Gói thầu: Gói thầu số 09: Số hóa hiện vật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng KHQS/BTLHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Số hóa hiện vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723933 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 13:58:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là710.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 213.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hóa dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp đại học trở lên về lĩnh vực Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp đại học trở lên về lĩnh vực Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Thànhviên dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp đại học trởlên về lĩnh vực Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng KHQS/BTLHH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Số hóa hiện vật Tổ chức các hoạt động tuyên truyền về công tác khắc phục hậu quả chất độc hóa học/dioxin năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; + Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; + Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; + Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; + Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; + Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản chụp được chứng thực các hợp đồng đã thực hiện, biên bản nghiệm thu và hóa đơn xuất ra theo yêu cầu tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Bản chụp được chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự tham gia gói thầu; - Bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Khoa học quân sự/BTL Hóa học địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh hóa học số 01 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/BTL Hóa học số 01 Phan Văn Trường, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lựu đạn CS Flamess Blast | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 2 | Lựu đạn CS M25-A2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 3 | Lựu đạn CS XM54 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 4 | Súng M72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 5 | Đạn xuyên M72 + đạn cháy M72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 6 | Thùng phuy đựng CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 7 | Can nhựa + túi đựng chất độc CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 8 | Đạn hỏa tiễn 2,7 inch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 9 | Đạn pháo CS 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 10 | Lựu đạn GBGAS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 11 | Súng phun lửa XM191 + đạn WPSMKE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 12 | Bình xịt chất độc vào hầm ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 13 | Dàn phóng E8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 14 | Dàn phóng E8 + đạn E8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 15 | Mặt nạ của quân đội Mỹ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 16 | Khuôn sản xuất mặt nạ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 17 | Mặt nạ MO04 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 18 | Họp khói, máy điện thoại, bộ đo gió | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 19 | Khuôn hộp lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 20 | Bình dò độc lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 21 | Lựu đạn XM58+bình xịt CS XM 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 22 | Khí tài phòng hô hấp ứng dụng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 23 | Lựu đạn CS XM 576-E1 + ngòi phát nổ XM 295 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 24 | Bình tiêu độc đeo lưng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 25 | Vật liệu Enviromat + vật liệu cách ly màng địa HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 26 | Mặt nạ MV-5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 27 | Hộp lọc FD 3.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 28 | Hộp lọc FPT200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 29 | Hộp lọc FP15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 30 | Mô hình trang bị khí tài trinh độc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 31 | Bộ khí tài phòng da L1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 32 | Mô hình máy báo độc tự động GSA11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 33 | Kết quả điều tra, thu gom, xử lý chất độc CS tồn lưu sau chiến tranh trên địa bàn các tỉnh thuộc QK 4,5,7,9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 34 | Máy đếm xung DT-100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 35 | Mô hình robot trinh sát chất độc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 36 | Mô hình quy trình công nghệ xử lý dioxin | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 37 | Mô hình quy trình công nghệ xử lý chất độc CS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 38 | Mô hình xe thả khói KH-01 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 39 | Vô tuyến điện sóng cực ngắn 2W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 40 | Mặt nạ dùng khí nén | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 41 | Mô hình đạn cháy, đạn M72, đạn M79, lự đạn khói, thang dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 42 | Mô hình xe DA-3534 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 43 | Kết quả hợp tác với Tập đoàn Shimizu/ Nhật Bản thử nghiệm công nghệ xử lý đất nhiễm dioxin tại sân bay Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 44 | Máy đo phóng xạ DP-3B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 45 | Bơm trinh độc nửa tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 46 | Máy đo phóng xạ KĐU-2M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 47 | Giá thử áp xuất bình tiêu độc đeo lưng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 48 | Kết quả hợp tác với Tập đoàn Shimizu/ Nhật Bản thử nghiệm công nghệ xử lý đất nhiễm dioxin tại sân bay Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 49 | Hòm hóa nghiệm HN 01 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 50 | Vải chuyên dụng + giấy lọc Sol khí + Mặt nạ MV5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 51 | Mặt nạ 17A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 52 | Mặt nạ MF-11 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 53 | Mặt nạ trùm dã chiến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 54 | Thiết bị nhận và cảnh báo phóng xạ + ống trinh độc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 213.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là710.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 213.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 994.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm số hóa dữ liệu | 1 | Có bằng cấp đại học trở lên về lĩnh vực Cơ khí | 4 | 4 |
| 2 | Nhân sự quản trị dự án | 1 | Có bằng cấp đại học trở lên về lĩnh vực Cơ khí | 4 | 4 |
| 3 | Thànhviên dự án | 2 | Có bằng cấp đại học trởlên về lĩnh vực Cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi