Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690476 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 13:33:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,278,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực hợp đồng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm Bảng khối lượng hạng mục công việc).+ Bản sao được chứng thực: Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hợp đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng** Đối với các tài liệu yêu cầu nêu trên thì Bên mời thầu được phép yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Có giấy chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động thời hạn (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực); (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bản chụp “Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục mà nhân sự đã tham gia thực hiện”; Bản chụp “Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của các nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục để đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của các nhân sự đề xuất”) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Có giấy chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động thời hạn (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm làm việc tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Có giấy chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động thời hạn (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh, trường hợp nhân sự có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng minh);+ Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm làm việc tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Đã từng phụ trách nghiệm thu và thanh toán công trình xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa các căn hộ 7.03, 8.08, 8.11, Lô C, Chung cư 336/24 Nguyễn Văn Luông 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Về năng lực tài chính: - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp báo cáo tài chính cho năm 2019, 2020, 2021 và Bản sao được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính cho năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm tài chính cho năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính cho năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán trong năm tài chính cho năm 2019, 2020, 2021. Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. Ghi chú: - Việc đánh giá E-HSDT dựa trên cơ sở kê khai của nhà thầu tham dự và tài liệu đính kèm. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh như trên và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các nội dung nêu trên Bên mời thầu được phép yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản chụp được chứng thực) để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng.
+ Địa chỉ: Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM. Mã bưu điện: 700000 hoặc 760000
+ Điện thoại: (028) 66812005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng. + Địa chỉ: Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM. Mã bưu điện: 700000 hoặc 760000 + Điện thoại: (028) 66812005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng. + Địa chỉ: Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM. Mã bưu điện: 700000 hoặc 760000 + Điện thoại: (028) 66812005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Trung tâm Quản lý nhà và Giám định xây dựng. + Địa chỉ: Cao ốc 255 Trần Hưng Đạo, Phường Cô Giang, Quận 1, TP. HCM. Mã bưu điện: 700000 hoặc 760000 + Điện thoại: (028) 66812005 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 20,47 | CĂN HỘ 7.03 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 20,47 | CĂN HỘ 7.03 |
| 3 | CCLD cửa sổ lùa khung sắt kính 5mm bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 5,4 | CĂN HỘ 7.03 |
| 4 | CCLD cửa lật khung sắt kính 5mm bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 0,36 | CĂN HỘ 7.03 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 4,05 | CĂN HỘ 7.03 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 4,05 | CĂN HỘ 7.03 |
| 7 | CCLD cửa đi nhựa khung nhựa | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 1,403 | CĂN HỘ 7.03 |
| 8 | Cung cấp ổ khóa cửa tay nắm tròn | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 4 | CĂN HỘ 7.03 |
| 9 | Cung cấp cục hít cửa | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 3 | CĂN HỘ 7.03 |
| 10 | Lắp ổ khoá | Xem tại chương V và CDKT | 1bộ | 4 | CĂN HỘ 7.03 |
| 11 | Lắp cục hít cửa | Xem tại chương V và CDKT | 1bộ | 3 | CĂN HỘ 7.03 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi các loại) | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 11 | CĂN HỘ 7.03 |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 14 | Lắp đặt vòi lavabo | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 15 | Lắp đặt bộ vòi sen lạnh | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 17 | Lắp đặt dây cấp loại 0,3m | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 18 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m | Xem tại chương V và CDKT | cái | 2 | CĂN HỘ 7.03 |
| 19 | Lắp đặt T cầu | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa chén | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 21 | Lắp đặt bộ xả nhấn lavabo | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 22 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 23 | Lắp đặt công tắc + mặt đế | Xem tại chương V và CDKT | cái | 5 | CĂN HỘ 7.03 |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đế | Xem tại chương V và CDKT | cái | 6 | CĂN HỘ 7.03 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 5 | CĂN HỘ 7.03 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần ban công | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem tại chương V và CDKT | m | 15 | CĂN HỘ 7.03 |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Xem tại chương V và CDKT | m | 30 | CĂN HỘ 7.03 |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 7.03 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 20,055 | CĂN HỘ 7.03 |
| 32 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 20,055 | CĂN HỘ 7.03 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 20,055 | CĂN HỘ 7.03 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 400x400, vữa XM mác 75 | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 20,055 | CĂN HỘ 7.03 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 116,78 | CĂN HỘ 7.03 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 15,98 | CĂN HỘ 7.03 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 116,78 | CĂN HỘ 7.03 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 8,6 | CĂN HỘ 7.03 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 8,6 | CĂN HỘ 7.03 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 169 | CĂN HỘ 7.03 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem tại chương V và CDKT | m3 | 0,602 | CĂN HỘ 7.03 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem tại chương V và CDKT | m3 | 0,602 | CĂN HỘ 7.03 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Xem tại chương V và CDKT | m3 | 0,602 | CĂN HỘ 7.03 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) | Xem tại chương V và CDKT | m3 | 0,602 | CĂN HỘ 7.03 |
| 45 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ sửa chữa 43m2 | Xem tại chương V và CDKT | công | 2 | CĂN HỘ 7.03 |
| 46 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 26,23 | CĂN HỘ 8.08 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 26,23 | CĂN HỘ 8.08 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 4,05 | CĂN HỘ 8.08 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 4,05 | CĂN HỘ 8.08 |
| 50 | CCLD cửa đi nhựa khung nhựa | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 1,403 | CĂN HỘ 8.08 |
| 51 | Cung cấp ổ khóa cửa tay nắm tròn | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 4 | CĂN HỘ 8.08 |
| 52 | Cung cấp cục hít cửa | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 3 | CĂN HỘ 8.08 |
| 53 | Lắp ổ khoá | Xem tại chương V và CDKT | 1bộ | 4 | CĂN HỘ 8.08 |
| 54 | Lắp cục hít cửa | Xem tại chương V và CDKT | 1bộ | 3 | CĂN HỘ 8.08 |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi các loại) | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 11 | CĂN HỘ 8.08 |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 57 | Lắp đặt vòi lavabo | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 58 | Lắp đặt bộ vòi sen lạnh | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 60 | Lắp đặt dây cấp loại 0,3m | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 61 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m | Xem tại chương V và CDKT | cái | 2 | CĂN HỘ 8.08 |
| 62 | Lắp đặt T cầu | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa chén | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 64 | Lắp đặt bộ xả nhấn lavabo | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 65 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 66 | Lắp đặt công tắc + mặt đế | Xem tại chương V và CDKT | cái | 5 | CĂN HỘ 8.08 |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đế | Xem tại chương V và CDKT | cái | 6 | CĂN HỘ 8.08 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 5 | CĂN HỘ 8.08 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 70 | Lắp đặt đèn ốp trần ban công | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem tại chương V và CDKT | m | 15 | CĂN HỘ 8.08 |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Xem tại chương V và CDKT | m | 30 | CĂN HỘ 8.08 |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt đế | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.08 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 63 | CĂN HỘ 8.08 |
| 75 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 63 | CĂN HỘ 8.08 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 8,6 | CĂN HỘ 8.08 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 8,6 | CĂN HỘ 8.08 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 169 | CĂN HỘ 8.08 |
| 79 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ sửa chữa 43m2 | Xem tại chương V và CDKT | công | 2 | CĂN HỘ 8.08 |
| 80 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu thép | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 22,41 | CĂN HỘ 8.11 |
| 81 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 22,41 | CĂN HỘ 8.11 |
| 82 | CCLD cửa sổ lùa khung sắt kính 5mm bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 4,2 | CĂN HỘ 8.11 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 4,05 | CĂN HỘ 8.11 |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 4,05 | CĂN HỘ 8.11 |
| 85 | Cung cấp ổ khóa cửa tay nắm tròn | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 4 | CĂN HỘ 8.11 |
| 86 | Cung cấp cục hít cửa | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 3 | CĂN HỘ 8.11 |
| 87 | Lắp ổ khoá | Xem tại chương V và CDKT | 1bộ | 4 | CĂN HỘ 8.11 |
| 88 | Lắp cục hít cửa | Xem tại chương V và CDKT | 1bộ | 3 | CĂN HỘ 8.11 |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi các loại) | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 11 | CĂN HỘ 8.11 |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 91 | Lắp đặt vòi lavabo | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 92 | Lắp đặt bộ vòi sen lạnh | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 94 | Lắp đặt dây cấp loại 0,3m | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 95 | Lắp đặt dây cấp loại 0,6m | Xem tại chương V và CDKT | cái | 2 | CĂN HỘ 8.11 |
| 96 | Lắp đặt T cầu | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa chén | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 98 | Lắp đặt bộ xả nhấn lavabo | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 99 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Xem tại chương V và CDKT | cái | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 100 | Lắp đặt công tắc + mặt đế | Xem tại chương V và CDKT | cái | 8 | CĂN HỘ 8.11 |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt đế | Xem tại chương V và CDKT | cái | 9 | CĂN HỘ 8.11 |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 6 | CĂN HỘ 8.11 |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần ban công | Xem tại chương V và CDKT | bộ | 1 | CĂN HỘ 8.11 |
| 105 | Phá dỡ nền gạch 400x400 | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 42,3 | CĂN HỘ 8.11 |
| 106 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 42,3 | CĂN HỘ 8.11 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 42,3 | CĂN HỘ 8.11 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 400x400, vữa XM mác 75 | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 42,3 | CĂN HỘ 8.11 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 68 | CĂN HỘ 8.11 |
| 110 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 68 | CĂN HỘ 8.11 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Xem tại chương V và CDKT | m2 | 11,2 | CĂN HỘ 8.11 |
| 112 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 11,2 | CĂN HỘ 8.11 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem tại chương V và CDKT | 1m2 | 192 | CĂN HỘ 8.11 |
| 114 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem tại chương V và CDKT | m3 | 1,269 | CĂN HỘ 8.11 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem tại chương V và CDKT | m3 | 1,269 | CĂN HỘ 8.11 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Xem tại chương V và CDKT | m3 | 1,269 | CĂN HỘ 8.11 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T (HSNC:5;HSMTC:5) | Xem tại chương V và CDKT | m3 | 1,269 | CĂN HỘ 8.11 |
| 118 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ căn hộ sửa chữa 56m2 | Xem tại chương V và CDKT | công | 3 | CĂN HỘ 8.11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: + Bản sao được chứng thực hợp đồng Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm Bảng khối lượng hạng mục công việc).+ Bản sao được chứng thực: Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị thực hiện hợp đồng.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng** Đối với các tài liệu yêu cầu nêu trên thì Bên mời thầu được phép yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng và đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Có giấy chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động thời hạn (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực); (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bản chụp “Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục mà nhân sự đã tham gia thực hiện”; Bản chụp “Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của các nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục để đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của các nhân sự đề xuất”) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Có giấy chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động thời hạn (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm làm việc tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Có giấy chứng nhận an toàn lao động và vệ sinh lao động thời hạn (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh, trường hợp nhân sự có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng minh);+ Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự). | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu và thanh toán | 1 | + Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm làm việc (xét theo bằng đại học).+ Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm làm việc tương ứng với vị trí và công việc đảm nhận (xét theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn).+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng (nhà thầu kèm theo bản scan để chứng minh);+ Đã từng phụ trách nghiệm thu và thanh toán công trình xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Xác nhận của đại diện Chủ đầu tư có tên của nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi