Gói thầu: Mua sắm hóa chất, thiết bị vật tư, công cụ dụng cụ phục vụ giảng dạy năm học 2022-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220893088-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, thiết bị vật tư, công cụ dụng cụ phục vụ giảng dạy năm học 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220866840
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 16:25:00 đến ngày 2022-09-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,784,864,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,310,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67729747E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư hoăc công cụ dụng cụ hoặc các loại hàng hóa khác (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.(Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.249.405.482 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học, vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, thiết bị vật tư, công cụ dụng cụ phục vụ giảng dạy năm học 2022-2023
Mua sắm hóa chất, thiết bị vật tư, công cụ dụng cụ phục vụ giảng dạy năm học 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội Địa chỉ: số 35 Đoàn Thị Điểm, P. Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.37320685
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, phân tích đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn CLT Địa chỉ: Số 284 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn An Nguyên Địa chỉ: Số 01, Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ 14, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội, VN


- Bên mời thầu: TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI , địa chỉ: 35 Đoàn Thị Điểm - Quốc Tử Giám - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội Địa chỉ: số 35 Đoàn Thị Điểm, P. Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.37320685


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ và tài liệu chứng minh tính hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Giấy phép bán hàng của nhà đại lý phân phối hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất; - Tài liệu xác nhận không nợ thuế hoặc xác nhận số thuế đã nộp đến hết quý IV năm 2021 hoặc Báo cáo tài chình được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hay CE hay FDA hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo mục 2 chương V E-HSMT - Có bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo mục 2 chương V E- HSMT - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Cataloge bản gốc, tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (kèm bản dịch sang tiếng Việt đối với các tài liệu sử dụng tiếng nước ngoài và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). Trường hợp, Bản dịch tiếng Việt có nội dung sai khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản phát hành từ hãng sản xuất - Nhà thầu phải có bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (kèm tài liệu chứng minh).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu;
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc HSDT - Bảo lãnh thực hiện HĐ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.310.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội Địa chỉ: số 35 Đoàn Thị Điểm, P. Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.37320685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội Địa chỉ: số 35 Đoàn Thị Điểm, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.37320685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giáo tài - Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội Địa chỉ: số 35 Đoàn Thị Điểm, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024.37320685
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Tp Hà Nội Địa chỉ: Số 12, Lê Lai, Q. Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn trải đánh răng Flex Clean Charcoal Colgate hoặc tương đương3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Áo váy sản phụ15BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Ấm siêu tốc Happy Cook HEK-170D hoặc tương đương6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Bàn chải đánh tay ngoại khoa5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Bàn chải to10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Băng chun y tế 2 móc5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Băng chun y tế 3 móc5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Băng dính 2 mặt5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Băng dính trong5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Băng dính trong5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Băng dính trong65CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Bảng thông tin thuốc1ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Bánh xà phòng Lifeboy hoặc tương đương15BánhDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Bật lửa10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Bình ĐM 200 ml25CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Bình đựng nước có nắp đậy1ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Bình tia nước cất60BìnhDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ dây truyền dịch457BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ hóa chất máy huyết học 22 thông số1BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ thẻ dán tủ thuốc1BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Bát sứ20ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Băng dính y tế364CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Băng Esmark hoặc tương đương10MétDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Băng rốn10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Băng vải cuộn 7cm50CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Bể nhuộm 12 khay + giá nhuộm3ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Bể nhuộm thủy tinh có nắp đậy10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Bỉm dán size S80CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ phòng hộ cá nhân ( mũ, quần áo, bao giây, khẩu trang, kính, găng tay, tấm che mắt3BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Bơm 10ml7HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Bơm 1ml8HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Bơm 3ml9HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Bơm tiêm 50ml1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Bơm tiêm 5ml51HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Bơm Karmen hoặc tương đương10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Bóng Ambu8BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Bóng tập thở3ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Búa phản xạ5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Búi cọ sắt20BúiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Bông không thấm nước4KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Bông sát khuẩn10HôpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Bút chì25CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Bút Dạ màu đỏ81CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Bút Dạ màu xanh81CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Bút lông10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Búp bê bằng bông3ConDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Bút bi đỏ20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Bút bi màu xanh40CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Bút bi nhiều màu5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Bút ghi kính CD Marker hoặc tương đương88ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Chai lọ thủy tinh đựng hóa chất4ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Chậu nhựa3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Chày cối sứ10BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Cốc chân 100ml30ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Cốc mỏ 100ml100ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Cốc mỏ 250ml15ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Cuộn dán giá20CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Cuộn thước dây có nút bấm rút gọn25ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Dải kháng Theraband roll các màu hoặc tương đương5CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Đai vai cao cấp Bigcare hoặc tương đương có túi khí2ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Đầu côn trắng10µl4TúiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Dây quai dệt bản 4cm1CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63E test vancomycin1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Chỉ nha khoa3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65cồn tuyệt đối10LítDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Canuyn thụt50BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Cassette nhựa kẹp mẫu1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Chai/lọ thủy tinh miệng rộng 250ml5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Chai/lọ thủy tinh miệng rộng 500ml5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Chổi lông rửa dụng cụ to30ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Chổi rửa ống nghiệm nhỏ10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Cuvet nhựa2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73Dao lam croma hoặc tương đương10HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Đầu côn trắng10µl5TúiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Dầu gội đầu8ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Dây nối bóng vào nguồn oxy40CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Dây nối khí dung10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Dây oxy gọng kính10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Dây oxy gọng kính11CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80Dây + Canuyn thụt30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81dung dịch làm máu giả1LiítDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82Đè lưỡi10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83Đèn cồn10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Điện cực đo PH HI1131B1ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Đèn cồn10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86Đĩa petri nhựa vô khuẩn200BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Đĩa petri thủy tinh400BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88Ga trải bé30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89Ga trải giường to42CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Ga trải giường màu xanh10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Gạc cầu1.410GóiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92Gạc đắp vết thương470GóiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93Gạc không bông162GóiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94Gạc lót đốc kim200GóiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95Găng tay cao su rửa dụng cụ40ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96Găng tay nilon2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97Găng tay vô khuẩn30ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Găng tay y tế45HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99Găng tay y tế165HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100Găng tay y tế ko bột tan10HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101Giấy chỉ thị PH12CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Giấy gói môi trường200TờDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103Giấy parafim M hoặc tương đương2CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104Giấy vuông Viêt Nam Airline hoặc tương đương32KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105Gọt chì2ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Giá để ống nghiệm Nesler hoặc tương đương 50ml24ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107Giá Pachenkop hoặc tương đương4ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108Giấy A4 màu hồng1TậpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109Giấy A4 màu vàng1TậpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110Giấy A4 màu xanh1TậpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111Giấy cân 10x1060HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112Giấy dán nhãn10CuộnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113Giấy dán Tommy hoặc tương đương5TệpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114Giấy lau gel siêu âm3BịchDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115Giấy vệ sinh36BịchDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116Giẻ lưới rửa chén bát50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117Gối5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118Gối ôm4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119Hồ dán100LọDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120Hộp đựng thuốc mỡ600ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121Hộp thuốc Y tế cỡ trung40HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122Hộp đựng sắc nhọn màu vàng21CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
123Kẹp nhựa Buret50ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
124Khăn lau trắng50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
125Khăn mặt trắng10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
126Khăn phủ dụng cụ5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
127Khăn rửa mặt màu ghi20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
128Khăn vô khuẩn bé50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
129Khăn vuông trắng 20x2020ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
130Khăn vô khuẩn to50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
131Khăn tam giác50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
132Khăn bông vuông trắng10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
133Khăn xô sữa 2 lớp18CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
134Khẩu trang y tế91HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
135khoanh Oxy dase hoặc tương đương1.000KhoanhDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
136Khoanh bacitracin hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
137Khoanh KS amikacin hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
138Khoanh KS amoxyclin-clavulanic (AMC) hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
139Khoanh KS cefepime hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
140Khoanh KS cefoxitin hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
141Khoanh KS ceftazidim hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
142Khoanh KS ceftriaxon hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
143Khoanh KS cefuroxim hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
144Khoanh KS ciprofloxacin hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
145Khoanh KS gentamycin hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
146Khoanh KS Imipernem hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
147Khoanh KS Linezolid hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
148Khoanh novobiocin hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
149Khoanh optochin hoặc tương đương1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
150Kem đánh răng3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
151Khuôn phân có lỗ (nhựa)100ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
152Kim chọc dò30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
153Kim băng20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
154Kim cánh bướm 23G790CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
155Kim chích máu23HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
156Kim khâu vỉ thực tập đa khoa500CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
157Kim lấy thuốc G1814HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
158Kim luồn90CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
159Lam kính143HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
160Lam kéo102HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
161Lamen 20x20mm5HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
162Lamen 22x22mm90HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
163Lọ đụng dung dịch thuốc2.500ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
164Lọ đựng hồ nước600ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
165Lọ đựng thuốc tra mắt500ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
166Lọ thủy tinh nắp cao su150ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
167Lọ thủy tinh nắp cao su150ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
168Lưới lọc phân2M2Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
169Lọ đựng bệnh phẩm 50ml50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
170Hộp inox20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
171Lược trải đầu3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
172Lưỡi dao cắt tiêu bản dùng 1 lần (lắp vào máy cắt)1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
173Lưỡi dao phẫu thuật5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
174Màng lọc kích thước lỗ xốp 0.2 µm2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
175Màng lọc kích thước lỗ xốp 1 µm2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
176Màng lọc kích thước lỗ xốp 5 µm2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
177Mặt kính đồng hồ30ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
178Miếng dán điện cực monitor60MiếngDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
179mũ sơ sinh10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
180Mask cỡ trẻ em vừa với búp bê khí dung10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
181Miếng tiêm tĩnh mạch giả60MiếngDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
182Mũ y tế dùng 1 lần1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
183Nẹp AFO hoặc tương đương chân trái và chân phải1CặpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
184Nẹp Cánh tay H32ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
185Nẹp cứng cột sống cổ có lỗ H11ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
186Nẹp gối chức năng H11ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
187Nẹp gối H31ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
188Nẹp mềm cột sống cổ H12ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
189Nẹp mềm cột sống thắt lưng2ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
190Nhiệt ẩm kế tự ghi1ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
191Nhiệt kế bách phân20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
192Nhiệt kế thủy ngân12ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
193Nhiệt độ dán trán trẻ em20HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
194Nhiệt kế đo nách66CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
195Nước rửa bát1LítDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
196Ống lấy máu cho chống đông EDTA hoặc tương đương9HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
197Ống lấy máu cho chống đông Heparin hoặc tương đương4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
198Ống lấy máu cho chống đông Natricitrar hoặc tương đương7HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
199Ống lấy máu dùng lấy huyêt thanh3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
200Ống nghiệm thủy tinh900CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
201Ống nội khí quản10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
202Ống nghiệm thủy tinh600ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
203Ống đong 100ml50ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
204Ống hút mũi Kichilachi hoặc tương đương1ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
205Ống nghiếm Nesler hoặc tương đương (ống so màu)24ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
206Ống nghiếm Nesler hoặc tương đương (ống so màu)40ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
207ống pachenkow hoặc tương đương60CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
208Ống vi thể tích(ống mao quản)2LọDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
209Ống willis hoặc tương đương (thủy tinh)100ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
210Pipet (Thủy tinh)40CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
211Phế dung kế2ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
212Phấn rôm10ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
213Phấn rôm22LọDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
214Pipet nhựa nhỏ giọt 3ml220CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
215Que cấy inox (hợp kim chịu nhiệt)30ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
216Que cấy inox (hợp kim chịu nhiệt)30ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
217Que thử thai10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
218Que cấy định lượng 1 µl vô khuẩn200QueDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
219Que cấy định lượng 10 µl vô khuân400QueDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
220quần áo bệnh nhân30BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
221Que lấy bệnh phẩm tế bào300CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
222Que tre 1 đầu nhọn2GóiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
223Que tre cấy vi sinh vô khuẩn5KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
224Sổ A42QuyểnDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
225Sonde foley 2 chạc10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
226Sonde foley 3 chạc10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
227Sonde hút đờm dãi trẻ em40CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
228Sonde levin40CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
229Sonde levin20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
230Sonde nelaton10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
231Rổ inox3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
232Bộ Rửa dạ dầy kín10BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
233Sữa tăm Jonshone's baby top-to-toe hoặc tương đương5ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
234Áo sơ sinh10BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
235Tăm bông140GóiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
236Tã vải vuông 1mx1m8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
237Thước kẻ12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
238Trục lăn tập trẻ bại não sơ sinh1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
239Túi chườm đa năng5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
240Túi chườm lạnh5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
241Túi đệm điện cực40ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
242Thước đo chiều cao nằm1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
243Túi đựng nước tiểu30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
244Túi nilon có quai xách2KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
245Túi ni lon xanh10KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
246Túi ni lon xanh18KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
247Túi nilon đen22KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
248Túi nilon miếp zip số 9200CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
249Túi nilon trắng7KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
250Túi nilon trắng12KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
251Túi nion vàng18KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
252Vỏ nang sỗ 014.000NangDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
253Xăng mổ có lỗ50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
254Xô có lỗ10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
255Xô đựng rác20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
256Xô rác màu Trắng10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
257Xô rác màu vàng10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
258Bộ nhuộm BK đàm(ziehl-neelsen) gồm dung dịch fuchsin, acid alcohol, dung dịch methylen blue)16BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
259Bộ nhuộm gram (gồm tím violet,đỏ fuchsin,lugol, cồn tuyệt đối )15BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2602 - Propanol22,5LítDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
261Acid Stearic1.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
262Aerosil500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
263Alcol cetostearylic3.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
264Benzalkonium Clorid500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
265Bơ Cacao2.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
266Camphor1.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
267CH3COOH8.000MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
268Bột đường trắng7.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
269CaCl2500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
270CaCO32.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
271Cloramphenicol1.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
272Cồn 960260LDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
273Cồn Clorofomr 5%500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
274Dầu parafin20,5KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
275Dầu vừng1.000LDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
276Đệm Liss Diluent1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
277Dinatri edetat25KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
278Dinitrobenzen1ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
279Đường kính trắng5KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
280Gelatin500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
281Glucose12.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
282Cloran hydrat1.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
283Dầu soi kính3.500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
284Fendona 10 SC1.000MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
285Formol500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
286Formol 40%1LítDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
287gelcard160VỉDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
288Giêm sa cốt1.500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
289Glycerin64ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
290Gôm arabic600GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
291Huyết thanh kiển tra hoá sinh20LọDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
292Keo gắn lam kính canada balsa (bôm canada)/keo gắn kính1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
293Kim mũi mác40CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
294Kít acid uric2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
295Kít Albumin2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
296Kít ALP4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
297Kít ALT3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
298Kít ALT mhstđ2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
299Kít Amylaza3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
300Kít AST3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
301Kít Bilirubin TP4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
302Kít Bilirubin TP mhstđ2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
303Kít Bilirubin Trực tiếp2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
304Kít cholesterol4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
305Kít cholesterol mhstđ2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
306Kít CK NAC4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
307Kít CKMB4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
308Kít Creatinin2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
309Kít glucose4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
310Kít glucose mhstđ2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
311Kít HDL- cholesterol2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
312Kít LDH3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
313Kít LDL- cholesterol4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
314Kít protein toàn phần3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
315Kít triglycerid4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
316Kít Urê4HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
317Huyết áp đồng hồ10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
318máy đo huyết áp tự động2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
319Huyết áp thủy ngân6BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
320Cọc truyền10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
321kéo cong mũi nhọn10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
322Kẹp Magil hoặc tương đương10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
323kìm kẹp kim12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
324Kẹp Labude hoặc tương đương12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
325Kẹp barabeuf hoặc tương đương18CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
326Bốc thụt6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
327Ca múc nước10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
328Bát inox20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
329Cốc inox24CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
330Khay inox20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
331máy sấy tóc5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
332AgNo32.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
333Thuốc thử Nessler hoặc tương đương1.500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
334Thuốc thử Monterqui A hoặc tương đương500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
335Thuốc thử Griess B hoặc tương đương1.500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
336Thuốc thử Griess A hoặc tương đương1.500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
337H2so44LítDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
338H2C2O4500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
339KMnO4500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
340Hồng cầu mẫu ABO4BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
341Huyết tương chuẩn đông máu N1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
342Kẽm OCid2.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
343Keo gắn kính1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
344Lazarus1LọDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
345Licatab4.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
346Lidocain hydroclorid500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
347Marcano1LọDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
348Menhtol4.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
349Methylsalicylat4.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
350Na2CO3500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
351Na2S2O3500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
352NaCl12.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
353NaOH3.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
354Natri lausul sulphat500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
355Natricitrat khan3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
356Natricroscarmelose500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
357NH4OH1.500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
358Nước cất 1 lần4.000LítDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
359Nước cất pha tiêm120ỐngDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
360Paracetamol7.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
361Parafin3.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
362PH 4.01500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
363PH 7.01500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
364Potassium antimonate250GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
365Propylenglycol10.500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
366PVP -Iod2.700GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
367Scotts tap water1ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
368Máu chuẩn huyết học20MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
369Mg(OH)2 gel khô1.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
370Môi trường macconkey-aga1HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
371Môi trường mueller hinton aga2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
372Môi trường nutrient aga3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
373Môi trường Mannitol Salt aga2HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
374Môi trường Ure-indol (milieu uree indol UI-F)3HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
375Parafin tinh khiết đúc tiêu bản mô3,5KgDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
376QC (dùng cho máy hoá sinh tự động)10LọDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
377que thử nước tiểu 10 thông số6HộpDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
378Staphytect plus ( for the identificatron of staphylococus aureus2BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
379Test nhanh Anti HBs80TestDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
380Test nhanh chẩn đoán cúm AB,H1N1100TestDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
381Test nhanh Dengue60TestDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
382Test nhanh HBsAg60TestDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
383Test thử nhanh rotavirus60TestDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
384Potassium antimonate250GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
385Tetracyclin hydroclorid7.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
386Thạch aga20TúiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
387Thrombin10LọDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
388Thrombin plastin13LọDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
389Thuốc nhuộm Eosin Y hoặc tương đương3ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
390Thuốc nhuộm Hematoxylin hoặc tương đương3ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
391Thuốc thử Aptt - N dùng cho máy coatron M423MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
392Thuốc thử Streng hoặc tương đương4ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
393Thuốc thử Baijet hoặc tương đương2ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
394Thuốc thử kovax hoặc tương đương5ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
395Thuốc thử Schiff hoặc tương đương1,5ChaiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
396Tinh bột mỳ1.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
397Tinh bột sắn3.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
398Tinh dầu quế500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
399Triethanolamin1.500MlDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
400Toluen8LítDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
401Tween 801.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
402Vanilin100GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
403Vaselin13.500GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
404Vitamin C6.000GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
405Xylen2LítDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
406Ấm nhôm5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
407Cáng2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
408Thiết bị soi độ trong thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt3BộDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
409Khay inox cạn10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
410Mỏ vịt inox20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
411Bình đựng nước gội đầu có vòi xả4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
412Xe lăn tay3ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
413Xe tiêm Inox 3 tầng10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
414Rổ nhựa chữ nhật12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
415Tryprophan20GDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
416Giá tiêu bản đứng5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
417Giá tiêu bản ngang5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
418Hộp lưu trữ tiêu bản5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
419Kẹp phẫu tích đầu cong không mấu5ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
420Khuôn đúc parafin15ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
421Máy đo nồng độ mao mạch4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
422Lò nấu Parafin1ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
423Quả bóng bóng cao su90CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
424Hộp thuốc cấp cứu phản vệ16CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
425Máng gội đầu4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67729747E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hóa chất vật tư hoăc công cụ dụng cụ hoặc các loại hàng hóa khác (Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.(Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.249.405.482 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giao hàng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Y, Dược, Bác sỹ, hóa chất, hóa học, cơ sinh học, vật liệu y sinh, y khoa, kỹ thuật y, kỹ thuật về y tế, y tế viễn thông, thiết bị y tế, công nghệ y khoa, điện tử y sinh hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->