Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các trang thiết bị điện - điện tử và bảo đảm kỹ thuật cho các cơ sở kỹ thuật trong Học viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các trang thiết bị điện - điện tử và bảo đảm kỹ thuật cho các cơ sở kỹ thuật trong Học viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:02:00 đến ngày 2022-09-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4382075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 671.163.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.342.327.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chế độ bảo hành: từ 06 tháng trở lên. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc sửa chữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm và có khả năng huy động tới nơi đặt thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thầu (bằng văn bản hoặc qua điện thoại, email) về sự cố, hỏng hóc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KỸ THUẬT/HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các trang thiết bị điện - điện tử và bảo đảm kỹ thuật cho các cơ sở kỹ thuật trong Học viện Chi mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa các trang thiết bị điện - điện tử và bảo đảm kỹ thuật cho các cơ sở kỹ thuật trong Học viện 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu giới thiệu về nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hoá theo quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu; - Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo trì, bảo dưỡng, duy tu, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian tối thiểu 06 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng sản phẩm và tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng lắp đặt cho Học viện Kỹ thuật Quân sự, như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo hồ sơ mời thầu đã kê khai. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Xuất trình bản gốc bảo lãnh dự thầu cho Bên mời thầu; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Xuất trình báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự - Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.291. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự -236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. SĐT: 069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự -236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. SĐT: 069.515.291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. SĐT: 069.515.307. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Encoder tương đối | 5 | Cái | - Độ phân giải: 400 xong/vòng- Điện áp nguồn: 5 VDC- Tần số đáp ứng tối đa: 300kHz- Nhiệt độ môi trường: -10 đến 70 độ C- Độ ẩm môi trường: 35 - 85% RH | ||
| 2 | Bộ nguồn Switching 1 chiều 12V DC | 5 | Cái | - Điện áp vào: 220V, 50Hz.- Điện áp ra: 12V DC.- Dòng ra: 0-5A. | ||
| 3 | Bộ nguồn Switching 1 chiều 5V DC | 5 | Cái | - Điện áp vào: 220V, 50Hz. - Điện áp ra: 5V DC. - Dòng ra: 0-5A. | ||
| 4 | Dây cáp mạng Cat6 UTP (305m/cuộn) | 30 | Cuộn | - Tốc độ truyền tín hiệu 1000 Mbps- Tần số làm việc tối đa: 60MHz (Theo đúng tiêu chuẩn quốc tế).- Đường kính của dây dẫn: 0.50mm (4 cặp dây xoắn đôi).- Chiều dài của một cuộn: 305m (Dây đánh số từ 1m đến 305m).- Vỏ cáp PVC chống cháy. | ||
| 5 | Bộ tạo dao động chuẩn 8.00000000 MHz | 30 | Cái | - Bộ tạo dao động thách anh tạo tần số 8 MHz- Độ chính xác: 8Mhz ±10ppm- Điện áp vào: 1.8~3.3VDC. | ||
| 6 | Bộ chia tín hiệu | 20 | Bộ | - Đầu vào: 1 kênh+ 4-20mA / 0-10V / Pt100 / Thermocouple / Biến Trở- Đầu ra: 2 kênh+ Kênh 1: 0-20mA / 4-20mA / 0-10V / 0-5V / 2-10V / 1-5V+ Kênh 2: 0-20mA / 4-20mA / 0-10V / 0-5V / 2-10V / 1-5V- Nguồn cấp:12 -24 DVC. | ||
| 7 | Mô đun mở rộng PLC | 6 | Bộ | - Điện áp nguồn cung cấp: 24 VDC (-15 đến +20%) - Công xuất: 5w - Dải tín hiệu vào: +- 200mVDC - Độ nhạy: +5 VDC +/-5% - Độ chính xác: Max = 0,04% - Giao diện truyền thông: RS232/ RS485 - Lỗi tuyến tính ≤ 0,015%. | ||
| 8 | Biến tần | 6 | Cái | - Tần số ngõ ra: 0.1 ~ 600Hz, - Dạng module, thiết kế tích hợp- Tích hợp bộ lọc tín hiệu (Đối với các modul 1pha/230V~ và 3 pha/ 460V~)- Module giao tiếp với các chuẩn truyền thông khác như: Profibus, DeviceNet, LonWorks and CANopen; Bàn phím thao tác (Option), - Công tắc RFI. Chia sẻ DC BUS. | ||
| 9 | Jack 5 chân loại AMS3106B-14S-5P và AMS3102A-14S-5S | 20 | Cặp | - Jack để kết nối dây dẫn tín hiệu- Chất liệu: Vỏ hợp kim nhôm, chân cắm bằng đồng, đế căm bằng nhựa cứng chống cháy;- Kích thước: đường kính 3cm. | ||
| 10 | Jack 10 chân Loại PLS-2410-PMX-R và PLS-2410-RF-R | 5 | Cặp | - Jack để kết nối dây dẫn tín hiệu- Chất liệu: Vỏ hợp kim nhôm, chân cắm bằng đồng, đế căm bằng nhựa cứng chống cháy;- Kích thước: đường kính 5cm. | ||
| 11 | DDRAM3 4GB | 10 | Cái | - Loại RAM DDR3;- Dung lượng: 4GB;- Bus: 1333. | ||
| 12 | Cảm biến đo vòng quay | 5 | Cái | Độ phân giải: 500 Xung/vòng,- Điện áp: 5-12 VDC. | ||
| 13 | Khởi động từ Contactor | 10 | Cái | - Số pha: 3P- Dòng điện định mức: 32A- Điện áp làm việc định mức: 440V- Tiếp điểm: 2NO + 2NC- Điện áp điều khiển: 220VAC. | ||
| 14 | Ổ cứng HDD 500GB | 8 | Cái | - Dung lượng 500GB- Chuẩn cắm SATA III- Bộ nhớ đệm 16 M cache- Tốc độ vòng quay 7200 rpm - Tốc độ truyền dữ liệu 6 Gbps- Kích thước 3.5''. | ||
| 15 | Thiết bị lưu trữ di động SSD 256GB USB3.1 | 8 | Cái | - Dung lượng: 256Gb; - Chuẩn giao tiếp: USB3.1; Kích thước: 2.5Inch.- Tốc độ đọc/ghi: 515MBs/515MBs. | ||
| 16 | Đầu nối mạng RJ45 + kẹp giữ hạt mạng | 25 | Hộp | - Hạt mạng AMP.Commscope RJ45 Cat6 (1 mảnh). Kẹp giữ hạt mạng: Dùng cho CAT5, CAT6 (100 hạt)/hộp. | ||
| 17 | Nhân hạt mạng cat6, mặt 2 nhân | 250 | Cái | - Tương thích: Cat6- Tốc độ truyền tải: 10/100/1000mbps- Chân tiếp xúc của nhân modul RJ45 Cat6 AMP được làm bằng đồng nguyên chất có mạng lớp vàng hoặc niken chống oxy hóa- Phía đuôi nhân mạng Cat6 AMP được lắp them chụp nhựa giúp bảo vệ dây mạng khỏi tụt ra và chống nước cho lõi sợi dây mạng. | ||
| 18 | Nguồn AC-DC | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 220V- Điện áp ra: 24V- Công suất: 10W. | ||
| 19 | Bộ nguồn AC-DC | 30 | Bộ | - Đầu vào: 85 ~264VAC- Đầu ra: 24VDC/ 4.2A- Công xuất: 100w. | ||
| 20 | Cảm biến góc quay encoder | 1 | Cái | - Độ phân giải: 500 xung/vòng- Tốc độ max: 1400 rpm- Điện áp hoạt động từ: 5-24V. | ||
| 21 | Cảm biến biến dạng | 2 | Chiếc | - Độ nhạy 2Mv/v- Giải đo: 0-100%, Sai số 2% toàn giải- Điện áp hoạt động từ: 5-24V. | ||
| 22 | Cảm biến áp suất 4at-0-10v | 1 | Cái | - Áp suất max: 4at- Điện áp hoạt động: 24V- Điện áp ra 0-10V tỷ lệ với áp suất. | ||
| 23 | Pin Robot + gá quay | 7 | Cái | - Loại pin: Pin Lithium ER6V- Dung Lượng: 2400mah- Điện áp Pin: 3,6 V . | ||
| 24 | Pin xạc chuyên dụng | 2 | Bộ | - Điện áp: 1,2 V và 3000 mAh. | ||
| 25 | Động cơ điện quay mẫu | 2 | Chiếc | - Động cơ điện quay mẫu :- Góc bước cơ bản (đủ bước/nửa bước): 0,72°/0,36°;- Dòng định mức: 1,4A/pha;- Loại trục: trục đơn;- Loại động cơ: trục rỗng;- Kích thước khung động cơ: 85 x 85mm. | ||
| 26 | Chíp STM32F407 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | - Lõi: ARM 32-bit Cortex™-M4F CPU Bộ nhớ: - Bộ nhớ Flash lên đến 1 Mbyte - SRAM lên đến 192 + 4 Kbyte - Bộ điều khiển bộ nhớ tĩnh linh hoạt hỗ trợ đèn Flash nhỏ gọn, SRAM, bộ nhớ PSRAM, NOR và NAND - Nguồn 1,8 V ÷ 3,6 V - Bộ dao động tinh thể 4 ÷ 26 MHz . | ||
| 27 | Chíp lập trình | 9 | Cái | - Đóng gói: PLCC-68- Số lượng cổng: 1500- Tốc độ đồng hồ: 57MHz- Bộ nhớ: 256Mbit SDRAM - Điện áp - I / O: 5 V- Điện áp - Lõi: 5 V- Độ rộng BUS dữ liệu: 16bit- Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ~ 70 ° C. | ||
| 28 | Chip DSP | 9 | Bộ | - Kiểu gắn: SMD/SMT- Đóng gói: BQFP-132- Giao diện: Cổng nối tiếp- Tốc độ đồng hồ: 370MHz- Bộ nhớ không bay hơi: ROM (4 kB)- Điện áp - I / O: 5 V- Điện áp - Lõi: 5 V- Độ rộng BUS dữ liệu: 16bit- Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C ~ 85 ° C. | ||
| 29 | Mạch điều khiển | 4 | Cái | - Cổng Port RS232 giao tiêp với màn hình bằng HMI - Điên trở xả: 230 KΩ. | ||
| 30 | Mạch điều khiểm giao tiếp vào - ra của bộ khuyêch đại tín hiệu | 2 | Mạch | - Kích thước 80x80x20 cm- Điện áp vào, ra: 220/110V- Trở kháng tải: 3000 Ω - 7000 Ω- Nguồn điện: 24V- Công suất: 10w- Số đầu vào/ra: 01 đầu vào 01 đầu ra, kiểu đầu vào/ra: V/V | ||
| 31 | Mạch điều khiển máy hiện sóng | 3 | Bộ | - Điện áp đầu vào 5V, Trở kháng vào 1Mohm, Băng thông 0-30MHz, nấc điều chỉnh 5mV-5V/div. | ||
| 32 | Mạch điều khiển OWON | 3 | Bộ | - Nguồn cấp: 100V ~ 240V; Biên độ dao động điện áp tối đa Chế độ 100V, 1 kHz, THD; Nhiệt độ Vận hành: -5 đến +50°C; công suất: 240W. | ||
| 33 | Mạch điều khiển đồng hồ đa năng | 2 | Bộ | - Nguồn cấp: 100V ~ 240V; Nhiệt độ hoạt động: - 100C ~ 850C; Tấm phát điện áp: 3-4.5V; Băng thông: 100 MHz; Điện áp:4,5V ~16 V. | ||
| 34 | Mạch điều khiển đồng hồ đa năng | 2 | Bộ | - Nguồn cấp: 100V ~ 240VBiên độ dao động điện áp tối đa Chế độ 100V, 1 kHz, THD; Dòng yêu cầu: ≤ 14,13 Ma. | ||
| 35 | Mạch điều khiển đồng hồ đa năng | 3 | Bộ | - Điện áp đầu vào 5V, Trở kháng vào 1Mohm, Băng thông 0-40MHz, nấc điều chỉnh 5mV-5V/div, điện áp vào cực đại 400V. | ||
| 36 | Mạch biến đổi tương tự - số 12 kênh, tốc độ lấy mẫu 4GS/s | 3 | Bộ | - Độ phân giải: 12 bit- Tốc độ lấy mẫu: 4GS/s- Điện áp nguồn cấp analog: 1.9V- Điện áp nguồn cấp kỹ thuật số: 1.14-1.26V- Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ +85)oC- Kích thước DxRxC: 10x10x1 (mm)- Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu và méo: 54.8Db. | ||
| 37 | Mạch khuếch đại vi sai | 9 | Bộ | - Điện áp nguồn nuôi: ±12V- Kiểu chân: DIP8- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 38 | Mạch lọc tần số cao | 5 | Cái | '- Kiểu mạch lọc: Lọc thông dải- Dải thông của bộ lọc: 30Mhz – 35Mhz - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 39 | Mạch điều chế tần số FM modulator | 6 | Chiếc | - Dải điều chế: ±20Mhz- Biên độ điều chế: ±12V- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 40 | Mạch in | 6 | Bộ | - Số lớp: 2 lớp- Chất liệu mạch in: sợi thủy tinh FR-4- Yêu cầu: Phủ sơn cách điện- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. | ||
| 41 | Bo mạch tiền khuếch đại | 2 | Chiếc | - Độ phân giải 24Bit, - Tốc độ lấy mẫu 1KhZ - Nguồn vào: 24V- Số kênh vào/ra: 01/01- Dùng cho Trang bị thử nghiệm cân bằng động HB500 | ||
| 42 | Bộ biến đổi Số - Tương tự | 8 | Chiếc | - Số kênh: 12 kênh- Tốc độ lấy mẫu: 180M/s- Độ phân dải: 12 bít- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 43 | IC IRS 2003 hoặc tương đương | 6 | Con | - Số chân: SOP8 -Điện áp làm việc: 220V - Dòng điện nguồn cung cấp từ: 130mA - 270 mA . | ||
| 44 | IC ISL 6753 hoặc tương đương | 6 | Con | - Số chân: SOP16 - Điện áp hoạt động: - 0.5V to 7V - Dòng điện nguồn cung cấp: 70mA - Công suất: 500mW - Nhiệt độ hoạt động từ: -65° C đến 150° C . | ||
| 45 | IC HCPL 2631 hoặc tương đương | 6 | Con | - Số chân: SOP8 - Băng thông: 10 Mbit/s - Điện áp làm việc: 480V - Nhiệt độ hoạt động từ: - 40° C đến 85° C . | ||
| 46 | IC HCPL 7510 hoặc tương đương | 6 | Con | - Số chân: SOP8 - Chỉnh lưu chế độ chung: 15 kV / µs - Vcm = 1000 V - Độ lệch tăng 60 ppm / ° C so với nhiệt độ - Gói 8- pin DIP nhỏ gọn, có thể chèn tự động - Điện áp bù đầu vào - 0,6 mV - Băng thông 100 kHz - Số chân: 8 . | ||
| 47 | IC LM 2594 hoặc tương đương | 6 | Con | - Dải điện áp đầu ra từ: 1.23 V - 37 V - Đảm bảo tải đầu ra: 0,5 A - Điện áp đầu vào: 40 V - Bộ dao động bên trong tần số cố định 150 kHz - Số chân: SOP8 . | ||
| 48 | IC chuyển đổi nguồn | 6 | Con | - Điện áp biến đổi: +150V thành ±12V. Sai số: ±0.2V- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 49 | IC 74LS123 hoặc tương đương | 20 | Con | - Điện áp nguồn nuôi (3.3 – 5)V - Kiểu chân: DIP14 - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 50 | IC 7LS74 hoặc tương đương | 20 | Con | - Điện áp nguồn nuôi (3.3 – 5)V - Kiểu chân: DIP14 - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 51 | IC 74LS245 hoặc tương đương | 20 | Con | - Điện áp nguồn nuôi (3.3 – 5)V - Kiểu chân: DIP18 - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 52 | Transistor IPD30N10S3L-34 hoặc tương đương | 10 | Con | - Điện áp: 100V - Trở kháng tải: 31Ω - Dòng điện tối đa: 30A . | ||
| 53 | Transistor 2N3866 hoặc tương đương | 10 | Con | - Điện áp: 30V - Tần số chuyển đổi: 800MHz - Dòng điện nguồn cung cấp: 400 mA - Công suất: 5W - Số chân: 3 chân . | ||
| 54 | Tranzitor 7N65 hoặc tương đương | 20 | Con | - Kiểu loại: Bóng trường kiểu N - Nguồn nuôi cực đại: 650V - Dòng cực đại: 7.4A - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 55 | Tranzitor 4N60 hoặc tương đương | 20 | Con | - Kiểu loại: MOSFET kênh N - Nguồn nuôi cực đại: 600V - Dòng cực đại: 4A - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 56 | Tranzitor MJD47 hoặc tương đương | 20 | Con | - Kiểu loại: Transistor NPN - Nguồn nuôi cực đại: 350V - Dòng cực đại: 0.3A - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 57 | Tranzitor MJD112-D hoặc tương đương | 20 | Con | - Kiểu loại: Transistor NPN - Nguồn nuôi cực đại: 100V - Dòng cực đại: 2A - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 58 | Tranzitor MJD117-G hoặc tương đương | 20 | Con | - Kiểu loại: Transistor PNP - Nguồn nuôi cực đại: 100V - Dòng cực đại: 2A - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 59 | Tranzitor MJE5730-D hoặc tương đương | 20 | Con | - Kiểu loại: Transistor PNP - Nguồn nuôi cực đại: 300V - Dòng cực đại: 3A - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 60 | Tranzitor IRF 9214 hoặc tương đương | 20 | Con | - Kiểu loại: MOSFET kênh - Nguồn nuôi cực đại: 250V - Dòng cực đại: 2.7A - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 61 | Tranzitor khuếch đại | 20 | Con | - Kiểu loại: Transistor NPN- Nguồn nuôi cực đại: 160V- Dòng cực đại: 1A- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 62 | Tranzitor khuếch đại | 20 | Con | - Kiểu loại: Transistor PNP- Nguồn nuôi cực đại: 160V- Dòng cực đại: 1A- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 63 | Điện trở 1KΩ | 50 | Chiếc | - Điện trở giá trị 1 kΩ;- Kiểu chân: DIP2;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 64 | Điện trở 1.5 KΩ | 50 | Chiếc | - Điện trở giá trị 1.5 kΩ;- Sai số cho phép ±10%;- Kiểu chân: DIP2;- Công suất: 0,25W- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 65 | Điện trở 75 Ω | 50 | Chiếc | - Điện trở giá trị 75Ω; - Điện trở gốm; - Công suất: 0,25W; - Sai số cho phép ±10%; - Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. - Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 66 | Điện trở 330 Ω | 50 | Chiếc | - Điện trở giá trị 330 Ω; Điện trở gốm;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép ±5%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 67 | Điện trở 470 Ω | 50 | Chiếc | - Điện trở giá trị 470 Ω;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 68 | Điện trở 6.8 KΩ | 100 | Chiếc | - Điện trở giá trị 6.8kΩ;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 69 | Điện trở 680 Ω | 100 | Chiếc | - Điện trở giá trị 680Ω;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép 10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 70 | Điện trở 2.71 KΩ | 100 | Chiếc | - Điện trở giá trị 2.71 kΩ;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 71 | Điện trở 4.7 KΩ | 100 | Chiếc | - Điện trở giá trị 4.7 kΩ;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 72 | Điện trở 10 KΩ | 100 | Chiếc | - Điện trở giá trị 10 kΩ;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 73 | Điện trở 15 KΩ | 200 | Chiếc | - Điện trở giá trị 15 kΩ;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 74 | Điện trở 20 KΩ | 200 | Chiếc | - Điện trở giá trị 20 kΩ;- Công suất: 0,25W- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC.- Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 75 | Tụ 22µF | 200 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 22 µF;- Điện áp định mức 50V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 76 | Tụ 10µF | 200 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 10 µF;- Điện áp định mức 100V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 77 | Tụ 220nF | 200 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 220 nF;- Điện áp định mức 50V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 78 | Tụ 3300nF | 200 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 3300 nF;- Điện áp định mức 25V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 79 | Tụ 1000nF | 200 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 1000 nF; - Điện áp định mức 16V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 80 | Tụ 2.2µF | 20 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 2.2 µF;- Điện áp định mức 16V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 81 | Tụ 8.8µF | 20 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 8.8 µF;- Điện áp định mức 16V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 82 | Tụ 1.5µF | 200 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 1.5 µF;- Điện áp định mức 16V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 83 | Tụ 1.5F | 200 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 1.5 F;- Điện áp định mức 16V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 84 | Tụ 6.8nF | 200 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 6.8 nF;- Điện áp định mức 16V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 85 | Tụ 10nF | 200 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 10 nF;- Điện áp định mức 16V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 86 | Tụ 0.15µF | 50 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 0.15µF;- Điện áp định mức 16V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 87 | Tụ 0.22µF | 50 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 0.22 µF;- Điện áp định mức 50V;- Sai số cho phép ±10%;- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. | ||
| 88 | Tụ 0.33µF | 30 | Chiếc | - Tụ điện giá trị 0.33 µF;- Điện áp định mức 50V;- Sai số cho phép ±10%.- Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. | ||
| 89 | Đi ốt Д1008 | 50 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại 10kV, dòng điện thuận cực đại 50mA, điện áp thuận không quá 10V khi dòng điện thuận 100mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 10kV không quá 100. | ||
| 90 | Đi ốt Д1006 | 20 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại 6kV, dòng điện thuận cực đại 100mA, điện áp thuận không quá 10V khi dòng điện thuận 100mA, dòng điện ngược cực đại khi điện áp ngược 6kV không quá 100. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4382075E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 671.163.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.342.327.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chế độ bảo hành: từ 06 tháng trở lên. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc sửa chữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm và có khả năng huy động tới nơi đặt thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thầu (bằng văn bản hoặc qua điện thoại, email) về sự cố, hỏng hóc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi