Gói thầu: SCL 2022-04 Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ vận hành hệ thống thang máy Tòa nhà EVN năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | SCL 2022-04 Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ vận hành hệ thống thang máy Tòa nhà EVN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940611 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:55:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,546,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06781918E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13563E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị thang máy cho công trình. + Tương tự về quy mô: giá trị hợp đồng tối thiểu là 964.982.284 đồng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:-Bản chụp hợp đồng công chứng;-Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.982.284 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.929.964.568 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở hoặc Văn phòng đại diện/ đại lý bán hàng tại Hà Nội để thực hiện việc bảo hành hàng hóa, các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng kịp thời yêu cầu của bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử hoặc tương đương trở lên,-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tương tự phụ trách kỹ thuật các hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị thang máy, sửa chữa cho công trình.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo – Giấy tờ liên quan gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, Hợp đồng cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị thang máy , Biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư… chứng minh nhân sự tham gia vị trí tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
SCL 2022-04 Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ vận hành hệ thống thang máy Tòa nhà EVN năm 2022 Sửa chữa lớn năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác, thời gian sản xuất của sản phẩm kèm theo các tài liệu chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp b) Tài liệu kỹ thuật của Nhà sản xuất, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương VII c) Bản gốc Chứng nhận xuất xứ (CO) đối với lô hàng nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho mỗi đợt giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho của Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN - chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Cam kết của Nhà thầu về bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN - chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam– số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN. số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp tải | Model: X135J12EPXuất xứ: Shinko-Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 6 | Sợi | Cáp tải (L=335 m/ sợi *6 sợi/ thang); lắp đặt cho thang PL6. Cấu trúc 8 x S (19) | - |
| 2 | Cáp tải | Model: X135J12EPXuất xứ: Shinko-Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 6 | Sợi | Cáp tải (L=296 m/ sợi *6 sợi/ thang); lắp đặt cho thang PL10. Cấu trúc 8 x S (19) | - |
| 3 | Shoe đối trọng | Model: YA033D279G05Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 8 | Cái | Shoe đối trọng (4 chiếc/ thang); lắp đặt cho thang PL5, PL6.Kích thước (mm) : 150 x 33 | - |
| 4 | Shoe đối trọng | Model: YA033D279G03Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 16 | Cái | Shoe đối trọng (8 chiếc/ thang); lắp đặt cho thang PL5, PL6. Kích thước (mm) : 114 x 32 | - |
| 5 | Shoe cabin | Model: YA980C194G02Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 24 | Cái | Shoe cabin (3 chiếc/1 bộ *4 bộ/thang); lắp đặt cho thang PL5, PL6. Kích thước (mm) : 260 x 50 x 70 x 32 | - |
| 6 | Puly truyền dây đai cửa cabin | Model: YA089D689G01Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 5 | Cái | Lắp đặt cho thang PL5, PL6,PL8, PL9, PL10Kích thước (mm): 100 x 85 x 55 | - |
| 7 | Guốc cửa cabin | Model: YA098C118G05.Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 8 | Cái | Guốc cửa cabin (4 chiếc/ thang); Lắp đặt cho thang PL11, PL12Kích thước (mm): 64 x 39 x 11.5 | - |
| 8 | Phớt trục máy kéo | Model: X30VA-08.Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 1 | Cái | Lắp đặt cho thang PL6. Kích thước (mm) : d = 135, E = 97, B = 11 | - |
| 9 | Phớt trục máy kéo | Model: X30VA-08.Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 1 | Cái | Lắp đặt cho thang PL8. Kích thước (mm) : d = 135, E = 97, B = 11 | - |
| 10 | Yếm cửa tầng B1 | Model: YA130B869G03L09Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 1 | Bộ | Lắp đặt cho thang PL12Kích thước A1L = 510 mm | - |
| 11 | Yếm cửa tầng B1 | Model: YA130B869G04L09Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 1 | Bộ | Lắp đặt cho thang PL12. Kích thước A1L = 510 mm | - |
| 12 | Shoe dẫn hướng cabin | Model: YA047C168-02Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 4 | Cái | Shoe cabin (2 chiếc/ thang); Lắp đặt cho thang PL14, PL15. Kích thước (mm) : 30 x 120 x 41 x 28 | - |
| 13 | Shoe dẫn hướng cabin | Model: YA287C899-01Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 4 | Cái | Shoe cabin (2 chiếc/ thang); Lắp đặt cho thang PL14, PL15. Kích thước (mm) : 120 x 27.5 x 30 | - |
| 14 | Shoe đối trọng | Model: YA010C289-01Xuất xứ: Mitsubishi Nhật Bản/Thái Lan/Hoặc tương đương. | 8 | Cái | Shoe đối trọng (4 chiếc/ thang); Lắp đặt cho thang PL14,PL15. Kích thước (mm) : 120 x 28 x 41 | - |
| 15 | Acquy tủ cứu hộ | Xuất xứ: GS Yuasa Nhật Bản/Hoặc tương đương. | 10 | Cái | Acquy (10 cái/thang); Lắp đặt cho thang PL8, PL9, PL12Loại acquy: 12V-17AH PE12V17 | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06781918E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13563E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị thang máy cho công trình. + Tương tự về quy mô: giá trị hợp đồng tối thiểu là 964.982.284 đồng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:-Bản chụp hợp đồng công chứng;-Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.982.284 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.929.964.568 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở hoặc Văn phòng đại diện/ đại lý bán hàng tại Hà Nội để thực hiện việc bảo hành hàng hóa, các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng kịp thời yêu cầu của bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ trách Kỹ thuật | 1 | -Kỹ sư chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử hoặc tương đương trở lên,-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm tương tự phụ trách kỹ thuật các hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị thang máy, sửa chữa cho công trình.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo – Giấy tờ liên quan gồm: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, Hợp đồng cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị thang máy , Biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư… chứng minh nhân sự tham gia vị trí tương tự). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi