Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943302-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220943064
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:20:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 583,892,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng. + Biên bản thanh lý - bản công chứng (hoặc Hóa đơn VAT thể hiện hàng hóa dịch vụ bán ra theo hợp đồng bằng giấy -bản công chứng hoặc bản HĐ điện tử theo quy định của pháp luật)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY X48
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm kỹ thuật
Dự toán gói thầu mua sắm vật tư hàng hóa bảo đảm kỹ thuật
5 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY X48 , địa chỉ: Số 502, Đặng Châu Tuệ - Phường Quang Hanh - Thành phố Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài lieu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chat lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; có cam kết phù hợp với điều kiện địa lý Việt Nam. Cung cấp tài lieu kỹ thuật kèm theo (nếu có).
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, chi phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác… Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ lien quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm các loại thuế, phí, và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật; cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 069941525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0903281750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Trọng Đại, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0352506922
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo cách bi32CáiKt L 300x30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Bạc pistong Φ40 D154CáiKt Φ40 D15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Bạc pitton Φ60-D504CáiKt Φ60-D50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Bản chặn (95x30x65)4BộKt 95x30x65Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bản lề cối M810BộKt M8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Bánh cuốn cáp2CáiKt Ф 120Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Bánh răng côn 24-128CáiKt côn 24-12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bánh răng côn đĩa Φ150 D201CáiKt côn đĩa Φ150 D20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bánh răng côn Φ160 D452Cáicôn Φ160 D45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Bánh răng côn Φ42 D292Cáicôn Φ42 D29Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Bánh răng côn Φ45 D256CáiKt Φ45 D25Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Bánh răng khử rơ Φ63-D2710CáiKt Φ63-D27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Bánh răng thẳng 11-234CáiKt Kt 11-23Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Bánh răng vành số Ф120 D452CáiKt Ф120 D45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bánh răng Φ47 D204CáiKt Φ47 D20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Bánh răng Φ65 D152CáiKt Φ65 D15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Bánh răng Ф38 Ф121CáiKt Ф38 Ф12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Bát đánh rỉ sắt16CáiKt Ф100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Băng dính cách điện2CuộnMàu đenĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Bép cắt hơi4CáiBép sô3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Bép hàn4CáiBép sô3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Bi viên 19.8548ViênĐường kính 19.8 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Bi viên 5.5400ViênĐường kính 5,58 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Bộ zoăng kín dầu (12 cái/bộ)2BộKt Φt80-Φn135 D5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Bộ zoăng kín dầu cao su, da (17 cái) Φt35-Φn58 D44BộKt Φt35-Φn58 D4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Bu lông M12 x 3070CáiTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Bu lông M14 x 20120CáiTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Bu lông M14 x 48 (Định vị)16BộTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Bu lông M14x4036BộTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Bu lông M14x4532BộTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Bu lông M424BộTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Bu lông M8x2054BộTCVN 1916-1995Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Bút bi1Hộp0.5mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Bút xóa9CáiThiên Long CP-02 hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Cao su giảm chấn Φ39 L404CáiKt Φ39 L40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Cáp kéo Ф4-L8004CáiKt Ф4-L800Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Căn lá 1mm L450 x 2056CáiKt L450 x 20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Cồn 90 độ5Lít90 độĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Cụm pittong Φ50 L1141BộKt Φ50 L114Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Cụm van(200x120x80)2CáiKt 200x120x80Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Cụm xi lanh Φ46 L641BộKt Φ46 L64Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Chổi sơn tay18Cái5cmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Chổi than5CáiKt 10x5x25Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Dầu AY36LítAYĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Dầu nhờn HD508,55LítHD50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Dầu pha sơn3LitAcetonĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Dầu xanh ngọt3LítODN 500mlĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Dây điện vỏ cao su bọc kim 2x516mvỏ cao su bọc kim 2x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Đá cắt Ф35022CáiФ350Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Đá mài Ф10014CáiФ100Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Đầu khóa định hướng Ф30 L2501CáiKt Ф30 L250Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Đĩa chia dầu Φ47 D74CáiKt Φ47 D7Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Găng tay da8ĐôiChất liệu daĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Găng tay vải16ĐôiMay bằng vải bạt chắc chắnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Ghim bấm2Hộp1,5cmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Ghim cài2HộpBọc nhựaĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Giấy A31RamA3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Giấy A44RamA4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Giẻ lau273KgGiẻ công nghiệp, chất liệu thun - cotton, bó 10kgĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Hộp đựng tài liệu A44CáiHộp nhựa PVCĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Ghim cài 21-112Hộp21-11Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Kìm hàn3CáiKìm kẹp que hàn hồ quang tayĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Kính bảo hộ4CáiMàu trắngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Kính hàn điện5CáiMàu đenĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Khẩu trang25CáiLoại 3 lớpĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Khóa hãm1CáiD 15-8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Lò xo cót Φ47 L256BộKt Φ47 L25Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Lò xo xoắn kép Φ30-L11504CáiKt Φ30-L1150Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Lò xo Φ30 L2004CáiKt Φ30 L200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Lò xo Φ39-L5204CáiKt Φ39-L520Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Lò xo Ф34-L1504CáiKt Ф34-L150Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Lò xo Ф78-L3702CáiKt Ф78-L370Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Móng giữ (85x34x18)4BộKt Kt 85x34x18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Móng hất (89x34x18)2BộKt Kt 89x34x18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Mỡ 20145KgLoại 201Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Mũi khoan Φ101CáiΦ10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Mũi khoan Φ142CáiΦ14Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Mũi khoan Φ164CáiΦ16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Mực in2HộpAsta 35Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80OTK Ф2711KgФ27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81OTK Ф9081KgФ90Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Ống cao su áp lực Φ25 L8504CáiΦ25 L850Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Ống cao su Ф1420mФ14Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Ống cao su Ф2130mФ21Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Ống đồng áp lực + Giắc nối2BộФ16x1,5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Ống hộp thanh răng Ф150 L2801CáiKt Ф150 L280Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Ống xi lanh Φ40 L6002CáiKt Φ40 L600Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Pittong Φ30 L6502CáiKt Φ30 L650Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Pittong Φ50 L1141BộKt Φ50 L114Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Phấn míc3HộpThiên longĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Phớt kín dầu Φ25-524CáiKt Φ25-52Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Phớt kín dầu Φ30-552CáiKt Φ30-55Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Phớt kín dầu Φ34-584BộKt Φ34-58Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Que hàn 3 ly59KgKt 3,2 ly N46Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95RP78HộpHộp 300mlĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Séc măng kín khí Φ72-D103CáiKtΦ72-D10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Séc măng kín khí Φ72-D183CáiKt Φ72-D18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Séc măng kín khí Φ72-D303CáiKt Φ72-D30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Sơn chống rỉ HP10KgHải phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Sơn đen HP2KgHải phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Sơn ghi HP8KgHải phòng hoặc tương đươngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Tôn SS400Ti 3 ly30KgSS400Ti 3 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Tôn SS400Ti 5 ly50KgSS400Ti 5 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Tôn SS400Ti 8 ly15KgSS400Ti 8 lyĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Thân giảm va Φ39 L404BộKt Φ39 L40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Thân pitton Φ34-50 L5604CáiKt Φ34-50 L560Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Thép góc 50x50x535KgKt 50x50x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Thép góc 75x75x555KgKt 75x75x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Thép L30x3011KgKt L30x30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Thước 5m3CuộnDài 5mĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Trục bậc L150 Φ221CáiKt L150 Φ22Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Trục bậc Φ14 L543CáiKt Φ14 L54Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Trục hất Φ25 L1404BộKt Φ25 L140Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Trục Pistong Φ35 L3754CáiKt Φ35 L375Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Trục vít C5.9 Φ50 L1761CáiKt C5.9 Φ50 L176Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Vải phin trắng114mkhổ 1.6m,Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Van điều tiết Φ27 L1302BộKt Φ27 L130Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Vành bi Φ1702CáiKt Φ170Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Vành răng Φ110 D101BộKt Φ110 D10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Vành răng Φ1402CáiKt Φ140Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Vòng bi 20312CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Vòng bi 2074CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Vòng bi 3044CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Vòng bi 36208CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Vòng bi 601516VòngTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Vòng bi 72062CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Vòng bi 730510VòngTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Vòng bi 75102CáiTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Vòng bi 760427VòngTCVN 3776:2009Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Vòng kẹp inox 19-25mm32CáiKẹp ống 19-25mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Xà phòng10KgÔ môĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Xi lanh Φ46 L641BộΦ46 L64Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Zoăng Amiang Ф60-85 D154CáiФ60-85 D15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Zoăng đồng Ф89-1050 D104CáiФ89-1050 D10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng. + Biên bản thanh lý - bản công chứng (hoặc Hóa đơn VAT thể hiện hàng hóa dịch vụ bán ra theo hợp đồng bằng giấy -bản công chứng hoặc bản HĐ điện tử theo quy định của pháp luật)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->