Gói thầu: Gói thầu số 20+21: Thi công gói thầu thi công xây dựng hố chôn tro xỉ sau đốt rác và xử lý đốt rác bãi rác thị trấn: Chợ Mới, Núi Sập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20+21: Thi công gói thầu thi công xây dựng hố chôn tro xỉ sau đốt rác và xử lý đốt rác bãi rác thị trấn: Chợ Mới, Núi Sập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103693 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường địa phương 100% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 690 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 13:26:00 đến ngày 2022-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,994,339,373 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.521.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 19.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Xử lý rác (có giá trị công việc thực hiện >= giá trị công việc thực hiện được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc hoặc Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Môi trường.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám đốc hoặc phó giám đốc hoặc chỉ huy trưởng công trình xử lý rác; tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó từng là giám đốc hoặc phó giám đốc hoặc chỉ huy trưởng công trình xử lý rác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận xử lý rác hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Môi trường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh trưởng bộ phận xử lý rác hoặc cán bộ kỹ thuật; tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó từng là trưởng bộ phận xử lý rác hoặc cán bộ kỹ thuật.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (ngoại trừ nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20+21: Thi công gói thầu thi công xây dựng hố chôn tro xỉ sau đốt rác và xử lý đốt rác bãi rác thị trấn: Chợ Mới, Núi Sập Đóng cửa, xử lý ô nhiễm môi trường các bãi rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang 690 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp môi trường địa phương 100% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy đăng ký kinh doanh được chứng thử bởi cơ quan chức năng. - Bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019 - 2020 – 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu được yêu cầu tại phần tiêu chuẩn đánh giá hợp lệ và kỹ thuật. Đối với nhà thầu Liên danh: Các thành viên trong Liên danh đều phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như nêu ở trên. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Sở Tài nguyên và Môi trường, tại địa chỉ: Số 837, Đường Trần Hưng Đạo, phường Bình Khánh, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853.026; Fax: 02963.853.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang - Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào tạo hình hố chôn tro xỉ, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 62,1461 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật 130g/m2 ngăn cách nền đất yếu và lớp cát nền (đáy hố chôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 7,2632 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 3 | Đắp cát nền bãi chôn lấp dày 0,6m, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 4,0843 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật 130g/m2 (hoặc tương đương) mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 20,0876 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 5 | Trải tấm GCL K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 28,3053 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 6 | Trải tấm HDPE dày 1,5mm lòng bãi và mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 28,3053 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật 500g/m2 (hoặc tương đương) lòng bãi và mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 48,3929 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 1,5469 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá 1x2 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,8097 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 10 | Đào tạo hình hố chôn tro xỉ, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 15,6713 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật 130g/m2 ngăn cách lớp đất yếu và lớp cát nền (đáy hố chôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 1,8696 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 12 | Đắp cát nền bãi chôn lấp dày 0,6m, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,9948 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật 130g/m2 (hoặc tương đương) mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 9,03 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 14 | Trải tấm GCL K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 11,37 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 15 | Trải tấm HDPE dày 1,5mm lòng bãi và mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 11,37 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật 500g/m2 (hoặc tương đương) lòng bãi và mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 20,4 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,4198 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá 1x2 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,2279 | Hố chôn tro xỉ bãi rác thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. Công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
| 19 | Dịch vụ xử lý đốt rác (công suất yêu cầu tối thiểu 90 tấn/ngày đêm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tấn | 63.802 | Ghi chú:Tất cả các công việc nêu trên bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, vật liệu, nhiên liệu, chi phí thiết bị, chi phí chung, chi phí láng trại, chi phí một số công tác không xác định, thuế VAT, vận chuyển và lắp đặt. Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng công việc trên chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập thành 1 bảng riêng để bên mời thầu xem xét, không điền chung vào biểu này. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.521.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.521.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 19.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Xử lý rác (có giá trị công việc thực hiện >= giá trị công việc thực hiện được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc hoặc Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Môi trường.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám đốc hoặc phó giám đốc hoặc chỉ huy trưởng công trình xử lý rác; tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó từng là giám đốc hoặc phó giám đốc hoặc chỉ huy trưởng công trình xử lý rác. | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng bộ phận xử lý rác hoặc cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường hoặc có liên quan đến Kỹ thuật Môi trường hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh trưởng bộ phận xử lý rác hoặc cán bộ kỹ thuật; tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó từng là trưởng bộ phận xử lý rác hoặc cán bộ kỹ thuật.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công phần xây lắp | 2 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng hoặc có liên quan đến Kỹ thuật cơ sở hạ tầng có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (ngoại trừ nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi