Gói thầu: Mua hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220948054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:21:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,908,603,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86290462E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là hóa chất hoặc vật tư y tế.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.336.022.156 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp Mua hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sử dụng tại Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp với hàng hóa nêu trong HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 kèm Thông báo chấp nhận trên Hệ thống thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Cam kết cấp tín dụng hoặc hợp đồng hạn mức tín dụng của tổ chức tín dụng, Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với giá trị tương ứng với phần việc thực hiện. - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c). Các tài liệu của HSDT phải được sắp xếp theo Phụ lục 2 - Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ Ký mã hiệu, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, Năm sản xuất; Tình trạng mới 100%; - Tài liệu không sử dụng tiếng Việt phải kèm bản dịch sang tiếng Việt (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực của bản dịch) Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng (còn hiệu lực) được yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V; Giấy ủy quyền bán hàng còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các hàng hóa được phân nhóm và phải phù hợp với quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu được đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại diện của Hãng sản xuất hoặc Đại lý chính thức được hãng sản xuất ủy quyền bán hàng. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung Bản phát hành có xác nhận của Hãng sản xuất kèm bản dịch thuật công chứng của cơ quan có thẩm quyền; - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp các tài liệu nếu được đề nghị trúng thầu, như sau: Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất; Tờ khai hải quan (bao gồm các chứng từ thông quan như Invoice, Packing List, Vận đơn, ...). - Đối với hàng hóa trong nước, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng; - Nhà thầu (Tất cả các thành viên liên danh) tham gia đấu thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và cung cấp kèm Phiếu tiếp nhận công bố của cơ quan có thẩm quyền; - Hàng hóa y tế dự thầu phải đáp ứng các khoản sau và kèm tài liệu chứng minh: Được kê khai giá (theo nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021) trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y Tế và Nhà thầu phải cam kết Giá dự thầu không vượt Giá kê khai. Hàng hóa y tế phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. Nhà thầu liệt kê theo Phụ lục 01 tại Mục 3 - Chương V và theo file đính kèm được cung cấp; Hàng hóa sản xuất tại Việt Nam phải có Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế của Hãng sản xuất trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế; Trang thiết bị y tế loại A, B: Có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng. Trang thiết bị y tế loại C, D: Hàng hóa có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành phải còn hiệu lực; Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành thì phải có tài liệu chứng minh; - Cam kết hạn sử dụng của hàng hóa tối thiểu là 12 tháng tính từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Đơn vị sử dụng hoặc điểm tập kết do Bên mời thầu quy định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng về nguồn lực tài chính do Ngân hàng, Tổ chức tín dụng cấp (nếu có); - Bản sao công chứng các tài liệu được kê khai, đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép phân phối hàng hóa. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp - Địa chỉ: Số 1, Ấp Mỹ Lợi, Thị trấn Cây Dương, Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp - Địa chỉ: Số 1, Ấp Mỹ Lợi, Thị trấn Cây Dương, Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang - ĐT: 02933.994.044 - Fax: 02933.994.135; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định tại Khoản 4 - Điều 119 - Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp - Địa chỉ: Số 1, Ấp Mỹ Lợi, Thị trấn Cây Dương, Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang - ĐT: 02933.994.044 - Fax: 02933.994.135; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glucose. | 9.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Urea UV. | 2.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Creatinin. | 12.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cholesterol. | 1.800 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Triglyceride | 1.800 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | HDL-Cholesterol. | 2.250 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | AST / GOT. | 2.500 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | ALT / GPT. | 2.500 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | GGT. | 1.500 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Amylase. | 250 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Acid Uric. | 1.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bilirubin direct | 1.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bilirubin total | 1.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Control (kiểm soát) | 250 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Calibrator (hiệu chuẩn) | 250 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | CRP | 1.500 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | CRP Control high | 20 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | CRP Control low | 20 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Iron | 400 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Calcium | 2.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Total Protein | 750 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Albumin | 750 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | CK-MB. | 2.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | CK-MB control | 30 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cholinesterase. | 500 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nước rửa máy (Surfactant conc. 392) | 500 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Nước làm sạch cuvette (base washing solution) | 2.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ethanol | 400 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sample cup | 6.000 | cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dung dịch pha loãng | 900 | lít | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dung dịch rửa | 100 | lít | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 24.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kiểm chuẩn | 12 | lọ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kiểm chuẩn | 12 | lọ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kiểm chuẩn | 12 | lọ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dung dịch pha loãng | 400 | lít | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dung dịch phân tích thành phần bạch cầu | 40 | lít | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 100.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dung dịch rửa | 20.000 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kiểm chuẩn 3 mức | 18 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | APTT | 250 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | PT | 250 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Fibrinogen | 600 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tecontrol N | 12 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tecontrol A | 12 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cuvette đông máu | 5.000 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 12.000 | test | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giấy in. | 50 | cuộn | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Quality Control | 180 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Hóa chất chạy Ion đồ | 3.600 | ml | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy in | 60 | cuộn | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86290462E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);-Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là hóa chất hoặc vật tư y tế.-Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bản scan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.336.022.156 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi