Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950539-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220950290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ; ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:40:00 đến ngày 2022-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,541,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Nhà văn hóa Tổ dân phố Huyền Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ; ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Gia Hưng; Địa chỉ: Số 107 đường Trần Đăng Tuyển, phường Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang (Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hoàng Văn Thụ; Địa chỉ: phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Giang, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V1,5221100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V12,4966m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V7,4356m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của chương V1,0736100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V2,1515100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,414tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V3,5787tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V35,8691m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V13,2178m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V13,4182m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V1,1885100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V2,5986100m3
13Mua đất tôn nềnTheo yêu cầu của chương V200,4m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,6097tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V2,1877tấn
16Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của chương V1,9777100m2
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V11,714m3
18Ván khuôn xà, dầmTheo yêu cầu của chương V2,4236100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,5343tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V3,5516tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V0,087tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của chương V21,6052m3
23Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của chương V2,4472100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V2,5473tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V26,5718m3
26Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồiTheo yêu cầu của chương V0,7856100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,1084tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V0,6458tấn
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V5,5708m3
30Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của chương V1,7143m3
31Lát gạch terazzo - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V15,7032m2
32Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V0,0263m3
33Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V71,2769m3
34Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V9,5209m3
35Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của chương V8,3252m3
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V16,299m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V41,256m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V564,1709m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V523,7248m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V278,263m
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V197,627m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V224,1604m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V243,3896m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V1.188,902m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V636,4468m2
46Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của chương V35,152m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của chương V326,899m2
48Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu của chương V61,3577m2
49Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V28,7025m2
50Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mmTheo yêu cầu của chương V242,14m2
51Thi công trầnTheo yêu cầu của chương V242,14m2
52Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của chương V0,2207tấn
53Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của chương V0,2207tấn
54Tấm aluminium làm bảng biểu treo trong khu vực sân khấu. Độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.5mm:Theo yêu cầu của chương V14,168m2
55Mua inox 304 làm lan canTheo yêu cầu của chương V210,7692kg
56Gia công lan canTheo yêu cầu của chương V0,2108tấn
57Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của chương V18,198m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V23,7088m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của chương V211,9186m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V211,9186m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của chương V1,9326tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của chương V1,933tấn
63Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V1,2117tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V1,212tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V201,7317m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của chương V3,5429100m2
67Bộ chữ aluminium gương dán trên tấm bảng biểu aluminiumTheo yêu cầu của chương V2bộ
68Bộ chữ hộp aluminium "NHÀ VĂN HÓA TDP HUYỀN QUANG" cao 550Theo yêu cầu của chương V1bộ
69Mua inox 304Theo yêu cầu của chương V280,0144kg
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của chương V0,2801tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của chương V57,81m2
72Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmTheo yêu cầu của chương V33,21m2
73Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mmTheo yêu cầu của chương V7,92m2
74Khóa Việt Tiệp 04941 Hoặc tương đươngTheo yêu cầu của chương V9bộ
75Phào cửaTheo yêu cầu của chương V60,9m
76Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu của chương V38,808m2
77Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của chương V10,3m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu của chương V13bộ
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu của chương V4bộ
80Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu của chương V6bộ
81Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của chương V14,022m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của chương V4,978100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,1729100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V3,2612m3
3Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V4,0502m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V36,82m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V15,78m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V2,112m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V0,1725tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,1549100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của chương V881 cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của chương V1,7256m3
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,1493100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,7755m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,0456100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,1125tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,0936tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V1,2103m3
7Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V3,1693m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V20,729m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V4,2539m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của chương V0,663m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của chương V0,0448tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của chương V0,0348100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của chương V41 cấu kiện
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V3cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của chương V0,0324m3
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu của chương V3bộ
2Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu của chương V2cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu của chương V2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu của chương V2cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu của chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V2cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu của chương V16cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đáTheo yêu cầu của chương V2bộ
9vòi chậu rửa LAVABO LFV-2002S hoặc tương đươngTheo yêu cầu của chương V2cái
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của chương V2cái
11Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo yêu cầu của chương V2cái
12Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của chương V2bộ
13Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng loại dùng pinTheo yêu cầu của chương V2bộ
14Bộ xả bệ tiểu ấn tayTheo yêu cầu của chương V2bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của chương V1bể
16Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu của chương V1cái
17Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu của chương V1cái
18Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu của chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn PN10Theo yêu cầu của chương V0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn - PN10Theo yêu cầu của chương V0,5100m
22Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmTheo yêu cầu của chương V1cái
23Lắp đặt van chặn - Đường kính40mmTheo yêu cầu của chương V1cái
24Van 1 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của chương V1cái
25Lắp đặt rắc co - Đường kính 40/32mmTheo yêu cầu của chương V7cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V4cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V8cái
28Lắp tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V8cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của chương V8cái
30Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của chương V8cái
31Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của chương V1cái
32Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo yêu cầu của chương V2cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của chương V0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của chương V0,06100m
36Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của chương V5cái
37Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của chương V6cái
38Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V11cái
39Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V2cái
40Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmTheo yêu cầu của chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của chương V1,2100m
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của chương V19cái
43Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của chương V19cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp PCCC kích thước 600x500x180Theo yêu cầu của chương V3tủ
2Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo yêu cầu của chương V3cái
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo yêu cầu của chương V3bình
4Bình chữa cháy MFZ4-BC 4kgTheo yêu cầu của chương V3bình
5Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kgTheo yêu cầu của chương V3bình
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,2821100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V2,3309m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,271100m2
4Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V5,2212m3
5Xây gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V12,7078m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,0442tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,2119tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V1,8621m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V0,0793100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V0,2045100m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của chương V0,1227100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,0187tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của chương V0,1114tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V1,0701m3
15Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V22,7402m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,294m3
17Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V0,567m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V82,313m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu của chương V94,888m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V52,266m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của chương V0,688100m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của chương V0,0283tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của chương V0,0283tấn
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V0,2812tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của chương V0,2812tấn
26Tấm ốp sườn: , dày 0,45mmTheo yêu cầu của chương V21,16m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V81,631m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V94,88m2
29Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của chương V0,024100m3
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của chương V4,7561m3
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V20,3286m2
32Lát nền, sàn, kích thước 60X60CM, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V28,1564m2
33Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu của chương V2,73m2
34Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu của chương V0,945m2
35Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác)Theo yêu cầu của chương V15,357m2
36Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu của chương V1,62m2
37Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu của chương V2bộ
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu của chương V2bộ
39Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu của chương V8,82m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu của chương V2bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu của chương V2bộ
G SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của chương V0,252100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của chương V75,6m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu của chương V18,110m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,07100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V1,4144m3
6Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của chương V3,4034m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V0,0219100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,1004100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V1,055m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của chương V0,0914100m2
11Xây gạch btkn kt 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V1,0353m3
12Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V4,2138m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V0,0332tấn
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của chương V0,4682m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của chương V0,0327100m3
16Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của chương V1,353m3
17Xây gạch BTKN KT6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của chương V1,141m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của chương V25,29m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của chương V25,29m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của chương V0,2494tấn
21Lắp dựng hoa sắtTheo yêu cầu của chương V18,45m2
22Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của chương V0,0749tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của chương V5,2m2
24Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào + cổngTheo yêu cầu của chương V30,944m2
25Bản lề 65 NO- No1Theo yêu cầu của chương V6Cái
26Chốt 80 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của chương V1cái
27Bộ then cửa TC 40 (Inox)Theo yêu cầu của chương V1cái
28Khóa cầu ngang mã hiệu MK- 10C2 đồngTheo yêu cầu của chương V1cái
H CẤP ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của chương V2cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của chương V9cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu của chương V5cái
4Lắp đặt tủ điện aptomat 18PTheo yêu cầu của chương V1hộp
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của chương V4cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của chương V3cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của chương V15cái
9Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu của chương V24hộp
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của chương V12cái
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của chương V8bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của chương V4bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24WTheo yêu cầu của chương V17bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của chương V8bộ
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo yêu cầu của chương V59m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của chương V156m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của chương V74m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu của chương V475m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của chương V156m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của chương V74m
21Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 Theo yêu cầu của chương V12,310m
22CAT 5E UTP 4 đôiTheo yêu cầu của chương V123m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo yêu cầu của chương V31m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của chương V10m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu của chương V176m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của chương V480m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của chương V118m
28Thép Ф14 móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của chương V29,04kg
29Gia công móc treo quạt trần + bulong M12Theo yêu cầu của chương V12bộ
I CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,072100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của chương V0,0612100m3
3Gia công và đóng cọc chống tiếp địaTheo yêu cầu của chương V6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo yêu cầu của chương V29m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của chương V88m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của chương V4cái
7Mua hồ lô sứTheo yêu cầu của chương V4cái
8Mua bu lông đai ốc vành đệm M12x25Theo yêu cầu của chương V2bộ
9Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo yêu cầu của chương V4cái
10Mua đệm lá chìTheo yêu cầu của chương V1m
11Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu của chương V1hệ thống
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của chương V0,064100m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của chương V0,0832100m3
14Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnTheo yêu cầu của chương V5cọc
15Mua cáp đồng trần M50Theo yêu cầu của chương V11,544kg
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo yêu cầu của chương V9m
17Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo yêu cầu của chương V11 chỉ tiêu
18Kẹp đồng tiếp địa Leeweld hoặc tương đươngTheo yêu cầu của chương V5bộ
J CẤP ĐIỆN NHÀ KHO, BẾP, NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của chương V1cái
2Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của chương V2cái
4Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu của chương V5hộp
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của chương V1cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của chương V2bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của chương V29m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu của chương V109m
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của chương V29m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu của chương V28m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của chương V93m
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của chương V2bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của chương V2bộ
14Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của chương V2cái
15Thép Ф14 móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của chương V2,42kg
16Gia công móc treo quạt trần + bulong M12Theo yêu cầu của chương V1bộ
K PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái chiều cao Theo yêu cầu của chương V595,7332m2
2Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo yêu cầu của chương V2,2759tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của chương V34,99m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của chương V2bộ
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của chương V57,1912m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của chương V101,17m2
8Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của chương V0,0277100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu của chương V6,198410m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn nhiệt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Cần trục ô tô (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->