Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý III năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý III năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920763 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn học phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:09:00 đến ngày 2022-09-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,171,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, điều hòa,…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin tương tự quy mô, tính chất với gói thầu (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý III năm 2022 Mua sắm thiết bị phục vụ công tác đào tạo Quý III năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn học phí và lệ phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu; 2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đã được chứng thực; 3. Các báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021; 4. Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E- HSMT. 5. Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. 6. Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (GP) (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với hàng hóa là máy chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hóa tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành. - Đối với hàng hóa là máy chiếu: + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (GP) (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). + Sản phẩm chào thầu phải có Catalogue hoặc bảng xác nhận thông số kỹ thuật của hãng sản xuất (hoặc đại lý phân phối) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam (tại địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với máy chiếu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mở Hà Nội, địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở Hà Nội. + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3869 5952. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mở Hà Nội. + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3869 5952. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mở Hà Nội. + Địa chỉ: Nhà B101, Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3869 5952. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn văn phòng | 5 | Bộ | Máy tính để bàn (GA-H410M-H/i3-10100/ 4GB/SSD:120GB/ HDD:1TB/350W) hoặc tương đương;- Keyboard: Logitech k120 hoặc tương đương;- Mouse : Logitech B100 hoặc tương đương;- Màn hình AOC 22B2HN/74 hoặc tương đương;- Bảo hành: 12 tháng; Xem chi tiết Chương V. | ||
| 2 | Máy tính để bàn phòng quản lý đào tạo | 2 | Bộ | Máy tính để bàn (GA-B560M/i5 11400/8GB/ SSD:120GB/HDD:1TB/400W) hoặc tương đương;- Keyboard: Logitech k120 hoặc tương đương;- Mouse : Logitech B100 hoặc tương đương;- Màn hình AOC AOC 24B2XHM/74 hoặc tương đương;- Bảo hành: 12 tháng; Xem chi tiết Chương V. | ||
| 3 | Máy tính để bàn trung tâm thư viện | 2 | Bộ | - Máy tính để bàn (GA-B560M/i5 11400/8GB/ SSD:120GB/HDD:2TB/400W) hoặc tương đương;- Keyboard: Logitech k120 hoặc tương đương;- Mouse : Logitech B100 hoặc tương đương;- Màn hình AOC AOC 24B2XHM/74 hoặc tương đương;- Bảo hành: 12 tháng;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 4 | Case máy tính để bàn phòng kế hoạch tài chính | 1 | Chiếc | - Máy tính để bàn GA-B560M/i5 11400/8GB/ SSD:120GB/HDD:1TB/400W hoặc tương đương;- Bảo hành: 12 tháng; Xem chi tiết Chương V. | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | - MacBook M2 2022 13 inch 8CPU 8GPU 8GB 256GB hoặc tương đương;- Bảo hành: 12 tháng; Xem chi tiết Chương V. | ||
| 6 | Máy scan | 1 | Chiếc | - Máy scan Panasonic KV-S1015C hoặc tương đương;Tốc độ quét 20 tờ/2 mặt/ phút giấy màu, đen trắng;- Độ phân giải quang học: 600dpi;- Công suất 2000 tờ/ ngày;- Bảo hành: 12 tháng;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 7 | Máy in đen trắng | 8 | Chiếc | - Máy in đen trắng HP M404DN hoặc tương đương;- Tốc độ in: 38 trang/phút mặc định); 40 trang/phút;- Chất lượng in: 1200 x 1200 dpi;- Bảo hành: 12 tháng;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 8 | Máy Photocopy | 1 | Bộ | - Máy Photocopy SHARP BP-30M35 hoặc tương đương; - Chức năng chuẩn: Copy, In, Scan, DADF, Duplex; - Tốc độ: tối đa 35 trang/phút (A4); - Khổ giấy: tối đa A3; - Khay giấy tay: 100 tờ; - Độ phân giải: 1200 x x1200 dpi; - Bảo hành: 12 tháng; Xem chi tiết Chương V. | ||
| 9 | Loa hội trường | 4 | Chiếc | - Loa hội trường ARVOX RK-612 hoặc tương đương;- Công suất loa : 400W;- Độ nhạy : 98dB + / - 3dB;- Mức công suất đẩy tối đa : 127dB@ 400W(130dB@ 800W- Bảo hành: 12 tháng;Xem chi tiết Chương V | ||
| 10 | Bộ đẩy Amplifier công suất | 1 | Bộ | - Bộ đẩy Amplifier công suất cho loa hội trường ARVOX RPE-2100 hoặc tương đương;- Công suất định mức 4Ω: 2*2000W;- Cầu điện 8 Ω: 2000W;- Độ nhạy đầu vào: 0.775V;- Bảo hành: 12 tháng;Xem chi tiết Chương V | ||
| 11 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | - Bàn Mixer ARVOX RC-MX08 hoặc tương đương;- Tần số phản hồi:20Hz-20KHz; ± 0.5dB;- Cổng truyền Aux : > 86dB;- Micro vào : 2.4KΩ;- Đường vào: 11KΩ;- Bảo hành: 12 tháng;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 12 | Bộ thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | - Bộ thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số ARVOX R-KP11 hoặc tương đương;- Bộ lọc băng thông thấp: 5,99 Hz – 20.6KHz;- Vang cân bằng tham số: 3 phần;- Tiếng vang mức độ: 0 đến 100%;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết Chương V | ||
| 13 | Mic không dây hội trường | 2 | Bộ | - Mic không dây hội trường ARVOX RC-5000 hoặc tương đương;- Dải tần số : 500-900MHz;- Phạm vi điều chỉnh : 50MHz;- Số tần số đặt trước : 200;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết Chương V | ||
| 14 | Micro bục phát biểu | 1 | Bộ | - Micro bục phát biểu ARVOX RC-1050 hoặc tương đương;- Định hướng: loại hướng đơn (Loại tụ điện Electret);- Độ nhạy: 45 ± 3dB @ 1kHz;- Khoảng cách đón: 30 ~ 60cm;- Bảo hành: 12 tháng;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 15 | Dây tín hiệu loa | 200 | Mét | - Dây tín hiệu loa hội trường 2x2.5; Xem chi tiết Chương V. | ||
| 16 | Ống ghen | 200 | Mét | - Ống ghen D20;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 17 | Dây tín hiệu mic | 60 | Mét | - Dây tín hiệu mic bục phát biểu;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 18 | Jack canon đực cái | 15 | Sợi | - Jack canon đực cái;- Xem chi tiết Chương V. | ||
| 19 | Jack newtrik loa | 4 | Chiếc | - Jack newtrik loa;- Xem chi tiết Chương V. | ||
| 20 | Tủ chuyên dụng cho âm thanh | 1 | Chiếc | - Tủ chuyên dụng dùng cho âm thanh 12U có khay đựng mixer hoặc tương đương;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 21 | Phụ kiện màn hình LED hội trường | 1 | Hệ thống | Phụ kiện màn hình LED hội trường;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 22 | Vật tư phụ hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Gói | - Vật tư phụ hệ thống âm thanh hội trường;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 23 | Giá treo loa hội trường | 4 | Chiếc | - Giá treo loa hội trường;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 24 | Nhân công đi dây, lắp đặt, setup hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Gói | - Nhân công đi dây, lắp đặt, setup hệ thống âm thanh hội trường | ||
| 25 | Amply | 3 | Chiếc | - Amply Arvox RZ12 - 120W hoặc tương đương;- Bảo hành: 12 tháng;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 26 | Micro không dây | 4 | Chiếc | - Micro không dây UHF Arvox RC 3302 hoặc tương đương; - Bảo hành: 12 tháng; Xem chi tiết Chương V. | ||
| 27 | Dây link tín hiệu 1,2 Mét (Canon(+) -> 6 ly) | 2 | Sợi | - Dây link tín hiệu 1,2 Mét (Canon(+) -> 6 ly) | ||
| 28 | Tủ rack | 2 | Chiếc | - Tủ rack 10U hoặc tương đương;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 29 | Vật tư thi công lắp đặt: dây điện, ốc vít, ghen điện … cho âm thanh khoa tạo dáng công nghiệp | 2 | Chiếc | - Vật tư thi công lắp đặt: dây điện, ốc vít, ghen điện … cho âm thanh khoa tạo dáng công nghiệp | ||
| 30 | Nhân công thi công lắp đặt, làm đẹp thẩm mỹ, cài đặt vận hành chuyển giao hệ thống âm thanh cho khoa tạo dáng công nghiệp | 2 | Hệ thống | - Nhân công thi công lắp đặt, làm đẹp thẩm mỹ, cài đặt vận hành chuyển giao hệ thống âm thanh cho khoa tạo dáng công nghiệp | ||
| 31 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | - Công nghệ hiển thị: 3LCD 0.63; - Cường độ sáng: 3400 Lumens; - Độ phân giải thực: XGA (1024x768); - Độ tương phản: 16.000 : 1; - Công suất bóng đèn: 225W (Normal); - Tuổi thọ bóng đèn Normal: 10.000 giờ; Eco1: 12.000 giờ; Eco2: 20.000 giờ; - Tuổi thọ bộ lọc: 10.000 giờ; - Kích thước màn hình (Đường chéo): 30 đến 300 inch; - Zoom Optical: 1.2X; - Ống Kính (F-number / focal length ): F:2.1 ~ 2.25 /f=19.109~22.936mm; - Throw ratio: 1.5-1.8; - Chỉnh vuông hình: +/- 30° theo chiều dọc (Tự động+Bằng tay); +/- 30° theo chiều ngang (Bằng tay); - Cổng kết nối vào: D-Sub 15pin (Computer in) x 1; HDMI x 1; RCA (Video) x 1; - Cổng USB: USB TypeA x 1, USB TypeB (Service) x 1; - Cổng kết nối khác: RJ45 x 1, D-sub 9pin x 1; - Bảo hành 24 tháng; Xem chi tiết Chương V. | ||
| 32 | Màn chiếu điện 100 inch | 2 | Chiếc | - Màn chiếu điện 100 inch;- Bảo hành: 12 tháng;Xem chi tiết Chương V. | ||
| 33 | Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (30 mét/máy, ghen điện ….) | 2 | Bộ | - Dây HDMI nối dài 15 mét, Giá treo máy chiếu, dây điện cấp nguồn cho máy chiếu (30 mét/máy, ghen điện ….) | ||
| 34 | Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm… cho máy chiếu khoa tạo dáng công nghiệp | 2 | Bộ | - Phụ kiện vit, nở, khoan tường, ổ điện phích cắm… cho máy chiếu khoa tạo dáng công nghiệp | ||
| 35 | Vật tư lắp đặt: dây điện, ốc vít, dây thít, ổ cắm… cho âm thanh khoa Tiếng Anh | 2 | Chiếc | - Vật tư lắp đặt: dây điện, ốc vít, dây thít, ổ cắm… cho âm thanh khoa Tiếng Anh | ||
| 36 | Lắp đặt máy chiếu đi dây thẩm mĩ treo máy chiếu cho khoa tạo dáng công nghiệp | 2 | Bộ | - Lắp đặt máy chiếu đi dây thẩm mĩ treo máy chiếu cho khoa tạo dáng công nghiệp | ||
| 37 | Màn hình Led hội trường | 9,22 | m2 | - Màn hình Led hội trường P2; - Kích thước module led: 320mm x 160mm x 14,5mm;- Độ phân giải : 160 x 80 (pixel);- Bóng Led chip : Tim đồng;- Bảo hành: 24 tháng;Xem chi tiết Chương V | ||
| 38 | Bộ xử lý hình ảnh cho màn LED hội trường | 1 | Chiếc | - Bộ xử lý hình ảnh:- Bảo hành: 24 thángXem chi tiết chương V | ||
| 39 | Dây tín hiệu HDMI 10M 2.0 cho màn hình LED hội trường | 2 | Sợi | - Dây tín hiệu HDMI 10M 2.0 cho màn hình LED hội trường | ||
| 40 | Hệ thống khung giá đỡ màn hình LED hội trường | 9,22 | m2 | - Hệ thống khung giá đỡ màn hình LED hội trường | ||
| 41 | Vận chuyển, lắp đặt màn hình LED hội trường | 1 | Bảng | - Vận chuyển, lắp đặt màn hình LED hội trường | ||
| 42 | Sửa chữa màn hình LED trong sân nhà B101 P3 PRO (27 tấm LED). | 1 | m2 | - Sửa chữa màn hình LED trong sân nhà B101 P3 PRO (27 tấm LED);- Bảo hành 24 tháng.Xem chi tiết chương V | ||
| 43 | Hệ thống khung giá đỡ màn hình, gia cố khung màn LED phần phát sinh 1m2 trong sân nhà B101 và mặt tiền nhà B101 | 1 | Bảng | - Hệ thống khung giá đỡ màn hình, gia cố khung màn LED phần phát sinh 1m2 trong sân nhà B101 và mặt tiền nhà B101 | ||
| 44 | Phụ kiện trong sân nhà B101 và mặt tiền nhà B101 : đi kèm ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các Card thu dữ liệu; sơn đen, dây thít, keo silicon và các vật tư khác… | 1 | Bảng | - Phụ kiện trong sân nhà B101 và mặt tiền nhà B101 : đi kèm ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các Card thu dữ liệu; sơn đen, dây thít, keo silicon và các vật tư khác… | ||
| 45 | Ốp alu bo viền làm đẹp cho màn hình LED P3 PRO bên trong sân nhà B101. | 1 | Bảng | - Ốp alu bo viền làm đẹp cho màn hình LED P3 PRO bên trong sân nhà B101. | ||
| 46 | Tivi | 1 | Chiếc | Smart Tivi 4K 85 inch:- Kích cỡ màn hình: 85 inch;- Độ phân giải: 4K (Ultra HD);- Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD;- Bộ xử lý: Bộ xử lý Crystal 4K;- Bảo hành 24 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 47 | Giá treo tivi 85 inch | 1 | Chiếc | - Giá treo tivi 85 inch | ||
| 48 | Bộ chia HDMI 1 ra 2 cho tivi 85 inch | 1 | Chiếc | - Bộ chia HDMI 1 ra 2 cho tivi 85 inch | ||
| 49 | Dây HDMI nối dài 10 mét cho tivi 85 inch | 1 | Sợi | - Dây HDMI nối dài 10 mét cho tivi 85 inch; - Chiều dài: 10m;- Chuẩn cáp HDMI 2.0, tích hợp Ethernet;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 50 | Dây HDMI nối dài 5 mét cho tivi 85 inch | 1 | Sợi | - Dây HDMI nối dài 5 mét cho tivi 85 inch; - Chiều dài: 5m;- Chuẩn cáp HDMI 2.0, tích hợp Ethernet;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 51 | Dây điện 2x1 cấp nguồn cho tivi, bộ chia tín hiệu | 20 | mét | - Dây điện (Trần Phú hoặc tương đương) 2x1 cấp nguồn cho tivi, bộ chia tín hiệu | ||
| 52 | Phụ kiện lắp đặt (Ghen điện, vít nở …) cho tivi 85 inch | 1 | Gói | - Phụ kiện lắp đặt (Ghen điện, vít nở …) cho tivi 85 inch | ||
| 53 | Nhân công tháo cắt màn hình, dỡ bảng, hàn màn hình LED trong sân nhà B101 theo các yêu cầu của nhà trường. | 1 | Gói | - Nhân công tháo cắt màn hình, dỡ bảng, hàn màn hình LED trong sân nhà B101 theo các yêu cầu của nhà trường. | ||
| 54 | Máy lọc nước | 2 | Chiếc | - Số Lõi Lọc: 6 lõi (Lõi lọc PP5, Lõi OCB, Lõi PP1, Màng lọc RO 100 Hàn Quốc, Lõi T33, Lõi Nano Silver);- Dung Tích: Dung tích bình nóng/lạnh: 1Lít/3.2Lít;- Số Lõi: Tích hợp hệ thống lọc RO 6 cấp;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 55 | Vật tư thi công lắp đặt: dây điện cấp nguồn, ống thoát nước, vit, nở …cho máy lọc nước | 2 | Chiếc | - Vật tư thi công lắp đặt: dây điện cấp nguồn, ống thoát nước, vit, nở …cho máy lọc nước | ||
| 56 | Tủ lạnh | 1 | Chiếc | - Tổng dung tích sử dụng: 315 Lít;- Công nghệ tiết kiệm điện: Inverter;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 57 | Lò vi sóng cơ | 1 | Chiếc | - 20 lít;- Lò vi sóng cơ, công suất: 800W;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 58 | Lò vi sóng cơ có nướng | 1 | Chiếc | - Lò vi sóng cơ có nướng 20L;- Loại lò: Có nướng;- Công suất nấu: 800W;- Công suất nướng: 1000W;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 59 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | - Điều hòa treo tường PANASONIC, 1 Chiều lạnh CS-N24WKH-8/ CU-N24WKH-8 hoặc tương đương;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 60 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | - Điều hòa treo tường Daikin 1 Chiều lạnh FTC50NV1V/RC50NV1V, Gas R32 Cs: 18.000BTU hoặc tương đương;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 61 | Điều hòa treo tường | 1 | Bộ | - Điều hòa treo tường Daikin 1 Chiều lạnh FTF35UV1V/RF35UV1V, Gas R32 Cs: 12.000BTU hoặc tương đương;- Bảo hành 12 tháng;Xem chi tiết chương V | ||
| 62 | Nhân công lắp đặt máy điều hòa treo tường Cs:12.000BTU | 1 | Bộ | - Nhân công lắp đặt máy điều hòa treo tường Cs:12.000BTU | ||
| 63 | Nhân công lắp đặt máy điều hòa treo tường Cs:18.000BTU-21.500.000 BTU | 5 | Bộ | - Nhân công lắp đặt máy điều hòa treo tường Cs:18.000BTU-21.500.000 BTU | ||
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 6.4mm | 41 | mét | - Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 6.4mm- Bảo hành 12 thángXem chi tiết chương V | ||
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 12.7mm | 3 | mét | - Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 12.7mm- Bảo hành 12 thángXem chi tiết chương V | ||
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 15.9mm | 38 | mét | - Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn gas bảo ôn đường kính ống 15.9mm- Bảo hành 12 thángXem chi tiết chương V | ||
| 67 | Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 3x2,5mm | 45 | mét | - Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 3x2,5mm (Trần Phú hoặc tương đương);- Bảo hành 12 thángXem chi tiết chương V | ||
| 68 | Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 2x4mm | 43 | mét | - Cung cấp, kéo dải dây điện Cu/ PVC/ PVC: 2x4mm (Trần Phú hoặc tương đương);- Bảo hành 12 thángXem chi tiết chương V | ||
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống nước thải D21 | 33 | mét | - Cung cấp, lắp đặt ống nước thải PVC D21 | ||
| 70 | Giá đỡ giàn nóng máy điều hòa | 6 | Bộ | - Giá đỡ giàn nóng (thép mạ kẽm V5) máy điều hòa hoặc tương đương- Xem chi tiết chương V | ||
| 71 | Vật tư phụ (bu lông, vít, nở, băng cuốn....) | 6 | Bộ | - Vật tư phụ (bu lông, vít, nở, băng cuốn....)- Xem chi tiết chương V | ||
| 72 | Nhân công tháo máy cũ | 6 | Bộ | - Nhân công tháo máy cũ | ||
| 73 | Nhân công đục chìm ống gas, ống nước hoặc ghim vào vách thạch cao + trát và sơn lại | 20 | mét | - Nhân công đục chìm ống gas, ống nước hoặc ghim vào vách thạch cao + trát và sơn lại |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử (máy chiếu đa năng, máy tính, điều hòa,…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin tương tự quy mô, tính chất với gói thầu (kèm tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 2 | Có chứng chỉ lao động nghề phù hợp hoặc trình độ trung cấp, cao đẳng trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi