Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Trung Sơn - Xuân Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:02:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Trung Sơn - Xuân Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện, nguồn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:42:00 đến ngày 2022-09-26 08:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,675,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9013255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8026509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.875.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - chỉ huy trưởng bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=8T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG>=0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=7T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=5m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=16T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=10T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >=25T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=150 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Trung Sơn - Xuân Sơn, huyện Đô Lương Nâng cấp đường giao thông liên xã Trung Sơn - Xuân Sơn, huyện Đô Lương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện, nguồn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp; + Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình.- Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 8. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 bằng thủ công (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,066 | m3 |
| 2 | Đào nền cấp đất cấp 3 bằng máy (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5223 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7265 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,5984 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,0734 | m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ bằng máy (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,916 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển1 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0367 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng thủ công (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,1801 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,0983 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công (5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78,712 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy (95%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,9553 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6211 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào rãnh thừa ra bãi thải bằng ô tô 10T, cự ly 1Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,0006 | 100m3 |
| 14 | Đất khai thác (Nhân hệ số tơi xốp 1,21) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.421,4925 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 242,1493 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 242,1493 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km cuối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 242,1493 | 10m3/1km |
| 18 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,7917 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,7917 | 100m2 |
| 20 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,7917 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,7917 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,7917 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,8642 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,8642 | 100m2 |
| 25 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,8642 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,8642 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 10,87cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,8642 | 100m2 |
| 28 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 85,8642 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1644 | 100m2 |
| 30 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1644 | 100m2 |
| 31 | Làm sạch tạo nhám mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1644 | 100m2 |
| 32 | Bê tông gia cố lề dày 18cm, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 210,3081 | m3 |
| 33 | Lớp nilon trước khi đổ bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,6838 | 100m2 |
| 34 | Lớp đá dăm đệm dày 8cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,347 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 12T, cự ly 4Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,7395 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 12T, cự ly 29Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,7395 | 100tấn |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 156,94 | m3 |
| 2 | Rải nilon lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,694 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 644,575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,4756 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,54 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,854 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,075 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0541 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân rãnh, đường kính d>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6987 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3452 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0188 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,8848 | m3 |
| 13 | Thép tròn tấm nắp mương đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8672 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6317 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122 | cấu kiện |
| 16 | Cẩu tấm đan đúc sẵn từ bãi đúc lên PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trường xây lắp, cự ly 1Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9712 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bê tông cửa xả, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,024 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,496 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa xả | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,208 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan qua nhà dân đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,7357 | m3 |
| 22 | Thép tròn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,158 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan qua nhà dân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7301 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bằng máy (1 vị trí lắp 3 tấm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 141 | cấu kiện |
| 25 | Cẩu tấm đan đúc sẵn từ bãi đúc lên PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 141 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về hiện trường xây lắp, cự ly 1Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4339 | 10 tấn/1km |
| 27 | Mặt đường BTXM dày TB 15cm, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,332 | m3 |
| 28 | Bù vênh BTXM đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6664 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (2%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0066 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (98%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3225 | 100m3 |
| 31 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,7913 | m3 |
| 32 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8603 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6854 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào thừa ra bãi thải bằng ô tô 7T, cự ly 1Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1838 | 100m3 |
| 35 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng, nêm cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,5101 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,613 | m3 |
| 37 | Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0576 | m3 |
| 38 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,5078 | m3 |
| 39 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,5834 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,387 | tấn |
| 41 | Cốt thép đổ tại chỗ D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3928 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1193 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6524 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên PTVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn từ bãi đúc về HTXL, cự ly vận chuyển 1 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1533 | 10 tấn/1km |
| 47 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực, phá dỡ cống cũ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,0127 | m3 |
| 48 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2701 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2701 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 2 | Mua cột đỡ biển báo D90 dài 3,2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | m3 |
| 5 | Sơn tim đường màu vàng dày 3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 79,5 | m2 |
| 6 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm màu vàng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,4 | m2 |
| 7 | Thép bản, thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 281,0807 | kg |
| 8 | Thép ống mạ kẽm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 232,5011 | Kg |
| 9 | Gia công thép lan can cầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5136 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,32 | m2 |
| 11 | Bu lông neo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 12 | Bê tông đổ sau, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,09 | m3 |
| 13 | Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (0,4x0,6) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 14 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 15 | Di dời cột điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9013255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8026509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.875.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - chỉ huy trưởng bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | - cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | TT >=8T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | DTG>=0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san | CS >=110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | TT >=7T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | DT >=5m3, đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Lu bánh bánh hơi | TT >=16T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Lu bánh bánh thép | TT >=10T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung | TT >=25T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | DT >=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | DT >=150 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | CS >= 1kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | CS >= 23kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi