Gói thầu: gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh lò thu hồi nhiệt Lò 13 - PM1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh lò thu hồi nhiệt Lò 13 - PM1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220947940 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:10:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.349.568.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 944.697.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy công trình đáp ứng yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công tác tách ống lò HRSG;-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh lò HRSG bằng phương pháp thổi khí nén và bắn đá khô (CO2);-Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy công trình ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự gói thầu này;Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bản kê khai năng lực của chỉ huy công trình.- Giấy xác nhận của nhà thầu/đơn vị cử chỉ huy công trình: hợp đồng, văn bản nghiệm thu/văn bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có thể hiện nội dung tên của chỉ huy công trình và nội dung công việc thực hiện của công trình tương tự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh nhà thầu đính kèm HSĐX bản scan màu. Để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ nêu trên để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSĐX hoặc nếu được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ vệ sinh lò thu hồi nhiệt Lò 13 - PM1 thuê dịch vụ ngoài phục vụ công tác sửa chữa lớn các tổ máy PM1 năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Phương án thi công và Biện pháp an toàn theo quy định tại Chương 3 HSMT |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kế hoạch - Vật tư
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3.
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch - Vật tư Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3. Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh toàn bộ các đường ống trao đổi nhiệt của lò thu hồi nhiệt Lò 13 - PM1 bằng phương pháp thổi khí nén và bắn đá CO2 (đã bao gồm dụng cụ tách ống Lò):- Chuẩn bị dụng cụ chuyên dùng, vật tư tiêu hao, đá khô CO2, bảo hộ lao động… để vệ sinh bằng phương pháp bắn đá khô (CO2)- Che chắn xung quanh, các tầng dưới bằng vải bạt khi vệ sinh tầng trên- Tách ống trao đổi nhiệt của lò thu hồi nhiệt bằng dụng cụ tách ống chuyên dụng (có chỉ huy công trình tư vấn kỹ thuật ít nhất 01 người: Tư vấn phương pháp tách ống trao đổi nhiệt, phương pháp vệ sinh lò ở từng vị trí và giám sát, kiểm tra chất lượng)- Vệ sinh tất cả các Module trao đổi nhiệt của lò, làm sạch tất cả các ống thu hồi nhiệt kể cả các ống nằm giữa bó ống bằng phương pháp bắn đá khô (CO2), với áp suất tối thiểu 12 Bar.- Dọn dẹp, thu gom, đóng gói, cân khối lượng xỉ thải thu được ở từng modul sau quá trình vệ sinh- Vận chuyển xỉ thải đến nơi quy định (bãi phế liệu của nhà máy)Nghiệm thu- Đảm bảo tất cả các ông trao đổi nhiệt được vệ sinh sạch sẽ: không còn xỉ bám vào các lá phin trao đổi nhiệt của các ống và kết quả đạt tương đương hình ảnh do bên mời thầu cung cấp.- Báo cáo chi tiết công việc sau khi thực hiện hoàn thành có kèm theo hình ảnh (báo cáo được nhà thầu và chỉ huy công trình ký xác nhận) | Dịch vụ vệ sinh toàn bộ các đường ống trao đổi nhiệt của lò thu hồi nhiệt Lò 13 - PM1 bằng phương pháp thổi khí nén và bắn đá CO2 (đã bao gồm dụng cụ tách ống Lò):- Chuẩn bị dụng cụ chuyên dùng, vật tư tiêu hao, đá khô CO2, bảo hộ lao động… để vệ sinh bằng phương pháp bắn đá khô (CO2)- Che chắn xung quanh, các tầng dưới bằng vải bạt khi vệ sinh tầng trên- Tách ống trao đổi nhiệt của lò thu hồi nhiệt bằng dụng cụ tách ống chuyên dụng (có chỉ huy công trình tư vấn kỹ thuật ít nhất 01 người: Tư vấn phương pháp tách ống trao đổi nhiệt, phương pháp vệ sinh lò ở từng vị trí và giám sát, kiểm tra chất lượng)- Vệ sinh tất cả các Module trao đổi nhiệt của lò, làm sạch tất cả các ống thu hồi nhiệt kể cả các ống nằm giữa bó ống bằng phương pháp bắn đá khô (CO2), với áp suất tối thiểu 12 Bar.- Dọn dẹp, thu gom, đóng gói, cân khối lượng xỉ thải thu được ở từng modul sau quá trình vệ sinh- Vận chuyển xỉ thải đến nơi quy định (bãi phế liệu của nhà máy)Nghiệm thu- Đảm bảo tất cả các ông trao đổi nhiệt được vệ sinh sạch sẽ: không còn xỉ bám vào các lá phin trao đổi nhiệt của các ống và kết quả đạt tương đương hình ảnh do bên mời thầu cung cấp.- Báo cáo chi tiết công việc sau khi thực hiện hoàn thành có kèm theo hình ảnh (báo cáo được nhà thầu và chỉ huy công trình ký xác nhận) | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.349568E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.349.568.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 944.697.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | Chỉ huy công trình đáp ứng yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công tác tách ống lò HRSG;-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh lò HRSG bằng phương pháp thổi khí nén và bắn đá khô (CO2);-Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy công trình ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự gói thầu này;Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Bản kê khai năng lực của chỉ huy công trình.- Giấy xác nhận của nhà thầu/đơn vị cử chỉ huy công trình: hợp đồng, văn bản nghiệm thu/văn bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng có thể hiện nội dung tên của chỉ huy công trình và nội dung công việc thực hiện của công trình tương tự.Ghi chú: Các tài liệu chứng minh nhà thầu đính kèm HSĐX bản scan màu. Để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ nêu trên để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSĐX hoặc nếu được mời đến thương thảo hợp đồng. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi