Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y tế công cộng |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:17:00 đến ngày 2022-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,858,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y tế công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu Cung cấp nguyên vật liệu phục vụ đề tài nghiên cứu cơ bản được Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tài trợ cho Trường Đại học Y tế công cộng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CellTiter 96 Aqueous One SolutionProliferation Assay | 1 | lọ | Lọ 200 assayBộ sinh phẩm xác định/đánh giá sự sống chết của tế bào ung thưYêu cầu chung- Quy trình đơn giản - Không cần rửa hoặc thu tế bào - Không cần bước hòa tanThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 2 | Phospho-MEK1/MEK2 (Ser221, Ser217) Recombinant Rabbit MonoclonalAntibody (MEK12S217S221-H2) | 1 | lọ | Lọ 200 µlKháng thể kháng phospho-MEK1/MEK2 (Ser221/Ser217)- Kháng thể đơn dòng - Clone: MEK12S217S221-H2 - Nồng độ: ≥0.4 mg/mLThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 3 | MEK1/2 (D1A5) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µlKháng thể kháng MEK1/MEK2- Kháng thể đa dòng - Nồng độ ≥ 900 μg/ml - Loại: IgGThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 4 | Phospho-ERK1/2 (Thr202/Tyr204)Antibody | 1 | lọ | Lọ 100 µlKháng thể kháng phospho-ERK1/2 (Thr202/Tyr204)- Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥350 μg/ml - Loại: IgGThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 5 | ERK1/2 Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µlKháng thể kháng ERK1/2- Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥200 μg/ml - Loại: IgGThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 6 | Phospho-STAT3 (Tyr705) RecombinantRabbit Monoclonal Antibody (3H16L22) | 1 | lọ | Lọ 100 µlKháng thể kháng phospho- STAT3 (Tyr705)- Kháng thể đơn dòng - Nồng độ: ≥0.5 mg/mL - Clone: 3H16L22Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 7 | STAT3 (79D7) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µlKháng thể kháng STAT3- Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥400 μg/ml - Loại: IgGThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 8 | Caveolin-1 (D46G3) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µlKháng thể kháng Caveolin- Kháng thể kháng đa dòng - Nồng độ: ≥ 600 μg/ml - Loại: IgGThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 9 | PARP (46D11) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µlKháng thể kháng PARP- Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥500 μg/ml - Loại: IgGThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 10 | Anti-mouse IgG antibody | 1 | lọ | Lọ 1000 µlKháng thể kháng chuột- Ứng dụng: cho Elisa và Western Blot - Dung môi: 0.01M Sodium phosphate, 0.25M NaCl, 50% glycerol, pH7.6 - Chất ổn định: ≥3 mg/ml BSAThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 11 | Anti-Rabbit IgG antibody | 1 | lọ | Lọ 1000 µlKháng thể kháng thỏ- Ứng dụng: cho Elisa và Western Blot - Dung môi: 0.01M Sodium phosphate, 0.25M NaCl, 50% glycerol, pH7.6 - Chất ổn định: ≥3 mg/ml BSAThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 12 | GAPDH (14C10) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µlKháng thể kháng GAPDH- Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥ 500 μg/ml - Loại: IgGThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 13 | Selumetinib | 1 | lọ | Lọ 200 mgHóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư- Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ tinh sạch: > 95% - Hòa tan trong DMSO đến 100 mM và etanol 4 mMThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 14 | MK-2206 | 1 | lọ | Lọ 50 mgHóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư- Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ hòa tan tại 25oC trong DMSO 25 mg/mL (52.04 mM)Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 15 | GSK690693 | 1 | lọ | Lọ 50 mgHóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư- Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ tinh sạch: >95% - Hòa tan trong DMSO đến 100 mM và etanol 4 mMThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 16 | Ipatasertib | 1 | lọ | Lọ 10 mgHóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư- Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ tinh sạch: >95% - Hòa tan trong DMSO tới 50 mMThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 17 | Vemurafenib | 1 | lọ | Lọ 50 mgHóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư- Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ hòa tan tại 25oC trong DMSO 97 mg/mL (197.99 mM)Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 18 | Annexin V-FITC Kit | 1 | lọ | Bộ kitBộ sinh phẩm xác định sự chết của tế bào- Bộ sinh phẩm xác định sự chết của tế bào - Cho ≥10⁸ total cells, ≥ 100 stainings - Bao gồm: + 25 mL 20× Binding Buffer Stock Solution + 0.5 mL Propidium Iodide (100 µg/mL)Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 19 | Caspase-Glo® 3/7 Assay System | 1 | lọ | Lọ 2.5 mlBộ sinh phẩm xác định sự chết của tế bào thông qua sự tăng mức độ Caspase-3- Quy trình đơn giản - Dễ dàng mở rộng với các định dạng plate 96 / 384 / 1536 giếngThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 20 | DMEM (high glucose with L-glutamine) | 3 | chai | Chai 500 ml- Môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ glucose ≥4500 mg/L - Có L-glutamine - Nồng độ 1X - Đã lọc vô trùngThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 21 | RPMI (with hight glucose, L-glutamine&sodium pyruvate) | 3 | chai | Chai 500 ml- Môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ glucose cao - Có L-glutamine - Nồng độ 1X - Đã lọc vô trùngThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 22 | FBS (Fetal Bovine Serum) | 1 | chai | Chai 500 ml- Sinh phẩm dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào- Nguồn gốc: Mỹ- Nội độc tố: ≤ 10 EU/ml- Huyết sắc tố: ≤ 25 mg⁄dl- Vô trùngThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 23 | Antibiotic-Antimycotic (100X) | 1 | Chai | Chai 100 ml- Sinh phẩm dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào- Nồng độ: ≥100X- Đã lọc vô trùng- Chứa 10,000 units/mL penicillin- Chứa 10,000 µg/mL streptomycin- Chứa 25 µg/mL Amphotericin BThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 24 | Trypsin EDTA | 3 | chai | Chai 100 ml- Sinh phẩm dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào- Nồng độ: ≥ 1X- Đã lọc tiệt trùng- pH: 7.2 - 8.0Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 25 | Cell culture Dish, 35x10mm,PS, external grip, sterile to SAL 10-6 | 1 | Thùng | Thùng 500 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào- Kích thước: 35 x 10 (d x h) mm - Khu vực tăng trưởng: ≥ 9.40 cm² - Thể tích làm việc: ≥ 3 mlThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 26 | Cell culture Dish, 60x15mm,PS, external grip, sterile to SAL 10-6 | 1 | Thùng | Thùng 500 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào- Kích thước: 60 x 15 (d x h) mm - Khu vực tăng trưởng: ≥ 21.50 cm² - Thể tích làm việc: ≥ 5 mlThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 27 | Isopropanol | 1 | Chai | Chai 1LDung môi pha hóa chất- Đạt chuẩn: ACS, ISO,Reag. Ph Eur - Độ tinh sạch >95% - Điểm sôi: 82.4 °C - Mật độ: 0.78 g/cm3Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 28 | Ethanol tuyệt đối | 1 | Chai | Chai 1LDung môi pha hóa chất- Đạt chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Độ tinh sạch >99% - Điểm sôi: 78.3 °C - Mật độ: 0.79 g/cm3Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 29 | Methanol tuyệt đối | 3 | Chai | Chai 1LDung môi pha hóa chất- Đạt chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Độ tinh sạch >99% - Điểm sôi: 64.5 °C - Mật độ: 0.792 g/cm3Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 30 | Ống Falcon nhựa 50mL | 5 | Túi | Túi 25 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Vật liệu: PP/HDPE - Đáy nón - Thể tích: 50 mL - Lực ly tâm tối đa: ≥ 12,000 x gThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 31 | Ống Falcon nhựa 15 mL | 3 | Túi | Túi 50 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Vật liệu: PP/HDPE - Đáy nón - Thể tích: 15 mL - Lực ly tâm tối đa: ≥ 10,000 x gThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 32 | Ống eppendorf 2mL | 1 | Túi | Túi 500 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Thể tích: 2ml - Nắp phẳng - Lực ly tâm tối đa: ≥ 12000 xg - Có chia vạch thể tíchThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 33 | Ống eppendorf 1.5mL | 1 | Túi | Túi 500 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Thể tích: 1.5 ml - Nắp phẳng - Lực ly tâm tối đa: ≥ 18000 x g - Có chia vạch thể tíchThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 34 | Ống PCR nhựa 0.2mL | 1 | Túi | Túi 1000 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Thể tích 0.2 ml - Nắp phẳng - Chứng nhận RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, and tested pyrogen-free.Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 35 | Parafilm M 4"x125" | 1 | Cuộn | Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Kích thước: 125 ft x 4 in. (l x w) - Tính thấm: + Oxygen: (ASTM 1927-98) 150 cc/m² d at 23°C and 50% RH + Carbon Dioxide: (Modulated IR Method) 1200 cc/m² d at 23°C and 0% RH + Water Vapor: (ASTM F1249-01)Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 36 | Găng tay cao su không bột (mỗi size 10 đôi) | 5 | Hộp | Hộp 50 đôiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Tiêu chuẩn: ASTM 3578, EN 455 - Găng tay latex không bột - Có các kích thước: XS, S, M, L, XLThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 37 | Đầu típ nhựa có lọc 10 µL | 10 | Hộp | Hộp 96 tipVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Thể tích: 10 ul - Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen FreeThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 38 | Đầu típ nhựa có lọc 20 µL | 15 | Hộp | Hộp 96 tipVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Thể tích: 20 ul - Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen FreeThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 39 | Đầu típ nhựa có lọc 200 µL | 15 | Hộp | Hộp 96 tipVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Thể tích: 200 ul - Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen FreeThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 40 | Đầu típ nhựa có lọc 1000 µL | 5 | Hộp | Hộp 96 tipVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Thể tích: 1000 ul, Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen FreeThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 41 | Pippet 5 mL | 1 | Thùng | Thùng 400 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Vật liệu: PS, Thể tích: 5 ml, Đã tiệt trùngThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 42 | Pippet 10 mL | 2 | Thùng | Thùng 400 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Vật liệu: PS, Thể tích: 10 ml, Đã tiệt trùngThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 43 | Pippet 25 mL | 1 | Thùng | Thùng 200 cáiVật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử- Vật liệu: PS, Thể tích: 25 ml, Đã tiệt trùngThời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi