Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:44:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,682,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69502345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Mê Linh 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 1.1 và Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 37221451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 15 phố Cầu Đơ, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Khóa cửa đi | 26 | cái | |
| 2 | Bản lề cửa đi (cửa đi 2 cánh) | 156 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa (bao gồm cả vận chuyển đến vị trí cần sắp xếp) | 26 | bộ | |
| 4 | Khoá cửa sổ, khóa cửa mở trượt, Tay Nắm Cửa Sổ | 72 | cái | |
| 5 | Thay toàn bộ gioăng keo cửa | 122,4 | md | |
| 6 | Bơm Silicon | 122,4 | md | |
| B | PHẦN SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | 3.366,7965 | m2 | |
| 2 | Phá trát chân tường 500 | 47,907 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 124,265 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 220,0505 | m2 | |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.290,5564 | 1m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.200,5051 | 1m2 | |
| 7 | Trám vá các vị trí tường ngoài bị bong tróc, ẩm mốc bằng VXM M75 | 172,172 | m2 | |
| 8 | Trám vá các vị trí tường trong bị bong tróc, ẩm mốc bằng VXM M75 | 220,0505 | m2 | |
| C | PHẦN MÁI SẢNH + TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái sảnh alumium (bao gồm cả kết cấu thép) | 10 | m2 | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt hệ mái sảnh bọc alumium (gồm cả hệ KC thép mới+mái bọc aluminium) | 10 | m2 | |
| 3 | Làm trần Thạch cao khung xương nổi các tầng | 551,451 | m2 | |
| 4 | Bộ đèn LED Panen âm trần, 600x600x,36W | 127 | bộ | |
| 5 | Đèn tuýp Led 600,12W | 6 | bộ | |
| 6 | Đèn ốp trần, lắp nổi 200x200, LED 12W | 20 | bộ | |
| 7 | Đèn Downlinght lắp ầm trầm, chống ẩm 12W | 18 | bộ | |
| 8 | Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12W | 3 | bộ | |
| 9 | Dây 2x1.5mm2 đấu nối cho đèn lắp mới | 300 | m | |
| D | PHẦN MÁI + SENO + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | 274,1754 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,9523 | tấn | |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa tạo dốc Seno | 327,0831 | m2 | |
| 4 | Làm sạch bề mặt vừa đục bỏ | 327,0831 | m2 | |
| 5 | Chống thấm seno mái màng khò nóng dày 3mm | 327,0831 | 1m2 | |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 284,4801 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 42,603 | m2 | |
| 8 | Gia công xà gồ thép | 0,9523 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9523 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,3328 | 1m2 | |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 297,0154 | 1m2 | |
| 12 | Cầu chắn rác cho ống thu nước | 4 | cái | |
| 13 | ống nhựa uPVC D110 | 0,71 | 100m | |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa cục bộ | 24 | bộ | |
| 2 | Di chuyển cục nóng điều hòa hiện trạng tại mặt tiền tòa nhà sang vị trí 2 mặt bên | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,9 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,9 | 100m | |
| 5 | Ống nước ngưng PVC - D21 | 0,9 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | 0,9 | 100m | |
| 7 | Dây 2x2.5mm | 90 | m | |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 66,9352 | m2 | |
| 2 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,7225 | 1m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 37,2127 | 1m2 | |
| G | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 375,2378 | m2 | |
| 2 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,717 | 1m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 266,5208 | 1m2 | |
| H | SÂN | |||
| 1 | Đục nhám bê tông trước khi lát | 1.152 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 1.152 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | 1.152 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đổ đi | 19,9851 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 19,9851 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tiếp 4km) | 19,9851 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69502345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 2 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 1 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).Chú ý: Trong trường hợp cần làm rõ E-HSDT, Nhà thầu phải tiến hành cung cấp các tài liệu có liên quan đến dự án đã kê khai trong Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự cho Bên mời thầu (bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có)).(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi