Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo giao thông + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Đảm bảo giao thông + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,931,443,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,971,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu chín trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0397165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079433E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.704.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 7,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Đảm bảo giao thông + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Nâng cấp tuyến đường Bản Ngoại – Phú Lạc huyện Đại Từ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu, vượt thu, hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (nếu có) và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.971.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2 | bụi |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Bóc đất hữu cơ nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 17,639 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 17,651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 17,651 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,793 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,409 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,041 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,294 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24,578 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp nền đường (Bao gồm chi phí đào, vận chuyển đất từ mỏ về tới công trình và đã trừ phí tài nguyên, bảo vệ môi trường) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2.019,36 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng CPĐD loại II | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 17,974 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon tái sinh phân cách | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 130,037 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2.600,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 9,976 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc 0,5x7cm của mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 24,941 | 100m |
| 6 | Cắt khe co 0,5x5cm của mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 218,234 | 10m |
| 7 | Cắt khe giãn 2x5cm của mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 31,176 | 10m |
| 8 | Mua nhựa đường chèn khe dọc, khe co và khe giãn mặt đường bê tông (Đã bao gồm cả cước vận chuyển) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1.819,132 | kg |
| 9 | Mua gỗ xẻ nhóm IV, chèn khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,935 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 41,14 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,07 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,58 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan+mối nối, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,246 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 23 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,11 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,47 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,138 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 18 | Rải lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,06 | m3 |
| 19 | Quét nhựa đường ống cống D75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 20 | m2 |
| 20 | Làm mối nối ống cống D75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 7 | đoạn ống |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,28 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,013 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ MÁI TALY | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ nền đắp đê quây, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,384 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,384 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,384 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,308 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp đê quây (Đã bao gồm chi phí đào, vận chuyển đất từ mỏ về tới chân công trình và đã trừ phí tài nguyên, bảo vệ môi trường) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 460,93 | m3 |
| 6 | Rải bạt rứa chống thấm đê quây | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 438,88 | m2 |
| 7 | Bơm nước hố móng, máy bơm (bao gồm cả công điều khiển) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 20 | ca |
| 8 | Đào phá đê quây, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,308 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phá đê quây đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,308 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phá đê quây đổ đi bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4,308 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,109 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,737 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1,046 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 115 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân kè | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3,288 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 132 | m3 |
| 17 | Xây ốp mái taly bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 81,5 | m3 |
| 18 | Mua, lắp ống nhựa thoát nước PVC D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 70 | m |
| 19 | Làm khe phòng lún | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13,14 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nhổ + đào hố móng mới cọc tiêu, cọc H, cột Km cũ bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 31,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cột Km cũ, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 13,27 | m3 |
| 3 | Sơn lại cọc tiêu, cọc H, cột Km cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 127,32 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H và cột Km cũ trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 291 | cấu kiện |
| 5 | Nhân công kẻ vẽ lại tên cột KM và cọc H cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6 | công |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, cọc H mới bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 6,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, cọc H mới, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 5,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cọc H mới, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 2,71 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,38 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu, cọc H mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 0,721 | 100m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc H mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 50,26 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H mới trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 114 | cấu kiện |
| 13 | Nhân công kẻ vẽ lại cọc H mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | công |
| 14 | Mua trọn bộ biển báo cấm (loại biển tròn D= 87,5cm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D= 87,5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 16 | Mua trọn bộ biển báo nguy hiểm (loại biển tam giác cạnh 87,5cm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 19 | cái |
| 18 | Mua trọn bộ biển chỉ dẫn (loại biển chữ nhật 160 x100cm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| F | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0397165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079433E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.704.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất: ≥ 20CV | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất: ≥ 7,5 Kw | 1 |
| 3 | Máy đào | Công suất: ≤ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1Kw | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất: ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 8 | Máy lu | Trọng lượng tĩnh: ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 150L | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 7 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi