Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất vi sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947832-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Tên gói thầu Cung cấp vật tư hóa chất vi sinh
Số hiệu KHLCNT 20220941320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:26:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 98,209,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường đại học Tôn Đức Thắng
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư hóa chất vi sinh
Mua vật tư, hóa chất phục vụ giảng dạy thí nghiệm năm học 2022-2023
9 Tháng
E-CDNT 3 Hoạt động thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng , địa chỉ: Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gelatin agar300.02c/500g97%-99% Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
2Môi trường Alkaline Peptone Water510.01c/500gTK Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
3Môi trường Arginin Dihydrolase Broth (M619-500G)511.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
4Môi trường Baird Parker Agar (BPA) M043-500G512.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
5Môi trường blood agar513.01c/500g95-99% Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
6Môi trường Brain heart infusion agar (BHI) M210-500G514.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
7Môi trường Brillian Green Bile (BGBL)M121I-500G515.01500gTổng hợp Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
8Môi trường Brilliant Green agar M016-500G516.01500gTổng hợp Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
9Môi trường Cao nấm men518.01c/500g97%-99% Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
10Môi trường Cetrimid agar MH024-500G519.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
11Môi trường EC broth M127520.02c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
12Môi trường EMB agar (EMB Agar, Levine) M022521.03500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
13Môi trường Endo base agar (Endo Agar Base) M1077522.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
14Môi trường Hektoen Entric agar M467523.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
15Môi trường Ion sulphite agar M868524.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
16Môi trường KIA M078525.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
17Môi trường lactose broth M1003526.02c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
18Môi trường lỏng LB (Trypton + Yeast extrac + NaCl)529.02250gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
19Môi trường Lysine Decarboxylase Broth M376I-500G530.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
20Môi trường Lysine Iron Agar (LIA) M377531.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
21Môi trường MacConkey agar MH081532.02c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
22Môi trường Manitol salt agar MH118533.02c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
23Môi trường MR-VP534.09100gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
24Môi trường MR-VP Broth (Glucose Phosphate Broth) LQ082-50X5ML535.01500gTK Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
25Môi trường MSA536.01500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
26Môi trường Mueller Kauffman Tetrathionate Broth M876538.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
27Môi trường Muller Hinton M173539.02c/500g95-99% Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
28Môi trường Nitrate broth M439541.05100gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
29Môi trường Nutrien broth (NB) M002542.03chai/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
30Môi trường Ornithine Decarboxylase M1223543.02c/100gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
31Môi trường Pepton544.02250gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
32Môi trường Pepton nước đệm(SPW) (Alkaline Saline Peptone Water (ASPW)) M1887545.01500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
33Môi trường Phenol Red Salicin Broth M1011548.02c/100gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
34Môi trường Rappaport Vasilisdis (Rappaport Vassiliadis Medium)550.02100gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
35Môi trường Salicin Broth552.02chai/100gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
36Môi trường Salmonella-Shigella agar553.01500gTCCS Xuất xứ: G7 hoặc tương đương
37Môi trường Salmonella-Shigella agar M108554.01500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
38Môi trường Selelinite cystine broth M1079-100G555.01chai/100gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
39Môi trường Selenite Cystein (Selenite Cystine Broth Base) M1079556.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
40Môi trường SIM Medium M181558.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
41Môi trường Simmon Citrate agar M099559.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
42Môi trường Sorbitol Broth M1012-100G561.01chai/100gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
43Môi trường TCBS agar M870564.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
44Môi trường Tetrathionate muller kauffman M876-500G565.01chai/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
45Môi trường thạch chocolate566.01c/500g95-99% Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
46Môi trường thạch CYA M2061-500G567.01c/500g95-99% Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
47Môi trường thạch Sabouraud568.02c/500g95-99% Xuất xứ: G7 hoặc tương đương
48Môi trường Triple Sugar ion agar M021570.02chai/100gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
49Môi trường Triple Sugar Iron (TSI) M021571.01500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
50Môi trường Trypton CR014572.02c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
51Môi trường TSA573.01500gTK Xuất xứ: G7 hoặc tương đương
52Môi trường Urea Broth Base M111575.01c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
53Môi trường Xylose Lysine Desoxycholate (XLD) M031576.01500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
54Môi trường Yeast extract577.02c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
55Mueller Hinton broth (MHB) M391580.03c/500gTCCS Xuất xứ: G20 hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->