Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950510-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220898660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:38:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,195,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục khoan giếng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.511.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư vật liệu xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan giếng khai thác nước ngầm
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Trường THCS BT DTTS Tu Mơ Rông; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh 08 phòng, giếng khoan và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tu Mơ Rông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tu Mơ Rông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: thôn Kon Tun, xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tu Mơ Rông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng đáp ứng với cấp công trình theo yêu cầu của E-HSMT; Chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tu Mơ Rông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Cường; Địa chỉ: Xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0603.934.078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tu Mơ Rông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà vệ sinh 08 phòng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,757m3
2Bê tông đá 4x6, VXM mác 50nt3,919m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75nt11,336m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt1,151m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,024tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,086tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt4,252m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt6,177m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,023100m3
11Bê tông đá 4x6, VXM mác 50nt2,765m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluynt0,004100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,018m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,005100m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, màu xámnt0,125m2
16Xây móng gạch không 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75nt0,108m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nt0,914m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,052tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,069tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,044100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,132100m2
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều cao nt0,896m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt11,581m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt4,299m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày nt2,7m3
26Xà gồ thép hộp 50*100*1.2, mạ kẽmnt78,4m
27Thép C125*45*2nt12m
28Đà trần thép hộp 30*60*1.1, mạ kẽmnt63,95m
29Lắp dựng xà gồ thépnt0,369tấn
30Lợp mái, che tường bằng tôn màu đỏ sóng vuông dày 4zemnt0,588100m2
31Đóng trần, Plafond tole màu 2.2dem (1kg78 – 1kg96)/m2nt0,32100m2
32Nẹp trần nhômnt65,5m
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ nt0,011tấn
34Bu lông d14nt12cái
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ nt0,011tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt8,272m2
37Vách ngăn nhôm lamrint1,2m2
38Cửa đi nhôm xingfa (nhập khẩu, phụ kiện bản lề, kính cường lực 8ly)nt12,848m2
39Cửa đi khung thép hộp 30*60*1.2, ốp tôn phẳng 1 mặt dày 0.8mmnt3,52m2
40Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75nt3,84m2
41Khóa móc loại trung VNnt2cái
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt16,16m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50nt13,74m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50nt94,929m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM mác 75nt98,342m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50nt145,107m2
47Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50nt8,216m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75nt5,3m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50nt3,405m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75nt13,2m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75nt4,42m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75nt60,8m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt4,4m
54Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75nt16,56m2
55Quét nước ximăng 2 nướcnt5,572m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm chống trượt, vữa XM mác 75nt34,027m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá đennt3,48m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt113,089m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt144,645m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủnt113,089m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủnt144,645m2
62Lắp đặt dây đơn 1*4mm2nt60m
63Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2nt70m
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampent1cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt10cái
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnt30m
67Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngnt8bộ
68Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnt2bộ
69Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứnt1cái
70Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngnt1cái
71Băng keo điện loại tốtnt1cuộn
72Bảng điện nhựa ngầm,mặt nạnt6hộp
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dật dâynt2cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, loại nằmnt1bể
75Lắp đặt chậu xí bệtnt8bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt8cái
77Vòi xả phi 34 đồngnt2cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòint4bộ
80Lắp đặt phễu thu inox ĐK 200*200mmnt8cái
81Chóp thông hơi phi 34nt1cái
82Chóp thông hơi phi 49nt1cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmnt0,18100m
84LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmnt0,25100m
85LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mmnt0,04100m
86LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mmnt0,27100m
87LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mmnt0,28100m
88Tê pvc 114nt5cái
89Tê pvc 90nt6cái
90LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mmnt10cái
91LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mmnt1cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keont9cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keont14cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keont41cái
95Van xả nhựa phi 34nt2cái
96Lắp đặt hộp đựngnt8cái
97Tê pvc 34nt4cái
98Lắp đặt gương soint4cái
B Hầm tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIInt24,786m3
2Gạch vỡnt1,13m3
3Lớp đá hộcnt0,452m3
4Lớp đá 1*2nt0,678m3
5Lớp đá 4*6nt0,678m3
6Lớp cátnt1,017m3
7Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1)nt1công
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,764m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200nt2,058m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày nt1,992m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,514100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt3,772m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,21100m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,407m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính nt0,01tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,012100m2
17LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mmnt0,095100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnt4cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt4cái
C Giá bồn nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,96m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50nt0,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt1,365m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,091100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt0,42m3
6Gia công cột bằng thép hìnhnt0,458tấn
7Lắp dựng cột thép các loạint0,458tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt23,202m2
D Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVnt1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan nt30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến nt40m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến nt30m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến nt30m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến nt20m
7Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,1710m3
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc nt15m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 120*5mmnt1,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140*5mmnt0,305100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmnt1,7100m
12Quấn lưới ống lọc 2 lớp inox 304nt4,396m2
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2nt190m
14Lắp đặt máy bơm dùng loại 3 HP (bơm liên doanh Ý hoặc tương đương), công suất 2.2kw, lưu lượng (2.4-10.8)m3/hnt1cái
15Bộ tủ điện điều khiểnnt1bộ
16Dây cáp D4 thả máy bơmnt155m
17Nắp thép bảo vệ giếng khoannt1cái
18Bu lông phi 14, L= 300nt4cái
19Chèn đá 1x2nt0,383m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,012m3
E Sân bê tông và điện nước tổng thể
1Đào san gạt mặt bằng bằng thủ công, đất cấp IIInt81,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt8,892m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50nt2,964m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày nt4,493m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt3,12m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nt32,76m2
7Quét nước xi măng 2 nướcnt32,76m2
8Rải giấy dầu lớp cách lynt8,12100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt97,44m3
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗnt54,13310m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,812100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt0,38m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt31,125m3
14Bê tông đá 4x6, vữa XM M50nt0,085m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày nt0,149m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt31,209m3
17Cửa khung sắt hộp 10*20*1.2mm, bọc tôn phẳng dày 4zem (đã tính sơn hoàn thiện, phụ kiện,...)nt2cái
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt0,605m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nt0,836m2
20Quét nước xi măng 2 nướcnt0,836m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmnt3,31100m
22Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, cút 34mmnt30cái
23Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 34mmnt4cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2nt120m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmnt0,9100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục khoan giếng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.511.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư vật liệu xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥0,8m3 Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥07 tấn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy cắt bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Máy cắt gạch đá Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
5 Máy cắt uốn cốt thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy đầm bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
7 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
8 Máy khoan giếng khai thác nước ngầm Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->