Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính chưa phân bổ trong dự toán năm 2022 theo Quyết định số 8489/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:34:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,348,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.023119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0046238E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.344.122.200 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.344.122.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.344.122.200 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.344.122.200 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào>=1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san bánh lốp >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Võ Thị Sáu (đoạn từ Trạm y tế cũ đến đường Huỳnh Thúc Kháng và đoạn từ đường Võ Chí Công đến đường Võ Nguyên Giáp) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính chưa phân bổ trong dự toán năm 2022 theo Quyết định số 8489/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.879; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.810.394 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;Số điện thoại/fax: 02353.890.919. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| C | Nền đường tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,257 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 429,473 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,094 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.240,281 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,203 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,256 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,256 | m3 |
| 8 | Đào đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,67 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,67 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.014,46 | m2 |
| 11 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363,393 | m2 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,245 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,743 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,999 | m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,76 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 808,395 | m3 |
| 17 | Cung cấp đất đắp (mua đất tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 941,036 | m3 |
| D | Mặt đường tuyến | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 4.5cm, Tiêu chuẩn 5.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.982,55 | m2 |
| 2 | Bù vênh láng nhựa 3 lớp dày TB 3,2cm, Tiêu chuẩn 3.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.230,205 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,053 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 262,923 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 4.5cm, Tiêu chuẩn 5.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 511,24 | m2 |
| 6 | Bù vênh láng nhựa 3 lớp dày TB 4cm, Tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,25 | m2 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,123 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,123 | m3 |
| E | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| F | Bó vỉa tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 666,21 | m |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 409,053 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,819 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,642 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,57 | m |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,463 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,874 | m2 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,527 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,362 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,661 | m3 |
| G | B. Vỉa hè tuyến | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100,592 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,036 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,879 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,574 | m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,04 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,202 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 1x2 khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | m3 |
| 9 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7 | m2 |
| H | Mương thoát nước dọc | |||
| I | Mương dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=1.5m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | Ống |
| 3 | Mối nối ống cống bê tông D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | m.nối |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 gối đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,04 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,208 | m3 |
| J | Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | Tấn |
| 5 | Thép niềng đan hố ga (125x75x7)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,173 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | Tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,117 | Tấn |
| 9 | Thép niềng hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,679 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,72 | m2 |
| 11 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,186 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 505,233 | m2 |
| 13 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,66 | m3 |
| 16 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,46 | m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 19 | Cốt thép cửa thu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | Tấn |
| 20 | Cốt thép cửa thu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm bê tông tính năng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Tấm |
| 22 | Tấm inox chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Tấm |
| 23 | Lắp đặt dầm bó vỉa, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | CK |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 26 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | Tấn |
| 27 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | Tấn |
| 28 | Đào móng mương, hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.113,295 | m3 |
| 29 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 751,34 | m3 |
| K | Cống qua đường | |||
| L | Cống qua đường B=0.8m | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,645 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,58 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,255 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | Tấn |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,316 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,72 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân + xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,694 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,64 | m2 |
| 16 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,125 | m3 |
| 17 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,925 | m2 |
| 19 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,659 | Tấn |
| 20 | Cốt thép bản dẫn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | Tấn |
| 21 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | Tấn |
| 22 | Cốt thép bản dẫn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | Tấn |
| M | B. Cống qua đường B=1m | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,632 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân + xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | Tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | Tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | Tấn |
| 12 | Cốt thép thân cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | Tấn |
| 13 | Cốt thép thân cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | Tấn |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,68 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,97 | m3 |
| 17 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,539 | m3 |
| 18 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,159 | m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,465 | m2 |
| 20 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,374 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,048 | m2 |
| 22 | Cốt thép bản dẫn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 23 | Cốt thép bản dẫn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | Tấn |
| 24 | Cốt thép bản dẫn d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | Tấn |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,344 | m2 |
| 27 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,336 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,704 | m2 |
| 29 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,49 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng sân cống chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 31 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,261 | m3 |
| 32 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,737 | m3 |
| 33 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,347 | m3 |
| 34 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,994 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,596 | m2 |
| 36 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,73 | m3 |
| 37 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,648 | m2 |
| 38 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,998 | m3 |
| 39 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,728 | m3 |
| 40 | Đắp trả đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,728 | m3 |
| 41 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,517 | m3 |
| 42 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,517 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,517 | m3 |
| N | Tổ chức giao thông | |||
| O | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | Tấn |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.023119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0046238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.344.122.200 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.344.122.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.344.122.200 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.344.122.200 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào>=1,6m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi >= 110 CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy san bánh lốp >=110CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >= 10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi