Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934589-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:40:00 đến ngày 2022-09-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,838,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.918257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83651E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thi công gói thầu này.và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sự xây dựng có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Nhà khai thác Bưu điện huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam; Số điện thoại: 0220.3.851.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Huệ, Phó Giám đốc phụ trách Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương, Điện thoại: 0220.3.851.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư Phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (Địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.376 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Đầu tư Phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (Địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ đường nước sạch, đấu nối trực tiếp lên téc nước mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2457 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,4443 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,263 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1171 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,9884 | chuyến |
| 10 | Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà giao dịch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,308 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1136 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154,651 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3271 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6 | m |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293,1864 | m2 |
| 17 | Nhân công thu dọn vệ sinh sêno mái, tháo dỡ suối ngược thoát nước mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1338 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7424 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤12m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2199 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4222 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2199 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4222 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,5838 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9319 | 100m2 |
| 27 | Máng suối ngược | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,42 | m |
| 28 | Xây lại bờ nóc, bờ chảy mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,6 | m |
| 29 | Tôn ốp sườn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,5 | m |
| 30 | Lắp đặt lại chống sét mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 31 | Xây bậc cấp, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9754 | m3 |
| 32 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3819 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4944 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8515 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,399 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2497 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7927 | m2 |
| 38 | Tấm nilong lót nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,526 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7289 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 292,0929 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,2486 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 401,55 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2491 | tấn |
| 45 | Kính, nẹp nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,23 | m2 |
| 46 | Bản lề | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Chốt, khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,907 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,907 | m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0166 | m3 |
| 51 | Tấm nilong lót nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,4443 | m2 |
| 52 | Phụ gia tăng cứng, đánh bóng mặt nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,4443 | m2 |
| 53 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,4443 | 1m2 |
| 54 | Gia công cột bằng thép hình (vật liệu tận dụng lại chỉ tính nhân công và vật tư phụ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình (vật liệu tận dụng lại chỉ tính nhân công và vật tư phụ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép (vật liệu tận dụng lại chỉ tính nhân công và vật tư phụ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 57 | Gia công bulông chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 58 | Lắp đặt bulông chân cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 62 | Lợp mái nhà xe bằng tôn múi (vật liệu tận dụng lại chỉ tính nhân công và vật tư phụ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3083 | 100m2 |
| 63 | Tôn ốp sườn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7 | m |
| B | MỞ RỘNG NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,633 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đất đào, phá dỡ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4367 | chuyến |
| 10 | Đục nhám mặt sân bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,1381 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5476 | m3 |
| 12 | Xây móng- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9724 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1691 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,4644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6379 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3359 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0914 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8461 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9164 | 100m3 |
| 22 | Xây bậc cấp, bờ hè, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3202 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1368 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,697 | m3 |
| 25 | Tấm nilong lót nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 187,04 | m2 |
| 26 | Phụ gia tăng cứng, đánh bóng mặt nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 187,04 | m2 |
| 27 | Đắp gờ ma sát đường dốc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 193,18 | 1m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5673 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,4555 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,8624 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,8932 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,556 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175,445 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,0572 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,8624 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,163 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,163 | tấn |
| 42 | Bu lông M12 dài 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 264 | cái |
| 43 | Bu lông M12 liên kết xà gồ tường hồi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 44 | Gia công vì kèo thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0147 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0147 | tấn |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5996 | tấn |
| 47 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5996 | tấn |
| 48 | Bu lông móng M22 dài 700 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 49 | Bu lông M20 dài 70 liên kết cột kèo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 50 | Bu lông M20 dài 70 liên kết 2 bán kèo, Canopy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 183 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,88 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9211 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3334 | 100m2 |
| 55 | Cửa cuốn tấm liền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,24 | m2 |
| 56 | Bộ tời cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 57 | Ray cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6 | m |
| 58 | Cửa sổ khung nhôm kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 59 | Bọc alumex rulo cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,5768 | m2 |
| 60 | Máng tôn thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,02 | m |
| 61 | Đai giữ máng thép tròn D14 khoảng cách a1000 hàn vào xà gồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 62 | Máng thu chân vách | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,1 | m |
| 63 | Ke chân tôn tiếp giáp tường nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,57 | m |
| 64 | Tôn ốp sườn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,6 | m |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 66 | Bản lề | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Gia công kết cấu thép cầu sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 68 | Công tác lắp đặt đệm cao su, cầu thép nhận hàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | chi tiết |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Rọ thép chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Đai giữ ống D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 74 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Móc treo quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Đế âm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 91 | Xà đón cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Băng dính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cuộn |
| 93 | Hộp nối phân dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Bình bột cứu hỏa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 95 | Bình khí cứu hỏa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bình |
| 96 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.918257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83651E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.374.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thi công gói thầu này.và công nghiệp | 3 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sự xây dựng có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu | (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu) | 1 |
| 3 | Máy mài | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy tời điện | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy phát điện | (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi