Gói thầu: Mua sắm thiết bị triển khai nâng cấp hệ thống mạng, camera an ninh, phòng họp chuyên dụng, tổ hợp sản xuất học liệu và thiết bị giảng đường năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị triển khai nâng cấp hệ thống mạng, camera an ninh, phòng họp chuyên dụng, tổ hợp sản xuất học liệu và thiết bị giảng đường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220937481 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:26:00 đến ngày 2022-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,858,069,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5288E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT hoặc thiết bị Điện/điện tử. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.801.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành cho đến khi hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với các sản phẩm: Máy tính, máy trạm, màn hình hiển thị cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị triển khai nâng cấp hệ thống mạng, camera an ninh, phòng họp chuyên dụng, tổ hợp sản xuất học liệu và thiết bị giảng đường năm 2022 Mua sắm thiết bị triển khai nâng cấp hệ thống mạng, camera an ninh, phòng họp chuyên dụng, tổ hợp sản xuất học liệu và thiết bị giảng đường năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Hàng hóa/thiết bị chính (trừ vật tư, phụ kiện, nguyên vật liệu) nhà thầu chào phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được viết bằng Tiếng Việt hoặc tiếng Anh; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành cho đến khi hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với các sản phẩm: Máy tính, máy trạm, màn hình hiển thị cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp. Địa chỉ: Số 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Địa chỉ: Số 456 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội - Điện thoại: (024) 38621504. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Móc treo đồ bàn sinh viên | 1.610 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 2 | Khay đựng bút - phấn - lau | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 3 | Hộp ổ điện âm bàn | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 4 | Dây nhảy RJ45 2m | 62 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 5 | Dây nhảy RJ45 1m | 124 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 6 | Dây nguồn 2 chân dài 1.8m 16A | 62 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 7 | Cáp HDMI dài 1M | 62 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 8 | Dây Audio 6.5mm | 62 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 9 | Cáp USB 2.0 dài 2m | 62 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 10 | Dây HDMI 10m | 48 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 11 | Loa phòng học | 124 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 12 | Dây điện 2x1.0mm, cuộn 100m | 13 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 13 | Ampli mini | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 14 | Micro có dây | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 15 | Giá treo tivi 65 | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 16 | Gọng treo tivi | 62 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 17 | Quạt chân quỳ | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 18 | Ổ điện 6 ổ cắm | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 19 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 20 | Máng ghen 39x18mm | 620 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 21 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 15 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 22 | Ghen bán nguyệt D60 | 186 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 23 | Dây cáp mạng Cat.6A | 15 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 24 | Hạt mạng - Cat 6A | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 25 | Bộ chia LAN 1GB, 5 cổng | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 26 | Màn hình hiển thị - 65 inch | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 27 | Bộ máy tính để bàn - Core i3 | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 28 | Màn hình máy tính 21.5 inch | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 29 | Vật liệu sơn định vị bàn ghế trong phòng | 186 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 30 | Bộ Decan dán, Bộ Decan PP cán fomex | 62 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 31 | Nhân mạng cat6 | 62 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 32 | Nhân Ổ điện đơn 2 chấu | 62 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 33 | Nhân Audio Jack 6.5mm | 62 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 34 | Thi công, lắp đặt | 62 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 35 | Cài đặt, cấu hình | 62 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 36 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 62 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng học đại trà | |
| 37 | Khay đựng bút - phấn - lau | 95 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 38 | Hộp ổ điện âm bàn | 95 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 39 | Dây nhảy RJ45 2m | 95 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 40 | Dây nhảy RJ45 1m | 190 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 41 | Dây nguồn 2 chân dài 1.8m 16A | 95 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 42 | Cáp HDMI dài 1M | 95 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 43 | Dây Audio 6.5mm | 95 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 44 | Cáp USB 2.0 dài 2m | 95 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 45 | Bộ chia LAN 1GB, 5 cổng | 95 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 46 | Vật liệu sơn định vị bàn ghế trong phòng | 285 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 47 | Bộ Decan dán, Bộ Decan PP cán fomex | 95 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 48 | Nhân mạng cat6 | 95 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 49 | Nhân Ổ điện đơn 2 chấu | 95 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 50 | Nhân Audio Jack 6.5mm | 95 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 51 | Loa phòng học | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 52 | Ampli mini | 95 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 53 | Micro có dây | 95 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 54 | Thi công, lắp đặt | 95 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 55 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 95 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị cho các phòng học hiện có | |
| 56 | Hệ thống cắt lọc sét 1 pha | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng Lan và Hệ thống chống sét (Trung tâm mạng 456 Minh Khai; Trung tâm mạng 353 Trần Hưng Đạo) | |
| 57 | Ổ điện 6 ổ cắm | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng Lan và Hệ thống chống sét (Trung tâm mạng 456 Minh Khai; Trung tâm mạng 353 Trần Hưng Đạo) | |
| 58 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng Lan và Hệ thống chống sét (Trung tâm mạng 456 Minh Khai; Trung tâm mạng 353 Trần Hưng Đạo) | |
| 59 | Dây tiếp địa | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng Lan và Hệ thống chống sét (Trung tâm mạng 456 Minh Khai; Trung tâm mạng 353 Trần Hưng Đạo) | |
| 60 | Thi công, lắp đặt | 2 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng Lan và Hệ thống chống sét (Trung tâm mạng 456 Minh Khai; Trung tâm mạng 353 Trần Hưng Đạo) | |
| 61 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 2 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng Lan và Hệ thống chống sét (Trung tâm mạng 456 Minh Khai; Trung tâm mạng 353 Trần Hưng Đạo) | |
| 62 | Patch panel 48 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tủ mạng liên thông Tòa nhà, liên thông các tầng trong tòa nhà (12 tủ mạng 48 cổng; 18 tủ mạng 24 cổng): Hệ thống mạng Lan, Hệ thống chống sét | |
| 63 | Patch panel 24 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tủ mạng liên thông Tòa nhà, liên thông các tầng trong tòa nhà (12 tủ mạng 48 cổng; 18 tủ mạng 24 cổng): Hệ thống mạng Lan, Hệ thống chống sét | |
| 64 | Giá đỡ chống sét 24 cổng, kèm theo đủ ổ cắm mạng | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tủ mạng liên thông Tòa nhà, liên thông các tầng trong tòa nhà (12 tủ mạng 48 cổng; 18 tủ mạng 24 cổng): Hệ thống mạng Lan, Hệ thống chống sét | |
| 65 | Dây nhảy RJ45 1m | 1.008 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tủ mạng liên thông Tòa nhà, liên thông các tầng trong tòa nhà (12 tủ mạng 48 cổng; 18 tủ mạng 24 cổng): Hệ thống mạng Lan, Hệ thống chống sét | |
| 66 | Thi công, lắp đặt | 30 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tủ mạng liên thông Tòa nhà, liên thông các tầng trong tòa nhà (12 tủ mạng 48 cổng; 18 tủ mạng 24 cổng): Hệ thống mạng Lan, Hệ thống chống sét | |
| 67 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Tủ mạng liên thông Tòa nhà, liên thông các tầng trong tòa nhà (12 tủ mạng 48 cổng; 18 tủ mạng 24 cổng): Hệ thống mạng Lan, Hệ thống chống sét | |
| 68 | Camera IP hồng ngoại | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Camera an ninh 218 Lĩnh Nam | |
| 69 | Dây nhảy RJ45 1m | 12 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Camera an ninh 218 Lĩnh Nam | |
| 70 | Dây cáp mạng Cat6 | 3 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Camera an ninh 218 Lĩnh Nam | |
| 71 | Ổ cắm mạng đế nổi, nhân hạt mạng | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Camera an ninh 218 Lĩnh Nam | |
| 72 | Hạt mạng - Cat 6A | 1 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Camera an ninh 218 Lĩnh Nam | |
| 73 | Thi công, lắp đặt | 12 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Camera an ninh 218 Lĩnh Nam | |
| 74 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Camera an ninh 218 Lĩnh Nam | |
| 75 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Camera an ninh 218 Lĩnh Nam | |
| 76 | Đầu nối RJ45 | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 77 | Cáp chuyển displayport sang HDMI | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 78 | Giấy in nhãn 12mm | 30 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 79 | Máy in mã vạch 2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 80 | Máy đọc mã vạch. | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 81 | Tem xi bạc | 6 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 82 | Mực in mã vạch | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 83 | Patch panel 48 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 84 | Patch panel 24 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 85 | Giá đỡ chống sét 24 cổng, kèm theo đủ ổ cắm mạng | 18 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 86 | Tủ mạng 6U | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 87 | Tủ mạng 15U | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 88 | Khay gắn tủ rack | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 89 | Thiết bị chuyển mạch - 24 cổng | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 90 | Module quang | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 91 | Dây nhảy quang multimode SC-LC | 40 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 92 | Bảng vẽ điện tử | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 93 | Máy tính xách tay I3 phục vụ giảng dạy | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 94 | Bộ chuột + Bàn phím có dây | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 95 | Bút trình chiếu | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 96 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 30 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 97 | Hạt mạng - Cat 6A | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 98 | Dây thít | 60 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 99 | Ống nhựa xoắn HDPE 2cm, dài 5m màu ghi | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 100 | Ống nhựa xoắn HDPE 2cm, dài 5m màu đen | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 101 | Dây cáp mạng Cat6 | 30 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 102 | Dây cáp mạng Cat.6A | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 103 | Ghen ruột gà loại 1 | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 104 | Ghen ruột gà loại 2 | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 105 | Hộp đựng dụng cụ | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 106 | Tool nhấn mạng | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 107 | Kìm bấm mạng xuyên thấu cho đầu RJ45 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 108 | Kìm bấm mạng | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 109 | Máy khoan búa | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 110 | Máy vặn vít dùng pin | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 111 | Máy hút ướt/khô | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 112 | Máy cưa dĩa dùng pin | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 113 | Máy bắt ốc vít dùng pin | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 114 | Bộ đầu tuýp khẩu dài cốt 1/2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 115 | Bộ cờ lê vòng miệng 14 chi tiết | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 116 | Cưa kiếm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 117 | Máy cắt đa năng dùng pin | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 118 | Cưa lọng dùng pin | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 119 | Máy mài góc dùng pin | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 120 | Máy phay nhỏ không dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 121 | Máy tia Laze | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 122 | Pin Lion 18V 4Ah | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 123 | Sạc pin 18V | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 124 | Bộ 2 pin 2Ah + Sạc nhanh | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 125 | Pin AA | 50 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 126 | Pin AAA | 50 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 127 | Bộ chia mạng lan 8 cổng - 1GB | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 128 | Cáp HDMI 2M (Dương - Dương) | 70 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 129 | Cáp HDMI 2M (Âm - Dương) | 150 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 130 | Cáp HDMI 1M (Âm - Dương) | 100 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 131 | Quạt chân quỳ | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 132 | Dây HDMI 10m | 90 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 133 | Dây HDMI 15m | 30 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 134 | Dây HDMI 20m | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 135 | Bộ máy tính để bàn - Core i3 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 136 | Màn hình máy tính 21.5 inch | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 137 | Giá treo tivi 65 | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 138 | Gọng treo tivi | 30 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 139 | Dây điện 2x1.0mm, cuộn 100m | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 140 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 141 | Dây điện 2x2.5mm, cuộn 100m | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 142 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 143 | Ổ điện 6 ổ cắm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 144 | Phích cắm điện | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 145 | Máng ghen 39x18mm | 100 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 146 | Ghen bán nguyệt D60 | 100 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 147 | Ổ cắm điện - 6 ổ cắm 3 chấu | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 148 | Ổ cắm điện - 4 ổ cắm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 149 | Thanh nguồn PDU 12 ổ cắm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 150 | Thanh nguồn PDU 24 ổ cắm | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 151 | Máy tính bảng 10.9 inch | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 152 | Máy tính bảng mini | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 153 | Máy tính xách tay - Core i5 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 154 | Thiết bị mạng Router | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 155 | Thiết bị cân bằng tải | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 156 | Cáp Displayport to HDMI 1.5m | 70 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 157 | Card sound USB 2.0 to Audio 3.5mm | 20 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 158 | Máng ghen 120x40mm | 40 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 159 | Cáp quang Multimode | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 160 | Cáp audio 1 ra 2 RCA (hoa sen) | 40 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 161 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 162 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 163 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sửa chữa, bảo trì và dụng cụ thi công (hệ thống mạng, Phòng họp, giảng đường) | |
| 164 | Camera hội nghị truyền hình | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 165 | Giá treo camera | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 166 | Cáp USB nối dài 30m có chíp khuếch đại | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 167 | Cáp USB nối dài 20m | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 168 | Cáp USB nối dài 10m | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 169 | Dây điện 2x1.0mm, cuộn 100m | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 170 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 171 | Dây điện 2x2.5mm, cuộn 100m | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 172 | Dây cáp mạng Cat6 | 10 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 173 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 174 | Giá treo Tivi đa năng | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 175 | Dây HDMI 50m | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 176 | Dây HDMI 40m | 10 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 177 | Dây HDMI 30m | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 178 | Dây HDMI 20m | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 179 | Dây HDMI 15m | 30 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 180 | Dây HDMI 10m | 5 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 181 | Dây HDMI 5m | 20 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 182 | Cáp HDMI 2M (Âm - Dương) | 10 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 183 | Máng ghen 100x40mm | 30 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 184 | Máng ghen 39x18mm | 200 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 185 | Ghen bán nguyệt D60 | 50 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 186 | Ghen bán nguyệt D45 | 50 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 187 | Ghen bán nguyệt vuông 25x25 | 50 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 188 | Bộ chia HDMI 2 ra 4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 189 | Micro cầm tay không dây | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 190 | Bộ Thu Không Dây | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 191 | Giá treo Tivi đa năng | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 192 | Giá để máy quay, camera hội nghị | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 193 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 194 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 195 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hội trường Lĩnh Nam, hội trường Nam Định, 3 phòng họp Nam Định | |
| 196 | Máy chủ tịch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 197 | Micro cần dài | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 198 | Cáp kéo dài mic hội thảo 10m | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 199 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 200 | Bộ micro không dây cài ve (Bộ thu, bộ phát, đầu micro cài ve) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 201 | Tăng âm số liền Mixer | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 202 | Bộ trung tâm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 203 | Bộ chia HDMI 2 ra 4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 204 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 205 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 206 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 405-456 Minh Khai | |
| 207 | Tăng âm số liền Mixer 60W | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 208 | Loa hộp 30W | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 209 | Bàn mixer | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 210 | Bộ micro không dây cài ve (Bộ thu, bộ phát, đầu micro cài ve) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 211 | Bộ trung tâm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 212 | Cáp kéo dài mic hội thảo 10m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 213 | Máy chủ tịch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 214 | Micro cần dài | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 215 | Máng ghen 100x40mm | 10 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 216 | Máng ghen 39x18mm | 20 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 217 | Ghen bán nguyệt vuông 25x25 | 30 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 218 | Micro cầm tay không dây | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 219 | Bộ Thu Không Dây | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 220 | Bộ chia HDMI 4 ra 4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 221 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 222 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 223 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 402-456 Minh Khai | |
| 224 | Tăng âm số liền Mixer | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 225 | Bộ micro không dây cài ve (Bộ thu, bộ phát, đầu micro cài ve) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 226 | Bàn mixer | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 227 | Dây tín hiệu micro | 50 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 228 | Giắc kết nối âm thanh | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 229 | Mic đại biểu | 11 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 230 | Cáp kéo dài mic hội thảo 10m | 2 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 231 | Loa hộp | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 232 | Dây điện 2x1.0mm, cuộn 100m | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 233 | Camera hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 234 | Dây cáp mạng Cat6 | 2 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 235 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 2 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 236 | Dây điện 2x2.5mm, cuộn 100m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 237 | Phích cắm điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 238 | Ổ cắm điện - 8 ổ cắm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 239 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 240 | Dây HDMI 20m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 241 | Dây HDMI 30m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 242 | Giá treo tivi 65 | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 243 | Kệ đặt TV trung tâm bàn họp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 244 | Dây HDMI 20m | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 245 | Dây HDMI 30m | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 246 | Bộ chia HDMI 4 ra 4 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 247 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 248 | Phích cắm điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 249 | Tủ rack âm thanh 16u | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 250 | Máng ghen 100x40mm | 10 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 251 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 252 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 253 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng họp 3-218 Lĩnh Nam | |
| 254 | Bộ phát sóng không dây 1 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 255 | Bộ phát sóng không dây 2 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 256 | Bộ phát sóng không dây loại 3 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 257 | Dây cáp mạng Cat6 | 5 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 258 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 259 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 260 | Phích cắm điện | 25 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 261 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 262 | Máng ghen 39x18mm | 50 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 263 | Adapter PoE | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 264 | Switch POE 8 port | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 265 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 266 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 267 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống mạng không dây tập trung | |
| 268 | Bộ máy tính để bàn - Core i3 | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 269 | Màn hình máy tính 21.5 inch | 60 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 270 | Bộ phát sóng không dây 2 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 271 | Tủ mạng 6U | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 272 | Hộp phối quang lắp rack đủ phụ kiện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 273 | Module quang | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 274 | Switch POE 8 port | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 275 | Patch panel 24 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 276 | Dây nhảy RJ45 1m | 60 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 277 | Dây cáp mạng Cat6 | 3 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 278 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 279 | Ổ 4 ổ cắm | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 280 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 281 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 282 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 283 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 284 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị thư viện Điện tử | |
| 285 | Máy tính thực hành hiệu năng cao | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 286 | Màn hình máy tính 21.5 inch | 50 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 287 | Switch 48 port Giga | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 288 | Patch panel 48 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 289 | Dây nhảy RJ45 1m | 45 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 290 | Dây cáp mạng Cat6 | 3 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 291 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 2 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 292 | Tủ mạng 10u | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 293 | Máng ghen 100x40mm | 5 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 294 | Ghen bán nguyệt D60 | 20 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 295 | Dây điện 2x2.5mm, cuộn 100m | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 296 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 297 | Phích cắm điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 298 | Ổ cắm điện - 6 ổ cắm 3 chấu | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 299 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 300 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 301 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành máy tính (hiệu năng cao) số 14 | |
| 302 | Tủ phụ | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trực và ban giao thiết bị/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 303 | Tủ cây trang trí | 3 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trực và ban giao thiết bị/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 304 | Cây giả trang trí | 3 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trực và ban giao thiết bị/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 305 | Ghế họp | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trực và ban giao thiết bị/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 306 | Tủ hồ sơ kết hợp vách trang trí | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trực và ban giao thiết bị/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 307 | Bàn làm việc 2 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trực và ban giao thiết bị/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 308 | Bàn họp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trực và ban giao thiết bị/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 309 | Kệ đặt tivi trung tâm bàn họp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trực và ban giao thiết bị/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 310 | Bàn kỹ thuật | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khu kỹ thuật phòng họp/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 311 | Bàn có thùng tủ cánh mở (trong có ngăn kéo) | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khu kỹ thuật phòng họp/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 312 | Vách lưới kỹ thuật | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Khu kỹ thuật phòng họp/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 313 | Tủ cây trang trí | 3 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh đón tiếp, phòng chờ/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 314 | Cây giả trang trí | 3 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh đón tiếp, phòng chờ/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 315 | Sofa | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh đón tiếp, phòng chờ/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 316 | Quầy Pantry | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh đón tiếp, phòng chờ/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 317 | Đợt để đồ quầy Pantry loại 1 | 3,54 | Md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh đón tiếp, phòng chờ/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 318 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh đón tiếp, phòng chờ/Nội thất phòng trực giảng đường và phòng kỹ thuật | |
| 319 | Phần mềm quản lý màn hình LCD quảng cáo | 1 | Phần mềm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 320 | iBox Box Digital Signage kèm License | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 321 | Màn hình hiển thị - 65 inch | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 322 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 1 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 323 | Dây cáp mạng Cat6 | 3 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 324 | Dây điện 2x1.5mm, cuộn 100m | 5 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 325 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 326 | Phích cắm điện | 7 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 327 | Máng ghen 39x18mm | 150 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 328 | Thi công, lắp đặt Hệ thống quản lý thông báo tập trung | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 329 | Cài đặt, cấu hình Hệ thống quản lý thông báo tập trung | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 330 | Đào tạo sử dụng và vận hành Hệ thống quản lý thông báo tập trung | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống quản lý thông báo tập trung | |
| 331 | Hệ tủ đề đồ cá nhân. Kết hợp tủ giày | 5,78 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng tiền sảnh 1/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 332 | Quầy Pantry | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng tiền sảnh 1/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 333 | Đợt để đồ quầy Pantry loại 2 | 2,44 | Md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng tiền sảnh 1/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 334 | Tủ đựng hồ sơ thấp cửa trượt | 4,66 | Md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng tiền sảnh 1/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 335 | Camera IP hồng ngoại | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng tiền sảnh 1/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 336 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng tiền sảnh 1/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 337 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng tiền sảnh 1/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 338 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng tiền sảnh 1/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 339 | Modun rèm phòng thay đồ | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thay đồ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 340 | Gương soi toàn thân. Viền inox Gắn tường | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thay đồ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 341 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thay đồ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 342 | Bàn trang điểm gắn tường | 4,08 | Md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trang điểm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 343 | Gương trang điểm dài gắn tường | 4,08 | Md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trang điểm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 344 | Gương soi toàn thân. Viền inox Gắn tường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trang điểm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 345 | Đôn ngồi bọc vải | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trang điểm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 346 | Ổ cắm điện - 6 ổ cắm 3 chấu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trang điểm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 347 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng trang điểm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 348 | Ghế chờ hành lang | 3,82 | Md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 349 | Quầy Pantry | 1 | Hệ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 350 | Đợt để đồ quầy Pantry loại 1 | 3,54 | Md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 351 | Tủ lạnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 352 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 353 | Bình đun siêu tốc | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 354 | Bộ phát sóng không dây 1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 355 | Ổ cắm điện - 6 ổ cắm 3 chấu | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 356 | Camera IP hồng ngoại | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 357 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 358 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 359 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 360 | Bàn quay bài giảng phòng quay loại 2 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 361 | Bàn quay bài giảng phòng quay loại 1 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 362 | Ghế quầy bar chân cao | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Sảnh chờ/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 363 | Míc cầm tay | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 364 | Micro đa mô hình kép | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 365 | Chân giá để nhạc | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 366 | Chân micro | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 367 | Tai nghe | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 368 | Bộ khuếch đại Headphone Ampli 8 kênh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 369 | Màng lọc âm | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 370 | Dây tín hiệu không cân bằng | 15 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 371 | Dây tín hiệu cân bằng | 15 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 372 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 373 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 374 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thu âm/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 375 | Mic preamp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 376 | Audio interface | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 377 | Tai nghe kiểm âm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 378 | Bộ Crossover số | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 379 | Bộ quản lý nguồn điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 380 | Class AB Poweramp | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 381 | Loa monitor Mid-field chuyên nghiệp | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 382 | Tủ dựng thiết bị | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 383 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 384 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 385 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Hệ thống âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 386 | Hệ bàn phòng AV Control loại 1 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 387 | Hệ bàn phòng AV Control loại 2 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 388 | Ghế nhân viên | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 389 | Sofa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 390 | Tủ phụ văn phòng 1 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 391 | Bục sofa | 5,88 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 392 | Thảm tấm trải sàn | 80 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 393 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 394 | Tủ mạng 15U | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 395 | Hộp phối quang lắp rack đầy đủ phụ kiện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 396 | Thiết bị chuyển mạch - 24 cổng POE | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 397 | Patch panel 24 port, kèm đầy đủ ổ cắm mạng cat6 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 398 | Hàn cáp quang | 24 | Mối | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 399 | Dây nhảy quang multimode SC-LC | 12 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 400 | Dây nhảy RJ45 1m | 24 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 401 | Camera IP hồng ngoại | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 402 | Bộ phát sóng không dây 1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 403 | Card âm thanh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 404 | Card vào ra video | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 405 | Phần mềm sản xuất và phát streaming | 1 | Hệ thống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 406 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 407 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 408 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng điều khiển trung tâm – Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 409 | Bàn trộn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 410 | Loa toàn dải đặt sàn | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 411 | Loa siêu trầm liền công suất | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 412 | Loa toàn dải vỏ nhựa di động | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 413 | Power Amplifier 2x650w | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 414 | Power Amplifier 2x1400w | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 415 | Bộ micro không dây cài ve ( Bộ thu, bộ phát, đầu micro cài ve) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 416 | Bộ micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 417 | Dây tín hiệu micro | 70 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 418 | Dây tín hiệu micro | 100 | Mét | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 419 | Tủ rack âm thanh 16u | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 420 | Thi công, lắp đặt trường quay lớn - hệ thống âm thanh sân khấu | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 421 | Cài đặt, cấu hình trường quay lớn - hệ thống âm thanh sân khấu | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 422 | Đào tạo sử dụng và vận hành trường quay lớn - hệ thống âm thanh sân khấu | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị âm thanh/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 423 | Bàn bản tin Modun 1 | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 424 | Mặt kính cường lực bàn bản tin Modun 1 | 3 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 425 | Bàn bản tin Modun 2 | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 426 | Ghế quầy bar chân cao | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 427 | Ghế quầy bar chân cao | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 428 | Ghế quầy bar chân cao | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 429 | Ghế ngồi quầy bar đảo bếp chân đen có nệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 430 | Ghế ngồi quầy bar đảo bếp chân đen có nệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 431 | Ghế ngồi quầy bar đảo bếp chân đen có nệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 432 | Ghế ngồi quầy bar đảo bếp chân đen có nệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 433 | Ghế ngồi quầy bar đảo bếp chân đen có nệm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 434 | Thảm tấm trải sàn | 130 | M2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 435 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 436 | Bộ 5 Bộ đàm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 437 | Bộ hát karaoke | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 438 | Bộ phát sóng không dây 1 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 439 | Camera IP hồng ngoại | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 440 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 441 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 442 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng sản xuất-Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 443 | Bàn làm việc 1 | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 444 | Ghế nhân viên | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 445 | Hệ tủ hồ sơ thấp | 6,29 | Md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 446 | Tủ phụ văn phòng 2 | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 447 | Thi công, lắp đặt phòng xử lý hậu kỳ - nội thất | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Nội thất/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 448 | Máy trạm Workstation - dựng phim | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 449 | Màn hình máy tính 27 inch | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 450 | Tủ chống ẩm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 451 | Trạm năng lượng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 452 | Bộ phát sóng không dây 1 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 453 | Camera IP hồng ngoại | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 454 | Thi công, lắp đặt phòng xử lý hậu kỳ - thiết bị cntt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 455 | Cài đặt, cấu hình phòng xử lý hậu kỳ - thiết bị cntt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 456 | Đào tạo sử dụng và vận hành phòng xử lý hậu kỳ - thiết bị cntt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng xử lý hậu kỳ - Thiết bị CNTT/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 457 | Máy hút bụi 2 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Kho/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 458 | Kệ V Lỗ | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Kho/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 459 | Thi công, lắp đặt | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Kho/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 460 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Kho/Tổ hợp sản xuất học liệu đào tạo từ xa | |
| 461 | Bộ máy tính để bàn - Core i3 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 462 | Bộ phát sóng không dây 1 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 463 | Tủ mạng 6U | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 464 | Thiết bị chuyển mạch - 24 cổng POE | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 465 | Dây nhảy RJ45 1m | 20 | Sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 466 | Dây cáp mạng Cat6 | 3 | Thùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 467 | Hạt mạng RJ45 Cat5e/6 xuyên thấu | 2 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 468 | Máng ghen 100x40mm | 15 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 469 | Ghen bán nguyệt D60 | 80 | Cây | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 470 | Dây điện 2x2.5mm, cuộn 100m | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 471 | Ổ điện đôi kèm đế nổi | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 472 | Phích cắm điện | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 473 | Ổ cắm điện - 6 ổ cắm 3 chấu | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 474 | Màn hình máy tính 21.5 inch | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 475 | Thi công, lắp đặt | 2 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 476 | Cài đặt, cấu hình | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại | |
| 477 | Đào tạo sử dụng và vận hành | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Phòng thực hành chuyên ngành thương mại |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5288E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị CNTT hoặc thiết bị Điện/điện tử. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.801.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành cho đến khi hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với các sản phẩm: Máy tính, máy trạm, màn hình hiển thị cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Điện – điện tử, Toán tin, Tin học, Máy tính, Kỹ thuật máy tính.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp bản gốc hoặc bản chứng thực bằng cấp kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi