Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Trần Văn Thọ, huyện Mường Nhé

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945029-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Trần Văn Thọ, huyện Mường Nhé
Số hiệu KHLCNT 20220903603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:22:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,924,458,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 05 năm gần đây có 1 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD dân dụng (02 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, sửa chữa Trường tiểu học Trần Văn Thọ, huyện Mường Nhé
Nâng cấp, sửa chữa trường tiểu học Trần Văn Thọ huyện Mường Nhé
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hồng Thuận tỉnh Điện Biên. - Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé , địa chỉ: Tổ dân cư số 1, Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Mường Nhé - Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Mường Nhé. + Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên + Số Đt: 02153.740.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaPhần II Chương V trong HSMT32,016m2
2Tháo dỡ mái chiều cao Phần II Chương V trong HSMT215,0736m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồPhần II Chương V trong HSMT1,2818tấn
4Tháo dỡ trầnPhần II Chương V trong HSMT120,9012m2
5Phá dỡ kết cấu gạchPhần II Chương V trong HSMT49,6487m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II Chương V trong HSMT18,6919m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡPhần II Chương V trong HSMT15,2386m3
8Tháo dỡ hệ thống điệnPhần II Chương V trong HSMT1công
B NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửaPhần II Chương V trong HSMT57,2m2
2Tháo dỡ trầnPhần II Chương V trong HSMT210,4872m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT298,98m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồPhần II Chương V trong HSMT1,1219tấn
5Phá dỡ kết cấu gạchPhần II Chương V trong HSMT85,1932m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần II Chương V trong HSMT23,8076m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡPhần II Chương V trong HSMT22,1619m3
8Tháo dỡ hệ thống điệnPhần II Chương V trong HSMT1công
C NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaPhần II Chương V trong HSMT3m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT179,53m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồPhần II Chương V trong HSMT0,7342tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépPhần II Chương V trong HSMT0,1633tấn
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡPhần II Chương V trong HSMT9,7m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnPhần II Chương V trong HSMT1công
D VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển đất trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT2,1475100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVPhần II Chương V trong HSMT2,1475100m3
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
F PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT1,0129100m3
2Đào đất móngPhần II Chương V trong HSMT11,2545m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Phần II Chương V trong HSMT13,97m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,69tấn
5Ván khuôn móng cộtPhần II Chương V trong HSMT0,55100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Phần II Chương V trong HSMT32,49m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,17tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,92tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,44100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Phần II Chương V trong HSMT3,98m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,52tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT2,41tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,38100m2
14Đổ bê tông xà dầm móng, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT22,72m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT1,25m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Phần II Chương V trong HSMT4,2m3
17Đắp đất móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phần II Chương V trong HSMT0,41100m3
18Đắp đất tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phần II Chương V trong HSMT0,75100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Phần II Chương V trong HSMT21,33m3
G PHẦN THÂN TẦNG 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,24tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,07tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,33tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,92100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Phần II Chương V trong HSMT5,62m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT39,78m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT3,96m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT2,95m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT1,05tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT1,53tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,24tấn
12Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,69100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT15,34m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT3,98m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,4tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,37tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần II Chương V trong HSMT0,67100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT6,7m3
19Xây gạch không nug 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,377m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT2,144tấn
21Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,95100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT23,37m3
H PHẦN THÂN TẦNG 2
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,23tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT1,034tấn
3Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,887100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần II Chương V trong HSMT5,449m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT39,25m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT3,96m3
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT2,55m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT1,05tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT2,26tấn
10Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,62100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT14,73m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT4,03m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,09tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần II Chương V trong HSMT0,12100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT0,64m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT3,13tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT2,83100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT32,83m3
I PHẦN MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT20,76m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,05tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần II Chương V trong HSMT0,13100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT12,72m3
5Gia công xà gồ thépPhần II Chương V trong HSMT0,65tấn
6Lắp dựng xà gồ thépPhần II Chương V trong HSMT0,65tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần II Chương V trong HSMT2,85100m2
8Tôn úp nócPhần II Chương V trong HSMT44,42m2
J PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT52,63m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần II Chương V trong HSMT52,63m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT416,1m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT551,36m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT691,96m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT185,4m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT76,19m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT61,15m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT170,4m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT248,64m
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT77,4m
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT422,41m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 150x600m2, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT31,74m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT48,87m2
15Láng granitô cầu thangPhần II Chương V trong HSMT48,87m2
16Gia công lan canPhần II Chương V trong HSMT0,31tấn
17Lắp dựng lan can sắtPhần II Chương V trong HSMT23,83m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II Chương V trong HSMT23,83m2
19Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang phụ bằng Inox D60X1,2Phần II Chương V trong HSMT34,2kg
20Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT12,49m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II Chương V trong HSMT624,99m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II Chương V trong HSMT1.369,64m2
K PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ FRA VI khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn dày 6,38 mmPhần II Chương V trong HSMT38,88m2
2SXLD cửa sổ khung nhôm hệ FRA VI khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn dày 6,38 mmPhần II Chương V trong HSMT51,84m2
3SXLD vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 lyPhần II Chương V trong HSMT12,15m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần II Chương V trong HSMT0,65tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaPhần II Chương V trong HSMT51,84m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II Chương V trong HSMT27,65m2
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần II Chương V trong HSMT9bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần II Chương V trong HSMT36bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần II Chương V trong HSMT24cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần II Chương V trong HSMT8cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần II Chương V trong HSMT12cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuPhần II Chương V trong HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiPhần II Chương V trong HSMT24cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpePhần II Chương V trong HSMT6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần II Chương V trong HSMT2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện75AmpePhần II Chương V trong HSMT1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần II Chương V trong HSMT6hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần II Chương V trong HSMT250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần II Chương V trong HSMT180m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần II Chương V trong HSMT120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần II Chương V trong HSMT30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần II Chương V trong HSMT50m
17Đế âmPhần II Chương V trong HSMT78Cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần II Chương V trong HSMT300m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần II Chương V trong HSMT150m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần II Chương V trong HSMT30m
21SXLD con son đón điện thép L50x50x5Phần II Chương V trong HSMT1Cái
22Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứPhần II Chương V trong HSMT1sứ
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần II Chương V trong HSMT6hộp
24Tủ điện tổng bằng thépPhần II Chương V trong HSMT2Tủ
25Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếPhần II Chương V trong HSMT1cái
M CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mPhần II Chương V trong HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mPhần II Chương V trong HSMT2cái
3Gia công và đóng cọc chống sétPhần II Chương V trong HSMT8cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhần II Chương V trong HSMT36m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmPhần II Chương V trong HSMT50m
6Má kiểm traPhần II Chương V trong HSMT2Cái
7Chân đỡ dây thu sétPhần II Chương V trong HSMT50Cái
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần II Chương V trong HSMT11,52m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần II Chương V trong HSMT11,52m3
N THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần II Chương V trong HSMT8cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmPhần II Chương V trong HSMT0,8100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmPhần II Chương V trong HSMT16cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaPhần II Chương V trong HSMT80Cái
O NHÀ BAN GIÁM HIỆU
P PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT8,33100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II Chương V trong HSMT2,02100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT0,79100m3
4Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Phần II Chương V trong HSMT13,15m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần II Chương V trong HSMT10,06m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT1,16tấn
7Ván khuôn. Ván khuôn móngPhần II Chương V trong HSMT0,58100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần II Chương V trong HSMT36,15m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,26tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,38tấn
11Ván khuôn, Ván khuôn cổ cộtPhần II Chương V trong HSMT0,75100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần II Chương V trong HSMT6,81m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,68tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT3,16tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,44100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT23,33m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT6,9m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần II Chương V trong HSMT6,4100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần II Chương V trong HSMT0,65100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phần II Chương V trong HSMT18,78m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Phần II Chương V trong HSMT0,83100m3
Q PHẦN THÂN TẦNG 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,52tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,21tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,51tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Phần II Chương V trong HSMT1,02100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần II Chương V trong HSMT6,49m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT35,37m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT5,61m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT4,35m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,82tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT2,18tấn
11Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,43100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT8,93m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT3,47m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,48tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,4tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần II Chương V trong HSMT0,69100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT6,46m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT1,68tấn
19Ván khuôn Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,63100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT17,23m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,5m3
R PHÀN THÂN TẦNG 2
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,51tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,51tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,91tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,07100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần II Chương V trong HSMT6,67m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT41,22m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT6,35m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT4,35m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,91tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT2,18tấn
11Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,65100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT8,93m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT4,43m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,48tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,4tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần II Chương V trong HSMT0,69100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT6,46m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT1,68tấn
19Ván khuôn thép Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,63100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT17,23m3
21Xây bậc thang, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT1,5m3
S PHẦN THÂN TẦNG 3
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,46tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,31tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,66tấn
4Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,94100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần II Chương V trong HSMT5,7m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT34,12m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT5,33m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT4,35m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT0,8tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT1,43tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT1,48100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT8,02m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT3,69m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT0,06tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần II Chương V trong HSMT0,11100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT0,57m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần II Chương V trong HSMT2,25tấn
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Phần II Chương V trong HSMT2,17100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Phần II Chương V trong HSMT27,03m3
T PHẦN MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT11,34m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT4,09m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FPhần II Chương V trong HSMT0,1tấn
4Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngPhần II Chương V trong HSMT0,1100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần II Chương V trong HSMT1,06m3
6Sản xuất xà gồ thépPhần II Chương V trong HSMT1,05tấn
7Lắp xà gồ thépPhần II Chương V trong HSMT1,05tấn
8Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳPhần II Chương V trong HSMT2,25100m2
9Tôn úp nócPhần II Chương V trong HSMT39,94m
U PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Phần II Chương V trong HSMT53,09m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần II Chương V trong HSMT53,09m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT536,22m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần II Chương V trong HSMT557,16m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Phần II Chương V trong HSMT1.117,8m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT132,05m2
7Trát dầm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT173,45m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT74,4m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT219,6m
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT418,27m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2Phần II Chương V trong HSMT25,58m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT57,2m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT171,94m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT98,15m2
15Láng granitô cầu thangPhần II Chương V trong HSMT98,15m2
16Lắp đặt vách ngăn composit dày 12 lyPhần II Chương V trong HSMT18m2
17Sản xuất lan can thép hộpPhần II Chương V trong HSMT0,45tấn
18Lắp lan can thép hộp.Phần II Chương V trong HSMT34,43m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II Chương V trong HSMT34,43m2
20Gia công và lắp đặt tay vin cầu thang bằng InoxPhần II Chương V trong HSMT55,93kg
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II Chương V trong HSMT557,16m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II Chương V trong HSMT1.959,52m2
V PHẦN CỬA
1SXLD cửa đi khung nhôm hệ FRA VI khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn dày 6,38 mmPhần II Chương V trong HSMT56,43m2
2SXLD cửa sổ khung nhôm hệ FRA VI khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn dày 6,38 mmPhần II Chương V trong HSMT32,4m2
3SXLD vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 lyPhần II Chương V trong HSMT21,87m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần II Chương V trong HSMT0,45tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaPhần II Chương V trong HSMT30,24m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II Chương V trong HSMT19,26m2
W PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần II Chương V trong HSMT18bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần II Chương V trong HSMT12bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần II Chương V trong HSMT12bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần II Chương V trong HSMT12cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần II Chương V trong HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần II Chương V trong HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcPhần II Chương V trong HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiPhần II Chương V trong HSMT36cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpePhần II Chương V trong HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpePhần II Chương V trong HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpePhần II Chương V trong HSMT2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpePhần II Chương V trong HSMT6cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpePhần II Chương V trong HSMT3cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần II Chương V trong HSMT12hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần II Chương V trong HSMT450m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần II Chương V trong HSMT300m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần II Chương V trong HSMT250m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần II Chương V trong HSMT80m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Phần II Chương V trong HSMT100m
20Đế âm tường lắp thiết bị điệnPhần II Chương V trong HSMT67Cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK Phần II Chương V trong HSMT450m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK Phần II Chương V trong HSMT250m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK Phần II Chương V trong HSMT80m
24SXLD con son đón điện thép L50x50x5Phần II Chương V trong HSMT1Cái
25Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứPhần II Chương V trong HSMT1sứ
26Tủ điện tổng bằng thépPhần II Chương V trong HSMT1TỦ
27Tủ điện tầng bằng thépPhần II Chương V trong HSMT2TỦ
X PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mPhần II Chương V trong HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mPhần II Chương V trong HSMT2cái
3Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mPhần II Chương V trong HSMT4cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmPhần II Chương V trong HSMT36m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmPhần II Chương V trong HSMT50m
6Má kiểm traPhần II Chương V trong HSMT2cái
7Chân đỡ dây thu sétPhần II Chương V trong HSMT50cái
8Đào mương tiêu sétPhần II Chương V trong HSMT6,72m3
9Lấp đất mương tiêu sétPhần II Chương V trong HSMT6,72m3
Y THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtPhần II Chương V trong HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần II Chương V trong HSMT6cái
3Lắp đặt hộp đựngPhần II Chương V trong HSMT6cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần II Chương V trong HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần II Chương V trong HSMT6bộ
6Lắp đặt gương soiPhần II Chương V trong HSMT6cái
7Lắp đặt kệ kínhPhần II Chương V trong HSMT6cái
8Lắp đặt chậu tiểu namPhần II Chương V trong HSMT9bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữPhần II Chương V trong HSMT9bộ
Z PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần II Chương V trong HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhần II Chương V trong HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmPhần II Chương V trong HSMT0,5100m
4Lắp đặt côn,cút ren D=20mmPhần II Chương V trong HSMT10cái
5Lắp đặt côn,cút ren D=25mmPhần II Chương V trong HSMT10cái
6Lắp đặt côn,cút ren D=32mmPhần II Chương V trong HSMT10cái
7Tê nhựa ren trong D20Phần II Chương V trong HSMT21cái
8Tê nhựa ren trong D25Phần II Chương V trong HSMT21cái
9Tê nhựa ren trong D32Phần II Chương V trong HSMT21cái
10Rắc co ren trong D20Phần II Chương V trong HSMT21cái
11Rắc co ren trong D25Phần II Chương V trong HSMT21cái
12Rắc co ren trong D32Phần II Chương V trong HSMT21cái
13Măng sông D20Phần II Chương V trong HSMT15cái
14Măng sông D25Phần II Chương V trong HSMT15cái
15Măng sông D32Phần II Chương V trong HSMT15cái
16Vòi nước bằng đồng D15Phần II Chương V trong HSMT6cái
17Lăp đặt van ren, DPhần II Chương V trong HSMT2cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Phần II Chương V trong HSMT1bể
AA PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmPhần II Chương V trong HSMT12cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmPhần II Chương V trong HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmPhần II Chương V trong HSMT0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmPhần II Chương V trong HSMT0,2100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmPhần II Chương V trong HSMT15cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmPhần II Chương V trong HSMT15cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmPhần II Chương V trong HSMT15cái
AB PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmPhần II Chương V trong HSMT8cái
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mPhần II Chương V trong HSMT1,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmPhần II Chương V trong HSMT20cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaPhần II Chương V trong HSMT160cái
AC BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT0,2454100m3
2BT lót móng, RPhần II Chương V trong HSMT0,79m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Phần II Chương V trong HSMT0,15tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Phần II Chương V trong HSMT0,08tấn
5Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngPhần II Chương V trong HSMT0,1100m2
6BT móng RPhần II Chương V trong HSMT2,12m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần II Chương V trong HSMT3,89m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT20,13m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần II Chương V trong HSMT24,18m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Phần II Chương V trong HSMT7,92m2
11BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Phần II Chương V trong HSMT1,12m3
12Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... dPhần II Chương V trong HSMT0,08tấn
13Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanPhần II Chương V trong HSMT0,04100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần II Chương V trong HSMT41 cấu kiện
AD CỰ LY VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển 300mPhần II Chương V trong HSMT73,24510m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 300Phần II Chương V trong HSMT39,910m3/1km
3Vận chuyển thép các loại, cự ly vận chuyển 300Phần II Chương V trong HSMT1,06810 tấn/1km
4Vận chuyển gạch ốp lát các loại, cự ly vận chuyển 300Phần II Chương V trong HSMT2,60710 tấn/1km
5Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly vận chuyển 300Phần II Chương V trong HSMT37,410 tấn/1km
AE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AF PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần II Chương V trong HSMT0,054100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần II Chương V trong HSMT0,054100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính D65Phần II Chương V trong HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmPhần II Chương V trong HSMT0,06100m
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm d65/50Phần II Chương V trong HSMT3cái
6Lắp đặt côn TTK D100x65Phần II Chương V trong HSMT1cái
7Kép thép tráng kẽm D50Phần II Chương V trong HSMT3cái
8Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1200x700x200Phần II Chương V trong HSMT3cái
9Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiPhần II Chương V trong HSMT3cái
10Ngàm nối nhanh D05Phần II Chương V trong HSMT3cái
11Lăng phun chữa cháy D50/13Phần II Chương V trong HSMT3cái
12Van khóa chuyên dụng PCCC D50Phần II Chương V trong HSMT3cái
AG PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 ZonePhần II Chương V trong HSMT1Tủ
2Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhPhần II Chương V trong HSMT11 tủ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần II Chương V trong HSMT20m
4LĐ Aptomat loại 1 pha,A10 AmpePhần II Chương V trong HSMT1cái
5Lắp đặt ổn áp Lioa 1KVAPhần II Chương V trong HSMT1bộ
6Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiPhần II Chương V trong HSMT3,610 đầu
7Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhPhần II Chương V trong HSMT5cái
8Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnPhần II Chương V trong HSMT5hộp
9Lắp đặt chuông báo cháyPhần II Chương V trong HSMT15 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyPhần II Chương V trong HSMT15 chuông
11Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpPhần II Chương V trong HSMT15 chuông
12Kép rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Phần II Chương V trong HSMT150m
13Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Phần II Chương V trong HSMT200m
14Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyPhần II Chương V trong HSMT5hộp
15Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Phần II Chương V trong HSMT80hộp
16LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Phần II Chương V trong HSMT370m
17Lắp đặt Cút nối ống D16Phần II Chương V trong HSMT20cái
18Măng sông nhựa nối ống D16Phần II Chương V trong HSMT20cái
19Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Phần II Chương V trong HSMT50cái
AH Hệ thống đèn chiếu sáng Exit - Sự cố
1Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen có lưu điện 3-5hPhần II Chương V trong HSMT15 đèn
2Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Halogen có lưu điện 3-5hPhần II Chương V trong HSMT15 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 cho đèn Exit + đèn báo sự cốPhần II Chương V trong HSMT100m
4LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Phần II Chương V trong HSMT100m
5Lắp đặt Cút nối ống D16Phần II Chương V trong HSMT10cái
6Măng sông nhựa nối ống D16Phần II Chương V trong HSMT20cái
7Kẹp đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16Phần II Chương V trong HSMT50cái
AI Thiết bị chữa cháy cầm tay
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Phần II Chương V trong HSMT14Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Phần II Chương V trong HSMT7Bình
3Nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm kích thước 1x0,6(m)Phần II Chương V trong HSMT10Cái
4Giá đựng 3 bình chữa cháyPhần II Chương V trong HSMT10Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 05 năm gần đây có 1 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực. (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng còn hiệu lực với nhà thầu.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công 2 Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho từng hạng mục thi công. Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành:- XD dân dụng (02 người).(có tài liệu chứng minh kèm theo);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất kỹ thuật đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc3
2 Máy đầm bàn Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc2
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc4
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc2
6 Máy hàn Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc2
7 Máy đào Dung tích ≥0,8m3/ gầu. Đơn vị tính: chiếc1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc2
9 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn. Đơn vị tính: chiếc3
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc2
11 Máy đầm bàn Công suất ≥1 KW. Đơn vị tính: chiếc2
12 Máy đầm cóc trọng lượng ≥60Kg.Đơn vị tính: chiếc2
13 Máy phát điện ≥ 75KVA Đơn vị tính: chiếc1
14 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 KW. Đơn vị tính: chiếc4
15 Máy toàn đạc Máy điện tử1
16 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5 KW. Đơn vị tính: chiếc2
17 Máy hàn Công suất ≥23KW. Đơn vị tính: chiếc2
18 Máy trộn bê tông Dung tích ≥500L/mẻ. Đơn vị tính: chiếc2
19 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L/mẻ.Đơn vị tính: chiếc2
20 Máy phát điện ≥ 75KVA Đơn vị tính: chiếc1
21 Máy toàn đạc Máy điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->