Gói thầu: Xây dựng lưới độ cao cơ sở chuyên ngành phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của TP Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây dựng lưới độ cao cơ sở chuyên ngành phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571237 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,984,356,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.385.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.490.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng (hoặc nhiệm vụ được giao) cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao (Nếu trong hợp đồng có nhiều hạng mục thì chỉ tính giá trị hạng mục Xây dựng lưới độ cao để xác định giá trị hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách tìm điểm cũ, chọn điểm, chôn mốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách đo ngắm chênh cao trên đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách đo ngắm chênh cao qua sông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng phụ trách nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng lưới độ cao cơ sở chuyên ngành phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của TP Hà Nội Xây dựng lưới độ cao cơ sở chuyên ngành phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của thành phố Hà Nội 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, trong đó có nội dung: Xây dựng mạng lưới độ cao. * Tài liệu chứng minh về năng lực - tài chính - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau được quy định tại Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống); - Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT, nếu hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; + Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, nếu hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Nếu hợp đồng thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu: Hợp đồng giữa chủ đầu tư với nhà thầu chính (trong có nêu tên nhà thầu phụ) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu phụ thực hiện công việc tư vấn; Biên bản nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm hoàn thành; Biên bản thanh lý (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: - Bằng cấp; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng (đối với các nhân sự được yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV của E-HSMT) bao gồm: Phụ lục hợp đồng (Phụ lục về nhân sự), hoặc các tài liệu khác có chữ ký, đóng dấu của Chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh năng lực - máy móc thiết bị - Hóa đơn GTGT đối với trường hợp sở hữu; - Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và Hóa đơn GTGT đối với trường hợp đi thuê. |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, địa chỉ: số 18 Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7731.566. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội; Địa chỉ: số 79 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8253.536. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội - số 258, Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.8256.637. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, địa chỉ: số 18 Huỳnh Thúc Kháng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.7731.566. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm điểm độ cao hạng I (tìm mốc cũ) - có tường vây | Mục 2, Chương V của E-HSMT | điểm | 16 | |
| 2 | Tìm điểm độ cao hạng II (tìm mốc cũ) - có tường vây | Mục 2, Chương V của E-HSMT | điểm | 9 | |
| 3 | Tìm điểm độ cao hạng III (tìm mốc cũ) - có tường vây | Mục 2, Chương V của E-HSMT | điểm | 25 | |
| 4 | Chọn điểm độ cao chuyên ngành | Mục 2, Chương V của E-HSMT | điểm | 145 | |
| 5 | Đổ, chôn mốc thường (có chống lún) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | điểm | 145 | |
| 6 | Xây tường bảo vệ mốc độ cao (có chống lún) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | điểm | 145 | |
| 7 | Đo nối độ cao cơ sở chuyên ngành | Mục 2, Chương V của E-HSMT | km | 2.073 | |
| 8 | Đo qua sông tuyến độ cao cơ sở chuyên ngành (dưới 150m) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lần đo | 14 | |
| 9 | Đo qua sông tuyến độ cao cơ sở chuyên ngành (trên 150m dưới 400m) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lần đo | 1 | |
| 10 | Đo qua sông tuyến độ cao cơ sở chuyên ngành (trên 400m dưới 1000m) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lần đo | 9 | |
| 11 | Đo qua sông tuyến độ cao cơ sở chuyên ngành (trên 1000m) | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Lần đo | 4 | |
| 12 | Tính toán bình sai lưới độ cao chuyên ngành | Mục 2, Chương V của E-HSMT | Điểm | 196 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.385.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 0(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.490.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng (hoặc nhiệm vụ được giao) cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao (Nếu trong hợp đồng có nhiều hạng mục thì chỉ tính giá trị hạng mục Xây dựng lưới độ cao để xác định giá trị hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng đảm nhiệm vị trí Chủ nhiệm công trình (hoặc vị trí tương đương) của ít nhất 03 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 10 | 5 |
| 2 | Tổ trưởng phụ trách tìm điểm cũ, chọn điểm, chôn mốc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng phụ trách đo ngắm chênh cao trên đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng phụ trách đo ngắm chênh cao qua sông | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng phụ trách nội nghiệp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các ngành sau: trắc địa, bản đồ.- Đã từng tham gia của ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ: Xây dựng lưới độ cao. (có tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.1(a) Chương II của E-HSMT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi