Gói thầu: Gói thầu: Mua tài liệu, sách tranh truyện tăng cường tiếng Việt cho trẻ mầm non và học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944456-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu: Mua tài liệu, sách tranh truyện tăng cường tiếng Việt cho trẻ mầm non và học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220923477
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục được giao trong dự toán năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:56:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 457,146,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 2(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với danh mục hành hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về chủng loaị tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét + Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% Giá trị gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua tài liệu, sách tranh truyện tăng cường tiếng Việt cho trẻ mầm non và học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số năm 2022
Kinh phí sự nghiệp giáo dục được giao trong dự toán năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục được giao trong dự toán năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; địa chỉ: 58 Hùng Vương TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 02553824162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, 58 Hùng Vương TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, 58 Hùng Vương TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi , địa chỉ: 58 Hùng Vương Thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; địa chỉ: 58 Hùng Vương TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 02553824162


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX: - Giấy phép bán hàng - Quyết định xuất bản sách (Tài liệu) của nhà xuất bản - Tài liệu minh chứng nội dung sách được Bộ Giáo dục và Đào tạo thẩm định
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Phải có tài liệu chứng minh tính hơp lệ của hàng hóa cung cấp
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; địa chỉ: 58 Hùng Vương TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 02553824162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi, Địa chỉ: Số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC, Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, Địa chỉ: Số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi, Địa chỉ: Số 58 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
2Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
3Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)0BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
4Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
5Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
6Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
7Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
8Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
9Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
10Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)0BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
11Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
12Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
13Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)0BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
14Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
15Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
16Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)0BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
17Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
18Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)24BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
19Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)24BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
20Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
21Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
22Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)18BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
23Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)24BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
24Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
25Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
26Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)0BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
27Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)18BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
28Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)0BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
29Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
30Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
31Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
32Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
33Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
34Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
35Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
36Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)24BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
37Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)18BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
38Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)0BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
39Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
40Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)24BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
41Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
42Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
43Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
44Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
45Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
46Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
47Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
48Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
49Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)18BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
50Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
51Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
52Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
53Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
54Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
55Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
56Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
57Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
58Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
59Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
60Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
61Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)18BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
62Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
63Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)18BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
64Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)12BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
65Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
66Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
67Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
68Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)0BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
69Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
70Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
71Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)0BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
72Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
73Bộ thẻ chữ cái và chữ số dành cho trẻ mẫu giáo (44 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
74Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)135BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
75Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)90BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
76Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
77Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
78Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
79Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)90BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
80Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
81Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
82Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
83Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
84Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
85Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
86Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
87Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
88Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
89Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)105BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
90Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
91Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
92Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
93Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
94Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
95Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
96Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
97Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
98Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
99Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)90BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
100Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
101Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)105BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
102Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
103Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
104Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
105Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
106Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
107Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
108Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)90BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
109Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
110Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
111Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
112Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
113Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
114Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
115Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
116Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
117Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
118Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
119Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
120Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
121Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
122Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)30BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
123Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
124Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
125Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
126Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)105BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
127Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)90BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
128Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
129Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
130Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
131Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)90BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
132Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)120BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
133Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
134Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)90BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
135Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)45BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
136Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)60BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
137Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)75BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
138Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)105BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
139Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)120BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
140Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)120BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
141Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
142Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
143Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
144Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
145Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
146Bộ thẻ nhận biết chữ cái dành cho trẻ mẫu giáo (29 thẻ/bộ)15BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
147Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
148Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
149Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
150Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
151Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
152Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
153Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
154Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
155Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
156Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
157Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
158Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
159Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
160Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
161Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
162Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
163Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
164Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
165Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
166Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
167Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
168Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
169Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
170Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
171Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
172Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
173Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
174Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
175Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
176Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
177Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
178Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
179Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
180Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
181Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
182Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
183Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
184Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
185Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
186Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
187Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
188Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
189Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
190Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
191Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
192Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
193Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
194Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
195Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
196Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
197Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
198Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
199Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
200Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
201Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
202Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
203Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
204Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
205Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
206Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
207Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
208Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
209Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
210Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
211Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
212Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
213Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
214Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn6BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
215Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn5BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
216Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn5BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
217Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn5BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
218Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn5BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
219Bộ sách truyện để xây dựng góc sách cho các trường mầm non, gồm 12 cuốn5BộMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
220Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)87QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
221Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)111QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
222Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)76QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
223Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)42QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
224Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)136QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
225Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)92QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
226Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)29QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
227Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)48QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
228Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)29QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
229Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)53QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
230Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)34QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
231Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)29QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
232Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)56QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
233Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)41QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
234Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)85QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
235Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)63QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
236Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)38QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
237Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)65QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
238Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)105QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
239Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)78QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
240Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)54QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
241Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)45QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
242Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)53QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
243Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)42QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
244Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)50QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
245Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)82QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
246Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)37QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
247Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)65QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
248Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)112QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
249Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)108QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
250Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)28QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
251Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)79QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
252Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)49QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
253Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)59QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
254Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)93QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
255Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)53QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
256Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)62QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
257Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)43QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
258Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)17QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
259Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)76QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
260Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)100QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
261Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)43QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
262Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)19QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
263Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)45QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
264Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)99QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
265Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)41QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
266Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)33QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
267Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)57QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
268Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)42QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
269Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)59QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
270Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)202QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
271Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)129QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
272Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)86QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
273Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)118QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
274Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)33QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
275Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)64QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
276Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)104QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
277Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)119QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
278Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)113QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
279Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)81QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
280Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)87QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
281Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)96QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
282Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)97QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
283Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)50QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
284Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)59QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
285Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)89QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
286Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)145QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
287Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)93QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
288Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)17QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
289Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)34QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
290Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)29QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
291Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)21QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
292Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)8QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
293Tăng cường Tiếng Việt 3 ( dành cho học sinh lớp 3 vùng dân tộc thiểu số)7QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
294Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)98QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
295Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)106QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
296Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)64QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
297Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)43QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
298Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)133QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
299Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)70QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
300Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)0QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
301Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)44QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
302Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)28QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
303Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)49QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
304Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)32QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
305Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)29QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
306Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)34QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
307Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)98QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
308Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)85QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
309Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)49QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
310Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)35QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
311Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)54QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
312Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)106QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
313Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)57QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
314Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)58QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
315Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)39QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
316Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)50QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
317Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)35QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
318Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)47QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
319Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)70QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
320Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)27QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
321Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)81QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
322Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)115QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
323Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)96QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
324Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)29QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
325Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)84QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
326Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)51QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
327Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)63QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
328Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)64QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
329Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)55QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
330Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)46QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
331Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)50QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
332Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)16QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
333Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)63QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
334Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)77QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
335Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)39QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
336Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)13QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
337Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)70QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
338Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)69QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
339Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)25QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
340Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)38QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
341Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)45QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
342Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)51QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
343Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)43QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
344Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)178QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
345Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)125QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
346Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)85QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
347Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)136QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
348Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)31QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
349Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)72QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
350Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)115QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
351Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)123QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
352Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)128QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
353Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)104QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
354Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)110QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
355Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)76QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
356Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)80QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
357Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)58QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
358Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)55QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
359Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)99QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
360Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)140QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
361Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)70QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
362Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)18QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
363Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)29QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
364Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)27QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
365Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)23QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
366Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)10QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
367Tăng cường Tiếng Việt 4 (dành cho học sinh lớp 4 vùng dân tộc thiểu số)2QuyểnMục 2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 2(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó danh mục hàng hóa cung cấp tương tự với danh mục hành hóa của gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về chủng loaị tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét + Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% Giá trị gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->