Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949290-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220915169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính chưa phân bổ trong dự toán năm 2022 theo Quyết định số 8489/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:34:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,348,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.023119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0046238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.344.122.200 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.344.122.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.344.122.200 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.344.122.200 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào>=1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san bánh lốp >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Võ Thị Sáu (đoạn từ Trạm y tế cũ đến đường Huỳnh Thúc Kháng và đoạn từ đường Võ Chí Công đến đường Võ Nguyên Giáp)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính chưa phân bổ trong dự toán năm 2022 theo Quyết định số 8489/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường - Tư vấn thẩm tra thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường: Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình giao thông. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai để bên mời thầu đối chiếu và 03 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam. - Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.890.879;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.810.394 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;Số điện thoại/fax: 02353.890.919.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nền mặt đường
C Nền đường tuyến
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,257m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế429,473m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế152,094m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.240,281m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế221,203m3
6Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế134,256m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế134,256m3
8Đào đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,67m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,67m3
10Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.014,46m2
11Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế363,393m2
12Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,245m3
13Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,743m3
14Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,999m3
15Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,76m2
16Vận chuyển đất điều phối bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế808,395m3
17Cung cấp đất đắp (mua đất tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế941,036m3
D Mặt đường tuyến
1Láng nhựa 3 lớp dày 4.5cm, Tiêu chuẩn 5.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.982,55m2
2Bù vênh láng nhựa 3 lớp dày TB 3,2cm, Tiêu chuẩn 3.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.230,205m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế263,053m3
4Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế262,923m3
5Láng nhựa 3 lớp dày 4.5cm, Tiêu chuẩn 5.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế511,24m2
6Bù vênh láng nhựa 3 lớp dày TB 4cm, Tiêu chuẩn 4.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,25m2
7Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,632m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,123m3
9Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,123m3
E Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
F Bó vỉa tuyến
1Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế666,21m
2Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,65m3
3Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế409,053m2
4Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,302m3
5Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế263,819m2
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,642m3
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,18m2
8Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,57m
9Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,463m3
10Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,874m2
11Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,527m3
12Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,362m2
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,661m3
G B. Vỉa hè tuyến
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.100,592m2
2Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,036m3
3Bê tông M150 đá 1x2 khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,879m3
4Ván khuôn khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,574m2
5Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m2
6Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,04m2
7Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,202m3
8Bê tông M150 đá 1x2 khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,435m3
9Ván khuôn khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,7m2
H Mương thoát nước dọc
I Mương dọc
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=1.5m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72Ống
2Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế128Ống
3Mối nối ống cống bê tông D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế168m.nối
4Bê tông M200 đá 1x2 gối đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m3
5Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế206,04m2
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,208m3
J Hố ga
1Lắp đặt tấm đan, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88Tấm
2Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,62m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,113Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199Tấn
5Thép niềng đan hố ga (125x75x7)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,173Tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,24m3
7Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,185Tấn
8Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,117Tấn
9Thép niềng hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,679Tấn
10Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90,72m2
11Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,186m3
12Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế505,233m2
13Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,52m3
14Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế63m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,66m3
16Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,242m3
17Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,46m2
18Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,016m3
19Cốt thép cửa thu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271Tấn
20Cốt thép cửa thu d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,527Tấn
21Lắp đặt tấm bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44Tấm
22Tấm inox chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42Tấm
23Lắp đặt dầm bó vỉa, GMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế42CK
24Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,882m3
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,48m2
26Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,039Tấn
27Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097Tấn
28Đào móng mương, hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.113,295m3
29Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế751,34m3
K Cống qua đường
L Cống qua đường B=0.8m
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,89m3
2Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,645Tấn
3Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,203Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,571Tấn
5Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029Tấn
6Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,58m2
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,255m3
8Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158Tấn
9Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,605Tấn
10Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16Tấn
11Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,316m3
12Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,72m3
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,24m3
14Ván khuôn thân + xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế295,694m2
15Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,64m2
16Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,125m3
17Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,75m3
18Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,925m2
19Cốt thép bản dẫn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,659Tấn
20Cốt thép bản dẫn d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,416Tấn
21Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,529Tấn
22Cốt thép bản dẫn d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15Tấn
M B. Cống qua đường B=1m
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,594m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,632m2
3Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,99Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,355Tấn
5Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04Tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,69m3
7Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,91m3
8Ván khuôn thân + xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế164m2
9Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,543Tấn
10Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34Tấn
11Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073Tấn
12Cốt thép thân cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95Tấn
13Cốt thép thân cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,183Tấn
14Bê tông M150 đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,91m3
15Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,68m2
16Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,97m3
17Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế177,539m3
18Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế223,159m3
19Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,465m2
20Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,374m3
21Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,048m2
22Cốt thép bản dẫn d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005Tấn
23Cốt thép bản dẫn d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036Tấn
24Cốt thép bản dẫn d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127Tấn
25Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,31m3
26Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,344m2
27Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,336m3
28Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,704m2
29Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,49m3
30Ván khuôn móng sân cống chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,64m2
31Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,261m3
32Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,737m3
33Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,347m3
34Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,994m3
35Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,596m2
36Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,73m3
37Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,648m2
38Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,998m3
39Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,728m3
40Đắp trả đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,728m3
41Phá dỡ bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,517m3
42Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,517m3
43Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,517m3
N Tổ chức giao thông
O Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Bộ
2Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m3
3Ván khuôn móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,396m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013Tấn
6Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,58m3
7Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,204m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.023119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0046238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.344.122.200 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.344.122.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô phù hợp đối với với gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.344.122.200 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.344.122.200 đồng;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy đào>=1,6m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
5 Máy ủi >= 110 CV Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy san bánh lốp >=110CV Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Ô tô tự đổ >= 10T Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
8 Ô tô tưới nước >=5m3 Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->