Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600651 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:35:00 đến ngày 2022-10-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,682,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.091E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (Hợp đồng cung cấp thiết bị y tế), có giá trị tối thiểu là 51.000.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 51.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian Bảo hành: ≥ 12 tháng.- Thời gian Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần hoặc theo yêu cầu của nhà sản xuất.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao trong vòng tối thiểu 10 năm sau khi bàn giao nghiệm thu thiết bị.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/24 giờ, 07 ngày trong tuần. Khi phát hiện có hư hỏng khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa. Nhà thầu có trách nhiệm khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn ≤ 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Chi phí cho việc khắc phụ hư hỏng, kiểm định (nếu có) do nhà thầu chịu, ngoại trừ do điều kiện bất khả kháng như: Chiến tranh, thiên tai, động đất… - Nhà thầu cam kết bảo hành 1 đổi 1 đối với các hàng hóa nếu có lỗi của nhà sản xuất hoặc phát sinh lỗi trong quá trình vận chuyển tại thời điểm giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học, kỹ thuật y sinh.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học, kỹ thuật y sinh.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị y tế Bệnh viện y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảo lãnh dự thầu. - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đính kèm trong E-HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu khác theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với hàng hoá dự thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ. 2. Đối với hàng hoá là trang thiết bị y tế được phân nhóm: - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định tại Khoản 6 Điều 7 TT 14/2020/TT-BYT. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên BMT sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho CĐT giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo NĐ 98/2021/NĐ-CP đối với hàng hóa dự thầu, cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. (Trường hợp hàng hóa dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bản phân loại trang thiết bị y tế được Bộ Y tế công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử và Tờ khai hải quan (nếu có)). + Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được công khai giá trên Cổng điện tử của Bộ Y tế. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được hoặc giá dự thầu cao hơn giá công khai thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa dự thầu: Nhà thầu cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. 3. Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế không phân nhóm: - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa sau: hệ thống báo gọi y tá. - Các hàng hóa còn lại: Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp - Nhà thầu cung cấp catalogue, tài liệu kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; * Lưu ý: Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào là giá hàng hoá được vận chuyển và lắp đặt, vận hành hoàn chỉnh tại chân công trình, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các chi phí kiểm định, thí nghiệm thiết bị theo quy định theo Mẫu số 18 Chương IV. - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ Đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng (Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48, đường Võ An Ninh - phường Hoà Xuân - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng). SĐT: 0236.3556793
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng (Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48, đường Võ An Ninh - phường Hoà Xuân - quận Cẩm Lệ - thành phố Đà Nẵng). SĐT: 0236.3556793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng (Tầng 1-3, Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng - Số 24 Trần Phú, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng). ĐT: 0236 3821293 Fax: 0236 3825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Hạ tầng và Phát triển đô thị Đà Nẵng. ĐT: 0236 3833792 Fax: 0236 3833793 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. SĐT: 0236.3821341. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống CT Scanner | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy siêu âm chuyên tim mạch | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy siêu âm tổng quát | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy Xét nghiệm miễn dịch các loại | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy thở | 2 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy gây mê | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy theo dõi bệnh nhân | 4 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm điện | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy truyền dịch | 6 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Dao mổ điện cao tần | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Máy phá rung tim | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bàn mổ | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Máy điện tim | 2 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy điện não | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Máy soi cổ tử cung (ghế khám sản phụ khoa) | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bàn cân thuốc thang | 6 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bàn tập PHCN trẻ em khuyết tật | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bàn tập phục hồi chức năng (có thể điều chỉnh độ cao) | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bộ đặt nội khí quản | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ dụng cụ dẫn lưu màng phổi | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ dụng cụ hoạt động trị liệu trẻ khuyết tật | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 2 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bồn ngấm kiệt các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bồn Oxy cao áp | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bồn parafin điều trị đau và TK | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cân phân tích | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Đệm luyện tập các loại (Bàn BO-BATH) | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Đèn đọc phim X-quang kiểu LED | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ghế tập PHCN trẻ em khuyết tật (Ghế tập đa năng trong điều trị PHCN) | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Giường bệnh nhân đa năng điện | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Giường châm cứu chuyên dụng (Bàn điều trị 2 khúc) | 50 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Giường massage, tập phục hồi chức năng (Bàn trị liệu) | 14 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Giường y tế điều khiển điện dùng trong hồi sức (tích hợp cân điện tử) | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hệ thống báo gọi y tá | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hệ thống chiết - cô dược liệu (có cánh khuấy) | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hệ thống phân tích xét nghiệm huyết học tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hệ thống xông hơi trị liệu | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Máy đếm viên | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Kính hiển vi | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Máy cất nước | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Máy khí dung | 5 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Máy co màng nhiệt | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Máy dán nhãn tự động ngang | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Máy dập viên nén | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Máy điện châm đa năng không dùng kim | 30 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Máy điều trị bằng sóng xung kích | 2 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Máy điều trị nhiệt lạnh | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Máy điều trị và kích thích phát âm | 2 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Máy đo điện cơ | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máy đo Hb-A1C (Máy xét nghiệm sinh hóa đo protein) | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Máy đo lưu huyết não | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy đo thính lực (bao gồm Máy đo thính lực và Buồng đo thính lực) | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máy đo tốc độ lắng máu | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Máy đóng gói trà túi lọc tự động có tem chỉ ( đóng hoàn) | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Máy ép dầu | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 60 | Máy kích thích thần kinh cơ | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 61 | Máy lọc chất lỏng | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 62 | Máy ly tâm | 2 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 63 | Máy ly tâm tách huyết tương giàu tiểu cầu | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 64 | Máy massage | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 65 | Máy mổ trĩ bằng phương pháp khâu treo triệt mạch với siêu âm Doppler | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 66 | Máy phân tích điện giải tự động | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 67 | Máy phân tích khí máu | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 68 | Máy sao dược liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 69 | Máy sóng ngắn | 2 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 70 | Máy tạo hạt cốm | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 71 | Máy trộn bột | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 72 | Máy xét nghiệm nước tiểu bán tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 73 | Nồi bằng Inox các cỡ Nồi nấu thuốc 60 lít | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 74 | Nồi bằng Inox các cỡ Nồi nấu thuốc 50 lít | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 75 | Nồi bằng Inox các cỡ Nồi nấu thuốc 60 lít | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 76 | Nồi bao viên | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 77 | Nồi sắc chiết xuất tự động (máy sắc thuốc đông y tự động) | 7 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 78 | Thiết bị rửa tay phẫu thuật viên | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 79 | Tủ an toàn sinh học cấp II | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 80 | Tủ đựng phim chưa chụp | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 81 | Tủ đựng thiết bị nội soi | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 82 | Tủ đựng thuốc đông y bằng gỗ nhiều hộc | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 83 | Tủ đựng thuốc nhôm kính | 13 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 84 | Tủ inox đựng dụng cụ | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 85 | Tủ lạnh | 3 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 86 | Tủ sấy có bàn quay | 2 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 87 | Tủ sấy dược liệu | 1 | Máy | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 88 | Xe đạp tập phục hồi chức năng | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 89 | Xe đẩy nằm | 8 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 90 | Xe lăn | 45 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 91 | Xe tiêm | 45 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.091E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (Hợp đồng cung cấp thiết bị y tế), có giá trị tối thiểu là 51.000.000.000 đồng - Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 51.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian Bảo hành: ≥ 12 tháng.- Thời gian Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành ≤ 06 tháng/lần hoặc theo yêu cầu của nhà sản xuất.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao trong vòng tối thiểu 10 năm sau khi bàn giao nghiệm thu thiết bị.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/24 giờ, 07 ngày trong tuần. Khi phát hiện có hư hỏng khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa. Nhà thầu có trách nhiệm khắc phục hư hỏng, khuyết tật trong thời hạn ≤ 48 giờ sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Chi phí cho việc khắc phụ hư hỏng, kiểm định (nếu có) do nhà thầu chịu, ngoại trừ do điều kiện bất khả kháng như: Chiến tranh, thiên tai, động đất… - Nhà thầu cam kết bảo hành 1 đổi 1 đối với các hàng hóa nếu có lỗi của nhà sản xuất hoặc phát sinh lỗi trong quá trình vận chuyển tại thời điểm giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học, kỹ thuật y sinh.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, bảo hành, bảo trì | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử viễn thông, chuyên ngành y, dược, hóa học, sinh học, kỹ thuật y sinh.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi