài liệu chứng minh sở hữu, lực rung kèm theo1
9 Máy lu bánh hơi tải trọng gia tải ≥ 16T Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo1
10 Máy ủi công suất ≥ 110CV Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất kèm theo1
11 Ô tô tự đổ tải trọng 7T Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo2
12 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
13 Máy rải công suất ≥ 130 CV Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất kèm theo1
14 Cần cẩu bánh hơi tải trọng ≥ 6 tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng kèm theo1
15 Máy nén khí diezel ≥ 600 m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->