Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:38:00 đến ngày 2022-09-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục khoan giếng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.511.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư vật liệu xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan giếng khai thác nước ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường THCS BT DTTS Tu Mơ Rông; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh 08 phòng, giếng khoan và các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng đáp ứng với cấp công trình theo yêu cầu của E-HSMT; Chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tu Mơ Rông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Cường; Địa chỉ: Xã Đăk Hà, huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0603.934.078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tu Mơ Rông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà vệ sinh 08 phòng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,757 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | nt | 3,919 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | nt | 11,336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 1,151 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,086 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 4,252 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 6,177 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | nt | 2,765 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | nt | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,018 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, màu xám | nt | 0,125 | m2 |
| 16 | Xây móng gạch không 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,108 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,914 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,069 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,044 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều cao | nt | 0,896 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 11,581 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | nt | 4,299 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | nt | 2,7 | m3 |
| 26 | Xà gồ thép hộp 50*100*1.2, mạ kẽm | nt | 78,4 | m |
| 27 | Thép C125*45*2 | nt | 12 | m |
| 28 | Đà trần thép hộp 30*60*1.1, mạ kẽm | nt | 63,95 | m |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,369 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu đỏ sóng vuông dày 4zem | nt | 0,588 | 100m2 |
| 31 | Đóng trần, Plafond tole màu 2.2dem (1kg78 – 1kg96)/m2 | nt | 0,32 | 100m2 |
| 32 | Nẹp trần nhôm | nt | 65,5 | m |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | nt | 0,011 | tấn |
| 34 | Bu lông d14 | nt | 12 | cái |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | nt | 0,011 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 8,272 | m2 |
| 37 | Vách ngăn nhôm lamri | nt | 1,2 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm xingfa (nhập khẩu, phụ kiện bản lề, kính cường lực 8ly) | nt | 12,848 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung thép hộp 30*60*1.2, ốp tôn phẳng 1 mặt dày 0.8mm | nt | 3,52 | m2 |
| 40 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,84 | m2 |
| 41 | Khóa móc loại trung VN | nt | 2 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 16,16 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | nt | 13,74 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | nt | 94,929 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm, vữa XM mác 75 | nt | 98,342 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | nt | 145,107 | m2 |
| 47 | Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | nt | 8,216 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 5,3 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,405 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 13,2 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 4,42 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | nt | 60,8 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 4,4 | m |
| 54 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,56 | m2 |
| 55 | Quét nước ximăng 2 nước | nt | 5,572 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm chống trượt, vữa XM mác 75 | nt | 34,027 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá đen | nt | 3,48 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 113,089 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 144,645 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 113,089 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Mykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 144,645 | m2 |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | nt | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | nt | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | nt | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | nt | 1 | cái |
| 71 | Băng keo điện loại tốt | nt | 1 | cuộn |
| 72 | Bảng điện nhựa ngầm,mặt nạ | nt | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dật dây | nt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3, loại nằm | nt | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 77 | Vòi xả phi 34 đồng | nt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 200*200mm | nt | 8 | cái |
| 81 | Chóp thông hơi phi 34 | nt | 1 | cái |
| 82 | Chóp thông hơi phi 49 | nt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | nt | 0,18 | 100m |
| 84 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | nt | 0,25 | 100m |
| 85 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | nt | 0,04 | 100m |
| 86 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | nt | 0,27 | 100m |
| 87 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | nt | 0,28 | 100m |
| 88 | Tê pvc 114 | nt | 5 | cái |
| 89 | Tê pvc 90 | nt | 6 | cái |
| 90 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/90 mm | nt | 10 | cái |
| 91 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/49 mm | nt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | nt | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | nt | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 41 | cái |
| 95 | Van xả nhựa phi 34 | nt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 8 | cái |
| 97 | Tê pvc 34 | nt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | nt | 24,786 | m3 |
| 2 | Gạch vỡ | nt | 1,13 | m3 |
| 3 | Lớp đá hộc | nt | 0,452 | m3 |
| 4 | Lớp đá 1*2 | nt | 0,678 | m3 |
| 5 | Lớp đá 4*6 | nt | 0,678 | m3 |
| 6 | Lớp cát | nt | 1,017 | m3 |
| 7 | Nhân công thi công xếp tầng lọc (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | nt | 1 | công |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,764 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,058 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | nt | 1,992 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,514 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 3,772 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,407 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | nt | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,012 | 100m2 |
| 17 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | nt | 0,095 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 4 | cái |
| C | Giá bồn nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,96 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | nt | 0,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 0,42 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,458 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,458 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 23,202 | m2 |
| D | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | nt | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | nt | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 30 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 20 | m |
| 7 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,17 | 10m3 |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | nt | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 120*5mm | nt | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140*5mm | nt | 0,305 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | nt | 1,7 | 100m |
| 12 | Quấn lưới ống lọc 2 lớp inox 304 | nt | 4,396 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | nt | 190 | m |
| 14 | Lắp đặt máy bơm dùng loại 3 HP (bơm liên doanh Ý hoặc tương đương), công suất 2.2kw, lưu lượng (2.4-10.8)m3/h | nt | 1 | cái |
| 15 | Bộ tủ điện điều khiển | nt | 1 | bộ |
| 16 | Dây cáp D4 thả máy bơm | nt | 155 | m |
| 17 | Nắp thép bảo vệ giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 18 | Bu lông phi 14, L= 300 | nt | 4 | cái |
| 19 | Chèn đá 1x2 | nt | 0,383 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,012 | m3 |
| E | Sân bê tông và điện nước tổng thể | |||
| 1 | Đào san gạt mặt bằng bằng thủ công, đất cấp III | nt | 81,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 8,892 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | nt | 2,964 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | nt | 4,493 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 3,12 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 32,76 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 32,76 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 8,12 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 97,44 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 54,133 | 10m |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,812 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,38 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 31,125 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | nt | 0,085 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | nt | 0,149 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 31,209 | m3 |
| 17 | Cửa khung sắt hộp 10*20*1.2mm, bọc tôn phẳng dày 4zem (đã tính sơn hoàn thiện, phụ kiện,...) | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 0,605 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,836 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 0,836 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | nt | 3,31 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, cút 34mm | nt | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 34mm | nt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | nt | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | nt | 0,9 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục khoan giếng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 837.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.511.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư vật liệu xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này;- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất ≥0,8m3 | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan giếng khai thác nước ngầm | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi