Gói thầu: Mua sắm máy móc thiết bị cho Sở Lao động – Thương binh và xã hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc thiết bị cho Sở Lao động – Thương binh và xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947467 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:29:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị. - Tương tư về quy mô: số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Trạm bảo hành hoặc đơn vị thực hiện bảo hành phải nêu rõ địa chỉ, người liện hệ, số điện thoại và được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động bảo hành có đăng ký ngành nghề kinh doanh các mặt hàng của gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo). Trường hợp nhà thầu ký kết hợp đồng liên kết bảo hành với đơn vị kinh doanh khác trên địa bàn bàn giao hàng hóa, trong hợp đồng phải quy định rõ bảo hành cho đúng gói thầu mà nhà thầu đang tham gia.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng bảo hành các sản phẩm và cam kết cử cán bộ xuống kiểm tra sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 04 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển hoặc tương đương- Đã đảm nhận vị trí tương tự (làm chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị) cho tối thiểu 1công trình/hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, Chứng chỉ, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo về công nghệ thông tin hoặc tương đương (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo).- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo về thiết bị âm thanh hoặc tương đương (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo).- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo về điện lạnh/điện dân dụng/điện công nghiệp hoặc tương đương (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo).- Đã đảm nhận vị trí tương tự (phụ trách lắp đặt thiết bị) cho tối thiểu 1công trình/hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, Chứng chỉ, …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẮK LẮK |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc thiết bị cho Sở Lao động – Thương binh và xã hội Mua sắm máy móc, thiết bị cho Sở lao động - Thương binh và Xã hội 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu.Tất cả các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản phôtô có công chứng trong thời hạn không quá 6 tháng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp tài liệu chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu, chứng nhận chất lượng C/Q đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Tài liệu, Catalog thể hiện đầy đủ hình ảnh và thông tin cụ thể của mỗi loại hàng hóa. - Bảng mô tả đặc tính, tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm; - Biểu tiến độ cung cấp. - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong vòng 24h kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (trong trường hợp được chủ đầu tư yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá trọn gói gồm tất cả các chi phí cung cấp, lắp đặt, tập huấn/hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ người sử dụng, bảo hành, bảo trì, các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu và các loại thuế, phí… |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm Nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản phô tô công chứng hoặc bản chính theo yêu cầu của bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: Số 23 Trường Chinh, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế làm việc | 10 | Bộ | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giường gỗ | 20 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ sắt đựng quần áo của đối tượng | 18 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ gỗ 04 cánh đựng sách vở cho đối tượng | 20 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ lạnh tại nhà bếp đối tượng | 5 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Nồi nấu nước bằng điện | 6 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ nấu cơm bằng điện loại 24 khay | 3 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | 15 | Bộ | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống lọc nước uống cho đối tượng tại 03 cơ sở | 3 | Hệ thống | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống quạt hút mùi dãy nhà đối tượng lang thang | 1 | Hệ thống | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống quạt hút mùi dãy nhà đối tượng khuyết tật đặc biệt nặng | 1 | Hệ thống | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Quạt hút mùi cho phòng ở đối tượng tâm thần | 30 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Xe đẩy cơm cho nhà bếp đối tượng | 6 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máy phát điện công suất lớn | 3 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bơm cây (bơm nước giếng khoan) | 10 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Chảo nấu công nghiệp | 9 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tivi để phòng sinh hoạt chung cho đối tượng | 1 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy hủy tài liệu | 3 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy vi tính chuyên dùng 01 | 1 | Bộ | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Máy vi tính chuyên dùng 02 | 1 | Bộ | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Hệ thống camera an ninh | 1 | Hệ thống | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Hệ thống | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Màn LED hội trường | 1 | Bộ | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy lạnh phòng họp | 2 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ hồ sơ (văn thư) | 1 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ hồ sơ sơn tĩnh điện cánh kính | 10 | Cái | Xem mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị. - Tương tư về quy mô: số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trạm bảo hành hoặc đơn vị đại diện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Trạm bảo hành hoặc đơn vị thực hiện bảo hành phải nêu rõ địa chỉ, người liện hệ, số điện thoại và được cấp giấy phép hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động bảo hành có đăng ký ngành nghề kinh doanh các mặt hàng của gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh kèm theo). Trường hợp nhà thầu ký kết hợp đồng liên kết bảo hành với đơn vị kinh doanh khác trên địa bàn bàn giao hàng hóa, trong hợp đồng phải quy định rõ bảo hành cho đúng gói thầu mà nhà thầu đang tham gia.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng bảo hành các sản phẩm và cam kết cử cán bộ xuống kiểm tra sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 04 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sau khi hết thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ Tự động hóa/ điều khiển hoặc tương đương- Đã đảm nhận vị trí tương tự (làm chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị) cho tối thiểu 1công trình/hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, Chứng chỉ, …) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt | 3 | - Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo về công nghệ thông tin hoặc tương đương (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo).- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo về thiết bị âm thanh hoặc tương đương (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo).- Có ít nhất 01 nhân sự đã được đào tạo về điện lạnh/điện dân dụng/điện công nghiệp hoặc tương đương (có bản sao văn bằng hoặc chứng chỉ đã được công chứng kèm theo).- Đã đảm nhận vị trí tương tự (phụ trách lắp đặt thiết bị) cho tối thiểu 1công trình/hợp đồng về các công việc tương tự gói thầu này (Có Bằng cấp, Chứng chỉ, …) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi