Gói thầu: Mua sắm mực in, vật chất, dụng cụ, đồ dùng bảo đảm cho nhiệm vụ đào tạo tại các khoa, phòng thí nghiệm, phòng học chuyên dùng, giảng đường năm học 2022 - 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Đào tạo/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực in, vật chất, dụng cụ, đồ dùng bảo đảm cho nhiệm vụ đào tạo tại các khoa, phòng thí nghiệm, phòng học chuyên dùng, giảng đường năm học 2022 - 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:50:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.686.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.106.059.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng có mặt để xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Đào tạo/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mực in, vật chất, dụng cụ, đồ dùng bảo đảm cho nhiệm vụ đào tạo tại các khoa, phòng thí nghiệm, phòng học chuyên dùng, giảng đường năm học 2022 - 2023 Mua sắm mực in, vật chất, dụng cụ, đồ dùng bảo đảm cho nhiệm vụ đào tạo tại các khoa, phòng thí nghiệm, phòng học chuyên dùng, giảng đường năm học 2022 - 2023 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); Đơn dự thầu, bảng giá dự thầu, tiến độ cung cấp và các cam kết; Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu của Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E _HSDT và mục 2 chương V của E-HSMT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. Bảo lãnh dự thầu và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng. Hợp đồng tương tự. Tất cả các tài liệu nhà thầu cung cấp yêu cầu bản gốc hoặc bản sao có công chứng. |
| E-CDNT 10.2(c) | CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), công vận chuyển, nghiệm thu, bàn giao theo mẫu số 18 chương IV; Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mấu 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các nội dung tại mục E-CDNT 10.1 (g) và bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Một bộ hồ sơ dự thầu gốc (có dấu giáp lai) để bên mời thầu đối chiếu với bản đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự; Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069 515 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện KTQS; số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069 515 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đảm bảo Đào tạo/Phòng Đào tạo/Học viện KTQS; số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069 515 226 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm Lực/Học viện Kỹ thuật Quân sự; số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069 515 307 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải nhựa giặt đồ, cọ rửa, có tay cầm lớn (hình chữ nhật, hai lớp) | 16 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 2 | Bàn chải nhựa vuông (cán dài 28cm) | 30 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 3 | Can nhựa 20 lít | 5 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 4 | Cây lau nhà sợi tối màu - đặc biệt; KT: 30x10x10 | 173 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 5 | Cây gạt nước cao su KT dài 140 cm | 5 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 6 | Cây quét mạng nhện đa năng (3 in 1) | 20 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 7 | Chậu nhựa (350 x 125mm) | 11 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 8 | Chậu nhựa tròn đa năng (35x25,5x13 cm) | 60 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 9 | Chổi chít cán nhựa | 231 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 10 | Chổi chít cán gỗ | 50 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 11 | Chổi cước quét nước chiều dài 100cm | 86 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 12 | Chổi nhựa quét nhà cán inox (127x36 cm) | 44 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 13 | Chổi lau nhà công nghiệp inox KT 150 cm | 35 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 14 | Ghế nhựa cao cấp (24.2 x 24.2x15cm) | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 15 | Hót rác cán dài (22 x 22 x 33cm) | 22 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 16 | Hót rác nhựa cán ngắn ( 22 x 29 x 11.5cm) | 79 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 17 | Rổ nhựa (36 x 11cm) | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 18 | Rổ nhựa vuông (50 x 25 x 25 cm) | 5 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 19 | Rổ nhựa có nắp đậy (50 x 30 x 25 cm) | 5 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 20 | Sọt rác nhựa vuông có tay cầm (28 x 28 x 27,5 cm) | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 21 | Sọt rác nhựa vuông có tay cầm (41 x 41 x 44,5 cm) | 21 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 22 | Thùng bật rác vuông; dung tích 3000ml (36,5 x 27,5 x 37 cm) | 28 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 23 | Xô nhựa có nắp đậy 10 lít (28 x 26,5 x 24,5 cm) | 4 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 24 | Xô nhựa 22 lít (31,5 x 24,7 x 30,2 cm) | 72 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 25 | Ấm đun nước siêu tốc; dung tích: 1,8 lít | 5 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 26 | Ấm đun nước 3 lít | 4 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 27 | Ấm pha trà xanh ngọc dung tích 600ml | 6 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 28 | Bình thuỷ tinh 1,7 lít | 7 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 29 | Bình trà giữ nhiệt inox (1lít) | 6 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 30 | Bộ ấm chén dung tích 600ml | 4 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 31 | Chén uống trà xanh ngọc bé dung tích 20ml | 60 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 32 | Tấm cước cọ rửa chén đĩa màu xanh 3S | 50 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 33 | Giẻ sắt cọ dạng búi tròn | 30 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 34 | Bộ 6 cốc thủy tinh bầu lùn trơn 220ml | 14 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 35 | Dây nguồn ấm điện 2200W | 13 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 36 | Khay Inox 2 tầng (30 x 40 cm) | 6 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 37 | Lưới rửa chén | 35 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 38 | Phích nước 2 lít | 7 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 39 | Nước lau sàn 1 lít | 91 | Chai | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 40 | Nước lau sàn 3,8 kg | 9 | Can | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 41 | Nước rửa chén 725ml | 153 | Chai | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 42 | Nước rửa tay 180g | 131 | Chai | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 43 | Kem tẩy đa năng 690g - vàng | 22 | Chai | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 44 | Nước tẩy bồn cầu (900ml) | 35 | Chai | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 45 | Nước tẩy javel (550g) | 74 | Chai | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 46 | Nước lau kính 580ml | 58 | Chai | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 47 | Xà phòng (800gram) | 163 | Gói | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 48 | Găng tay chống hóa chất Chiều dài 330mm - độ dày 0.38mm - Kích cỡ: 8 | 10 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 49 | Găng tay cao su (loại dài size M) | 216 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 50 | Găng tay vải free size | 60 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 51 | Găng tay sợi | 10 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 52 | Găng tay y tế | 19 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 53 | Khăn mặt thổ cẩm (30 x 45 cm) | 160 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 54 | Khăn mặt cotton cao cấp (30 x 30 cm) | 85 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 55 | Túi nilon đựng rác đen (55 x 86) | 24 | Kg | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 56 | Thảm nhựa chống trơn (40 x 60cm) | 2 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 57 | Chổi cọ rửa ống nghiệm ( 29 x 3cm) | 100 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 58 | Màng bọc nilon PE 50cm | 9 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 59 | Cồn công nghiệp | 62 | Lít | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 60 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 61 | Ổ cắm điện 6 lỗ 3 chấu dài 5m; công suất tối đa 2200W Max 10A 250V | 101 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 62 | Pin tiểu sạc AA 2000mAh (KT: 14.5 x 50) | 60 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 63 | Pin tiểu AA (Điện áp: 1.5v) | 45 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 64 | Pin đũa AAA (Điện áp: 1,5v) | 60 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 65 | Pin khuy áo CR2025 (Điện áp: 3v; KT: 20x3.2mm; Chất liệu: Lithium) | 10 | Viên | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 66 | Máy sạc pin (Nguồn điện 100v-240v; KT: 115x71x62mm) | 3 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 67 | Vải phin (1,6m x 1,0m) | 675 | mét | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 68 | Cáp chuyển đổi HDMI | 60 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 69 | Cartridge Canon 051 | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 70 | Cartridge Brother 2366 | 3 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 71 | Mực in Brother | 2 | Lọ | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 72 | Cartridge Canon 3300 | 43 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 73 | Cụm Drum Brother HL-L2361 DN | 10 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 74 | Cartridge HP 2035 | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 75 | Mực in HP, Canon | 126 | Lọ | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 76 | Cartridge HP M227FDW | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 77 | Cartridge Brother L2701DW | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 78 | Cartridge Canon 151DW | 10 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 79 | Cartridge Canon 2900 | 10 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 80 | Cartridge HP 1536DNF | 4 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 81 | Cartridge HP 1212MFP | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 82 | Cartridge laser 1320 | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 83 | Cartridge HP M402dn | 27 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 84 | Cartridge HP P2055d | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 85 | Cartridge HP M207 | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 86 | Cartridge Canon L1112E | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 87 | Cartridge Canon F17100 | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 88 | Cartridge HP M404dn | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 89 | Cartridge HP P2035 | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 90 | Cartridge Brother DR2385 | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 91 | Cartridge Brother DR2325 | 1 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 92 | Cartridge Canon 6030 | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 93 | Cartridge Canon 6230 | 3 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 94 | Cartridge Canon 8780 | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 95 | Cartridge Canon 161dn | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 96 | Cartridge HP 1020 | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 97 | Cartridge HP Pro 400 | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 98 | Cartridge Canon L11121F | 2 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 99 | Cartridge Epson L1800 | 6 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 368.686.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.106.059.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng có mặt để xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi