Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa trang thiết bị công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa trang thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:32:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,609,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng. + Biên bản thanh lý - bản công chứng (hoặc Hóa đơn VAT thể hiện hàng hóa dịch vụ bán ra theo hợp đồng bằng giấy -bản công chứng hoặc bản HĐ điện tử theo quy định của pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY X48 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa trang thiết bị công nghệ Dự toán gói thầu mua sắm vật tư sửa chữa trang thiết bị công nghệ 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài lieu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chat lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; có cam kết phù hợp với điều kiện địa lý Việt Nam. Cung cấp tài lieu kỹ thuật kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, chi phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác… Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ lien quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm các loại thuế, phí, và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 Yêu cầu kỹ thuật; cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X48, địa chỉ: 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 069941525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0903281750 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Trọng Đại, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0352506922 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phôi bạc lót 1-24 Kt Ф 82x L30 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 2 | Phôi bạc lót 1-25 Kt Ф 88 x L50 | 7 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 3 | Phôi bạc lót 5-24 Kt Ф 90 x L50 | 5 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 4 | Phôi bánh răng 2-1 Kt Ф 52 x L32 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 5 | Phôi bánh răng 2-9 Kt Ф 90x L50 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 6 | Phôi thép lò xo 3-18 Ф20 x 12 x L35 | 7 | Cái | 60c2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 7 | Phôi thép lò xo 3-2 Kt Фn20x Фn12xL150 | 6 | Cái | 60c2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 8 | Phôi thép Lò xo đẩy 2-18 Kt Фn12x Фt6 x L250 | 8 | Cái | 60c2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 9 | Phôi thép lò xo 1-18 Kt Фn 80 x Ф t52 L650 | 10 | Cái | 60c2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 10 | Phôi thép lò xo 2-25 Kt Фn25x Фt17 L250 | 6 | Cái | 60c2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 11 | Phôi thép lò xo 3-3 Kt Фn10 x Фt4 x150 | 6 | Cái | 60c2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 12 | Phôi thép lò xo 3-7 Kt Фn10 x Фt4 x L250 | 8 | Cái | 60c2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 13 | Phôi thép lò xo 5-27 Kt Фn30x Фt14 L1500 | 8 | Cái | 60c2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 14 | Phôi thép lò xo con Kt Ф 18xL250 | 4 | Cái | 60c2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 15 | Phôi thép rèn 4-6 Kt 40x15x45 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 16 | Phôi thép rèn 10 Kt 150xx80x150 | 4 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 17 | Phôi thép rèn 19 Kt L 45x D25xL45 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 18 | Phôi thép rèn 2-1 Kt Ф 10x 70 | 4 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 19 | Phôi thép rèn 21 Kt Ф 10xL150 | 6 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 20 | Phôi thép rèn 2-11 Kt Ф20 x L40 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 21 | Phôi thép rèn 2-12 Kt L 105x D65 x R5 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 22 | Phôi thép rèn 2-31 Kt 200 x 45 x 200 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 23 | Phôi thép rèn 2-35 Kt Ф 35xL250 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 24 | Phôi thép rèn 2-36 Kt Ф40 x L50 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 25 | Phôi thép rèn 2-39 Kt 280 x 45 x320 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 26 | Phôi thép rèn 2-4 Kt L 400x D40 x R400 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 27 | Phôi thép rèn 2-5 Kt L 450x50x450 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 28 | Phôi thép rèn 2-7 Kt 50 x 45 x 50 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 29 | Phôi thép rèn 2-8 Kt Ф10x L45 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 30 | Phôi thép rèn 2-9 Kt Ф 15xL55 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 31 | Phôi thép rèn 3-1 Kt Ф 65 x L360 | 6 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 32 | Phôi thép rèn 3-10 Kt 90x30x110 | 1 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 33 | Phôi thép rèn 3-11 Ф 20xL75 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 34 | Phôi thép rèn 3-11 Kt Ф 30 x L50 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 35 | Phôi thép rèn 3-12 Kt L65xD40xR65 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 36 | Phôi thép rèn 3-13 Kt Ф 40 x L60 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 37 | Phôi thép rèn 3-14 Ф 30xL95 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 38 | Phôi thép rèn 3-15 Kt Ф 25xL250 | 7 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 39 | Phôi thép rèn 3-16 Kt 85x85x35 | 7 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 40 | Phôi thép rèn 3-18 65x85x85 | 3 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 41 | Phôi thép rèn 3-4 Kt L80xD 30xr80 | 14 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 42 | Phôi thép rèn 3-5 Ф 10xL350 | 10 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 43 | Phôi thép rèn 3-6 Kt L 450xD250 x R450 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 44 | Phôi thép rèn 3-8 Kt 60x30x60 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 45 | Phôi thép rèn 3-9 Kt Ф 25xL65 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 46 | Phôi thép rèn 4-1 L85xD30xR 550 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 47 | Phôi thép rèn 4-2 Kt Ф 20xL150 | 2 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 48 | Phôi thép rèn 4-2 Kt Ф 20 x L45 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 49 | Phôi thép rèn 4-3 Kt 85x40x85 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 50 | Phôi thép rèn 4-4 Kt Ф 10 x L50 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 51 | Phôi thép rèn 4-5 Kt 55 x 30 x65 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 52 | Phôi thép rèn 4-7 Kt Ф 22xL200 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 53 | Phôi thép rèn 5-22 Kt Ф 25 xL 75 | 4 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 54 | Phôi thép rèn Kt D60x L25x65 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | |
| 55 | Phôi thép rèn Ф 10 x L 30 | 8 | Cái | SNCM439 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng - Bản công chứng. + Biên bản thanh lý - bản công chứng (hoặc Hóa đơn VAT thể hiện hàng hóa dịch vụ bán ra theo hợp đồng bằng giấy -bản công chứng hoặc bản HĐ điện tử theo quy định của pháp luật) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi