Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Trần Văn Thọ, huyện Mường Nhé
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Trần Văn Thọ, huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:22:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,924,458,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 05 năm gần đây có 1 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD dân dụng (02 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Trần Văn Thọ, huyện Mường Nhé Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Trần Văn Thọ huyện Mường Nhé 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé
- Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé. + Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên + Số Đt: 02153.740.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V trong HSMT | 32,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 215,0736 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần II Chương V trong HSMT | 1,2818 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V trong HSMT | 120,9012 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phần II Chương V trong HSMT | 49,6487 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V trong HSMT | 18,6919 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Phần II Chương V trong HSMT | 15,2386 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | công |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V trong HSMT | 57,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V trong HSMT | 210,4872 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 298,98 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần II Chương V trong HSMT | 1,1219 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Phần II Chương V trong HSMT | 85,1932 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần II Chương V trong HSMT | 23,8076 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Phần II Chương V trong HSMT | 22,1619 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | công |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 179,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần II Chương V trong HSMT | 0,7342 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,1633 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Phần II Chương V trong HSMT | 9,7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | công |
| D | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 2,1475 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Phần II Chương V trong HSMT | 2,1475 | 100m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 1,0129 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng | Phần II Chương V trong HSMT | 11,2545 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần II Chương V trong HSMT | 13,97 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,69 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Phần II Chương V trong HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Phần II Chương V trong HSMT | 32,49 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,17 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,92 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Phần II Chương V trong HSMT | 3,98 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,52 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 2,41 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 22,72 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 1,25 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Phần II Chương V trong HSMT | 4,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 21,33 | m3 |
| G | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,24 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,07 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,33 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Phần II Chương V trong HSMT | 5,62 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 39,78 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 3,96 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 2,95 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,53 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,24 | tấn |
| 12 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 15,34 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 3,98 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,4 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,37 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần II Chương V trong HSMT | 0,67 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 6,7 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nug 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,377 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 2,144 | tấn |
| 21 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 23,37 | m3 |
| H | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,23 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,034 | tấn |
| 3 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,887 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần II Chương V trong HSMT | 5,449 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 39,25 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 3,96 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 2,55 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 2,26 | tấn |
| 10 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 14,73 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 4,03 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,09 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II Chương V trong HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,64 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 3,13 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 2,83 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 32,83 | m3 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 20,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,05 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 12,72 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,65 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,65 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần II Chương V trong HSMT | 2,85 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Phần II Chương V trong HSMT | 44,42 | m2 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 52,63 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần II Chương V trong HSMT | 52,63 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 416,1 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 551,36 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 691,96 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 185,4 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 76,19 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 61,15 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 170,4 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 248,64 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 77,4 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 422,41 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 150x600m2, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 31,74 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 48,87 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Phần II Chương V trong HSMT | 48,87 | m2 |
| 16 | Gia công lan can | Phần II Chương V trong HSMT | 0,31 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V trong HSMT | 23,83 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V trong HSMT | 23,83 | m2 |
| 19 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang phụ bằng Inox D60X1,2 | Phần II Chương V trong HSMT | 34,2 | kg |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 12,49 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V trong HSMT | 624,99 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V trong HSMT | 1.369,64 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ FRA VI khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn dày 6,38 mm | Phần II Chương V trong HSMT | 38,88 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ FRA VI khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn dày 6,38 mm | Phần II Chương V trong HSMT | 51,84 | m2 |
| 3 | SXLD vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 ly | Phần II Chương V trong HSMT | 12,15 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần II Chương V trong HSMT | 0,65 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V trong HSMT | 51,84 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V trong HSMT | 27,65 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần II Chương V trong HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V trong HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần II Chương V trong HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần II Chương V trong HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần II Chương V trong HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II Chương V trong HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện75Ampe | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 50 | m |
| 17 | Đế âm | Phần II Chương V trong HSMT | 78 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần II Chương V trong HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần II Chương V trong HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần II Chương V trong HSMT | 30 | m |
| 21 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | sứ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | hộp |
| 24 | Tủ điện tổng bằng thép | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | cái |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần II Chương V trong HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phần II Chương V trong HSMT | 36 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 50 | m |
| 6 | Má kiểm tra | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Chân đỡ dây thu sét | Phần II Chương V trong HSMT | 50 | Cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần II Chương V trong HSMT | 11,52 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II Chương V trong HSMT | 11,52 | m3 |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần II Chương V trong HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Phần II Chương V trong HSMT | 16 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Phần II Chương V trong HSMT | 80 | Cái |
| O | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 8,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II Chương V trong HSMT | 2,02 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Phần II Chương V trong HSMT | 13,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần II Chương V trong HSMT | 10,06 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,16 | tấn |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần II Chương V trong HSMT | 36,15 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,26 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,38 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, Ván khuôn cổ cột | Phần II Chương V trong HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần II Chương V trong HSMT | 6,81 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,68 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 3,16 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 23,33 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 6,9 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V trong HSMT | 6,4 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần II Chương V trong HSMT | 18,78 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phần II Chương V trong HSMT | 0,83 | 100m3 |
| Q | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,52 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,21 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,51 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần II Chương V trong HSMT | 6,49 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 35,37 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 5,61 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 4,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,82 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 2,18 | tấn |
| 11 | Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 8,93 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 3,47 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,48 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,4 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần II Chương V trong HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 6,46 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,68 | tấn |
| 19 | Ván khuôn Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 17,23 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,5 | m3 |
| R | PHÀN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,51 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,51 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,91 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần II Chương V trong HSMT | 6,67 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 41,22 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 6,35 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 4,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,91 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 2,18 | tấn |
| 11 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 8,93 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 4,43 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,48 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,4 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần II Chương V trong HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 6,46 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,68 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,63 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 17,23 | m3 |
| 21 | Xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,5 | m3 |
| S | PHẦN THÂN TẦNG 3 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,46 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,31 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,66 | tấn |
| 4 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần II Chương V trong HSMT | 5,7 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 34,12 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 5,33 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 4,35 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 0,8 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,43 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 8,02 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 3,69 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 0,06 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II Chương V trong HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,57 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần II Chương V trong HSMT | 2,25 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần II Chương V trong HSMT | 2,17 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần II Chương V trong HSMT | 27,03 | m3 |
| T | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 11,34 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 4,09 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Phần II Chương V trong HSMT | 0,1 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,06 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,05 | tấn |
| 7 | Lắp xà gồ thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1,05 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần II Chương V trong HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Phần II Chương V trong HSMT | 39,94 | m |
| U | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V trong HSMT | 53,09 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần II Chương V trong HSMT | 53,09 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 536,22 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần II Chương V trong HSMT | 557,16 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần II Chương V trong HSMT | 1.117,8 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 132,05 | m2 |
| 7 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 173,45 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 74,4 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 219,6 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 418,27 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | Phần II Chương V trong HSMT | 25,58 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 57,2 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 171,94 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 98,15 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Phần II Chương V trong HSMT | 98,15 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vách ngăn composit dày 12 ly | Phần II Chương V trong HSMT | 18 | m2 |
| 17 | Sản xuất lan can thép hộp | Phần II Chương V trong HSMT | 0,45 | tấn |
| 18 | Lắp lan can thép hộp. | Phần II Chương V trong HSMT | 34,43 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V trong HSMT | 34,43 | m2 |
| 20 | Gia công và lắp đặt tay vin cầu thang bằng Inox | Phần II Chương V trong HSMT | 55,93 | kg |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V trong HSMT | 557,16 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V trong HSMT | 1.959,52 | m2 |
| V | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ FRA VI khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn dày 6,38 mm | Phần II Chương V trong HSMT | 56,43 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ FRA VI khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn dày 6,38 mm | Phần II Chương V trong HSMT | 32,4 | m2 |
| 3 | SXLD vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 ly | Phần II Chương V trong HSMT | 21,87 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần II Chương V trong HSMT | 0,45 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V trong HSMT | 30,24 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V trong HSMT | 19,26 | m2 |
| W | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần II Chương V trong HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần II Chương V trong HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V trong HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần II Chương V trong HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II Chương V trong HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phần II Chương V trong HSMT | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 100 | m |
| 20 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Phần II Chương V trong HSMT | 67 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK | Phần II Chương V trong HSMT | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK | Phần II Chương V trong HSMT | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK | Phần II Chương V trong HSMT | 80 | m |
| 24 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | sứ |
| 26 | Tủ điện tổng bằng thép | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | TỦ |
| 27 | Tủ điện tầng bằng thép | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | TỦ |
| X | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Phần II Chương V trong HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Phần II Chương V trong HSMT | 36 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Phần II Chương V trong HSMT | 50 | m |
| 6 | Má kiểm tra | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chân đỡ dây thu sét | Phần II Chương V trong HSMT | 50 | cái |
| 8 | Đào mương tiêu sét | Phần II Chương V trong HSMT | 6,72 | m3 |
| 9 | Lấp đất mương tiêu sét | Phần II Chương V trong HSMT | 6,72 | m3 |
| Y | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V trong HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần II Chương V trong HSMT | 9 | bộ |
| Z | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn,cút ren D=32mm | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong D20 | Phần II Chương V trong HSMT | 21 | cái |
| 8 | Tê nhựa ren trong D25 | Phần II Chương V trong HSMT | 21 | cái |
| 9 | Tê nhựa ren trong D32 | Phần II Chương V trong HSMT | 21 | cái |
| 10 | Rắc co ren trong D20 | Phần II Chương V trong HSMT | 21 | cái |
| 11 | Rắc co ren trong D25 | Phần II Chương V trong HSMT | 21 | cái |
| 12 | Rắc co ren trong D32 | Phần II Chương V trong HSMT | 21 | cái |
| 13 | Măng sông D20 | Phần II Chương V trong HSMT | 15 | cái |
| 14 | Măng sông D25 | Phần II Chương V trong HSMT | 15 | cái |
| 15 | Măng sông D32 | Phần II Chương V trong HSMT | 15 | cái |
| 16 | Vòi nước bằng đồng D15 | Phần II Chương V trong HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lăp đặt van ren, D | Phần II Chương V trong HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | bể |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Phần II Chương V trong HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Phần II Chương V trong HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Phần II Chương V trong HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Phần II Chương V trong HSMT | 15 | cái |
| AB | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phần II Chương V trong HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Phần II Chương V trong HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Phần II Chương V trong HSMT | 20 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Phần II Chương V trong HSMT | 160 | cái |
| AC | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,2454 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Phần II Chương V trong HSMT | 0,79 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Phần II Chương V trong HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Phần II Chương V trong HSMT | 0,08 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 6 | BT móng R | Phần II Chương V trong HSMT | 2,12 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần II Chương V trong HSMT | 3,89 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 20,13 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V trong HSMT | 24,18 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Phần II Chương V trong HSMT | 7,92 | m2 |
| 11 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,12 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d | Phần II Chương V trong HSMT | 0,08 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Phần II Chương V trong HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần II Chương V trong HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| AD | CỰ LY VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển 300m | Phần II Chương V trong HSMT | 73,245 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 300 | Phần II Chương V trong HSMT | 39,9 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển 300 | Phần II Chương V trong HSMT | 1,068 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển 300 | Phần II Chương V trong HSMT | 2,607 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển 300 | Phần II Chương V trong HSMT | 37,4 | 10 tấn/1km |
| AE | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AF | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II Chương V trong HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D65 | Phần II Chương V trong HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Phần II Chương V trong HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d65/50 | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn TTK D100x65 | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kép thép tráng kẽm D50 | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | cái |
| 8 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1200x700x200 | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ngàm nối nhanh D05 | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Phần II Chương V trong HSMT | 3 | cái |
| AG | PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 Zone | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 20 | m |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 Ampe | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVA | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Phần II Chương V trong HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Phần II Chương V trong HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Phần II Chương V trong HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | 5 chuông |
| 12 | Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 150 | m |
| 13 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Phần II Chương V trong HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Phần II Chương V trong HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Phần II Chương V trong HSMT | 80 | hộp |
| 16 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Phần II Chương V trong HSMT | 370 | m |
| 17 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Phần II Chương V trong HSMT | 20 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Phần II Chương V trong HSMT | 20 | cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Phần II Chương V trong HSMT | 50 | cái |
| AH | Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố | |||
| 1 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5h | Phần II Chương V trong HSMT | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cố | Phần II Chương V trong HSMT | 100 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Phần II Chương V trong HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Phần II Chương V trong HSMT | 20 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Phần II Chương V trong HSMT | 50 | cái |
| AI | Thiết bị chữa cháy cầm tay | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Phần II Chương V trong HSMT | 14 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Phần II Chương V trong HSMT | 7 | Bình |
| 3 | Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm kích thước 1x0,6(m) | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Giá đựng 3 bình chữa cháy | Phần II Chương V trong HSMT | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 05 năm gần đây có 1 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công | 2 | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD dân dụng (02 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc | 4 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy điện tử | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 17 | Máy hàn | Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 19 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc | 2 |
| 20 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Đơn vị tính: chiếc | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc | Máy điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi