Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo giao thông + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949281-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp + Đảm bảo giao thông + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220948594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:24:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,931,443,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,971,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu chín trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0397165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079433E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 7,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Đảm bảo giao thông + Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Nâng cấp tuyến đường Bản Ngoại – Phú Lạc huyện Đại Từ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn tăng thu, vượt thu, hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (nếu có) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Từ; Địa chỉ: Số nhà 2, Tổ 7, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, xã Yên Lãng, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định chất lượng xây dựng ĐTH; địa chỉ: Xóm Đồng Mạc, xã Tiên Hội, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xã nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.971.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2bụi
2Phá dỡ mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,19m3
3Bóc đất hữu cơ nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V17,639100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V17,651100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V17,651100m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,793100m3
7Đào rãnh dọc bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,409100m3
8Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,041100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,294100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24,578100m3
11Mua đất về đắp nền đường (Bao gồm chi phí đào, vận chuyển đất từ mỏ về tới công trình và đã trừ phí tài nguyên, bảo vệ môi trường)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2.019,36m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp móng CPĐD loại IITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V17,974100m3
2Rải lớp nilon tái sinh phân cáchTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V130,037100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2.600,74m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V9,976100m2
5Cắt khe dọc 0,5x7cm của mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V24,941100m
6Cắt khe co 0,5x5cm của mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V218,23410m
7Cắt khe giãn 2x5cm của mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V31,17610m
8Mua nhựa đường chèn khe dọc, khe co và khe giãn mặt đường bê tông (Đã bao gồm cả cước vận chuyển)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1.819,132kg
9Mua gỗ xẻ nhóm IV, chèn khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,935m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,28100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,465100m3
3Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V41,14m3
4Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,07m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,111tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,023tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,58m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan+mối nối, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,155tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,246tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,2100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,334100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V23cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt bản + mối nối, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,11m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,47m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,138tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,365100m2
18Rải lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,06m3
19Quét nhựa đường ống cống D75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V20m2
20Làm mối nối ống cống D75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6mối nối
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V7đoạn ống
22Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,287100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,28m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,013tấn
D HẠNG MỤC: KÈ GIA CỐ MÁI TALY
1Đào bóc hữu cơ nền đắp đê quây, bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,384100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,384100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,384100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,308100m3
5Mua đất về đắp đê quây (Đã bao gồm chi phí đào, vận chuyển đất từ mỏ về tới chân công trình và đã trừ phí tài nguyên, bảo vệ môi trường)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V460,93m3
6Rải bạt rứa chống thấm đê quâyTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V438,88m2
7Bơm nước hố móng, máy bơm (bao gồm cả công điều khiển)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V20ca
8Đào phá đê quây, bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,308100m3
9Vận chuyển đất phá đê quây đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,308100m3
10Vận chuyển đất phá đê quây đổ đi bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4,308100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,109100m3
12Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,737100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1,046100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V115m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân kèTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3,288100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V132m3
17Xây ốp mái taly bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V81,5m3
18Mua, lắp ống nhựa thoát nước PVC D50Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V70m
19Làm khe phòng lúnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13,14m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào nhổ + đào hố móng mới cọc tiêu, cọc H, cột Km cũ bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V31,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cột Km cũ, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V13,27m3
3Sơn lại cọc tiêu, cọc H, cột Km cũTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V127,32m2
4Lắp đặt cọc tiêu, cọc H và cột Km cũ trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V291cấu kiện
5Nhân công kẻ vẽ lại tên cột KM và cọc H cũTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6công
6Đào móng cọc tiêu, cọc H mới bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V6,35m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, cọc H mới, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V5,58m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cọc H mới, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V2,71m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,38tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu, cọc H mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V0,721100m2
11Sơn cọc tiêu, cọc H mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V50,26m2
12Lắp đặt cọc tiêu, cọc H mới trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V114cấu kiện
13Nhân công kẻ vẽ lại cọc H mớiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3công
14Mua trọn bộ biển báo cấm (loại biển tròn D= 87,5cm)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4bộ
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D= 87,5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V4cái
16Mua trọn bộ biển báo nguy hiểm (loại biển tam giác cạnh 87,5cm)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V19bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V19cái
18Mua trọn bộ biển chỉ dẫn (loại biển chữ nhật 160 x100cm)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3bộ
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V3cái
F CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Khoản
2Chi phí thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0397165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079433E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.704.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất: ≥ 20CV2
2 Máy cắt bê tông Công suất: ≥ 7,5 Kw1
3 Máy đào Công suất: ≤ 1,25m31
4 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1Kw3
5 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw3
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất: ≥ 70kg2
7 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
8 Máy lu Trọng lượng tĩnh: ≥ 10 tấn1
9 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 150L1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 7 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->