Gói thầu: Gói thầu số 02 Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939316-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220939151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển Thành phố, thị xã) - Vốn thị xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:17:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,643,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,500,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu này(có các thiết bị nội thất, thiết bị điện tử, máy lạnh, thang máy, hệ thống một cửa, thiết bị máy bơm phòng cháy chữa cháy).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì…Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Tây Ninhnhằm đáp ứng tốt nhấtcác dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng.Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học .Bằng đại học chuyên nghành:Điện hoặc Điện tử.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầuCó giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp và An toàn lao độngChứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành:Cơ khí hoặc điện điện tửChứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và an toàn lao động.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành:Kế toán hoặc kinh tế.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt Thang máy, máy lạnh, hệ thống 1 cửa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học>01 ngườiChuyên nghành: Điện khí hóa hoặc điều khiển tự động>01 người Chuyên ngành: Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh>01 người Chuyên ngành: CNTT hoặc Tin họcChứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và an toàn lao độngBản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt thang máy, máy lạnh, hệ thống 1 cửaít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành: Bảo hộ lao động .Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ vụ sản xuất
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn > 02 công nhân Điện hoặc Điện tử;> 02 công nhân Mộc;>02 công nhân Sơn;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thiết bị
Xây dựng Trụ sở 12 phòng ban của UBND thị xã Trảng Bàng
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (Phát triển Thành phố, thị xã) - Vốn thị xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


E-CDNT 10.1(g)
E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
E-HSMT
E-CDNT 12.2
E-HSMT
E-CDNT 14.3 E-HSMT
E-CDNT 15.2
E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, số 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX. Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chuyên viên đôi3cái- Kích thước: 3,6 x 1 x 0,75 (m)- Vật liệu: gỗ ghép, phủ Veernia. Chia 4 hộc để tài liệu, yếm trước phủ sát đất, tiếp đất bằng tender. Phía trên chia tiếp xúc bằng kính cường lực 10mm cách mặt bàn 30cm, cao 0,6m, chịu lực bằng trụ Inox thẩm mỹ.
2Bàn chuyên viên đơn1cái- Kích thước: 1,9 x 1 x 0,75 (m)- Vật liệu: gỗ ghép, phủ Veernia. Chia 2 hộc để tài liệu, yếm trước phủ sát đất, tiếp đất bằng tender. Phía trên chia tiếp xúc bằng kính cường lực 10mm cách mặt bàn 30cm, cao 0,6m, chịu lực bằng trụ gỗ tiện thẩm mỹ.
3Ghế chuyên viên (Ghế đai gỗ tựa cao)7cái- Kích thước: 0,4x0,35x1,1 (m) - Vật liệu: mặt gỗ căm xe. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước
4Máy tính bàn (TĐ Dell)7bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 21,5 inches
5Máy in 2 mặt3cáiModel: TĐ Canon LBP 6230DNLoại máy in: Máy in lazerTốc độ in: 25 trang/phút ( A4)Bộ nhớ: bộ nhớ chuẩn 64MB Khay giấy: 250 tờKết nối: USB 2.0 tốc độ cao,mạng LANMực in: Cartridge 326
6Máy Scan TĐ Canon Pro 30001cái- Cảm biến hình ảnh: CIS x 2- Tốc độ: 35 trang/phút- Scan hai mặt: Có- Độ phân giải: 600 dpi- Cổng giao tiếp: USB- Độ sâu quét: 24 bit ngoài - 48 bit trong
7Tủ đựng tài liệu7cáiVật liệu: Sắt sơn tĩnh điệnKt: 1,2 x 0,45 x 1,2 (m) chia 2 khoan,3 cánh mở, chia 2 ngăn để tài liệu, có đế chân tiếp xúc
8Ghế tiếp dân7cáiChất liệu : Nhựa, nỉ , chân có khung bằng ống thép mạMàu sắc : ĐenKích thước : Rộng 520 – sâu 610 – cao 775 ÷ 900mmThương hiệu: TĐ Hòa Phát
9Bàn ghi thông tin2cáiChất liệu: Gỗ ghép sơn Pu 3 lớp chống trầy, độ dày 18mmKt: 1,2 x 0,4 x 0,75 (m)Yếm lửng, có hộc để tài liệu, chân tiếp xúc đất bằng đế tăng đưa
10Bảng ghi thông tin2cáiBảng phấn từ trắng1,2x 2,4 m - Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVCKhung sắt ( cao x dài) ( 2 x 2,4)m sơn tĩnh điện, có chân di động.
11Băng chờ 5 chỗ Inox6cáiTĐ Hòa PhátKích Thước: W2420 x D650 x H820 mm. (rộng x sâu x cao)Chất liệu: - Chân và tay thép mạ Ni-Cr - Đệm tựa tôn sơn tĩnh điện
12Tháo dỡ hệ thống bấm số hiện hữu và lắp đặt lại1công việcTháo dỡ hệ thống bấm số hiện hữu và lắp đặt lại
13Hệ thống camera bao gồm:1hệ thốngCamera HD-TVI Starlight 5MPMã sản phẩm: TĐ DS-2CE76H8T-ITMFCảm biến CMOS 5MP- Độ phân giải: 2560 × 1944 - Độ nhạy sáng: 0.005 lux / F1.2- Ống kính cố định 3.6mm (2.8/6mm)- Hồng ngoại EXIR 2.0 - tầm xa 20m- Chống ngược sáng True WDR 130dB, giảm nhiễu số 3D DNR - Hỗ trợ Menu OSD (cài đặt thông số camera) điều khiển từ xa.- Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS- Tiêu chuẩn chống bụi, nước: IP67 - Nguồn 12VDCChất liệu: Vỏ kim loại Số lượng: 6 cái---Camera HD-TVI Starlight 5MPMã sản phẩm: TĐ DS-2CE16H8T-ITF• Cảm biến CMOS 5MP - Độ phân giải: 2560 × 1944 - Độ nhạy sáng: 0.005 lux / F1.2- Ống kính cố định 3.6mm (2.8/6mm)- Hồng ngoại EXIR 2.0 - tầm xa 20m- Chống ngược sáng True WDR 130dB, giảm nhiễu số 3D DNR - Hỗ trợ Menu OSD (cài đặt thông số camera) điều khiển từ xa.- Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS- Tiêu chuẩn chống bụi, nước: IP67 - Nguồn 12VDC- Chất liệu: Vỏ kim loại Số lượng: 2 cái.Đầu ghi hình 04/08/16 kênh Turbo HD 4.0 DVR ( vỏ sắt ) - Không có cổng báo độngMã sản phẩm: TĐ HIKVISION DS-7208HUHI-K1•08 ngõ vào video, 04 cổng audio input•Hỗ trợ camera HD TVI , HD CVI , AHD , Analog•Gán được 04/08/16 camera IP 8MP. Cho phép tắt bớt các kênh analog để gán thêm camera IP. Gán tối đa 08/16/32 camera IP 8MP khi tắt tất cả các kênh analog•Hỗ trợ chuẩn nén H.265 Pro + ,H.265 Pro, H.265 , H.264+, H.264•Độ phân giải ghi hình tối đa 8MP@8fps, 5MP@12fps, 4MP @15fps ,3MP@18fps , 1080p /720p@25fps•Tín hiệu truyền khoảng cách xa hơn: 1200m @ 720P, 800m @ 1080P với cáp đồng RG6, 500m @ 720P , 400m @ 1080P với cáp UTP,•Đầu ghi K1 : 01 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng tối đa 10TB•Đầu ghi K2 : 02 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng tối đa 10TB•Đầu ghi 08/16 kênh : 01 Cổng HDMI độ phân giải tối đa 4K ( 3840 x 2160 ) , Đầu ghi 04 kênh : 01 Cổng HDMI độ phân giải tối đa 1920x1080•01 ngõ ra CVBS , 01 ngõ VGA 1920x1080•Đầu ghi 08/16 kênh : 01 Cổng mạng RJ45 10/100/1000 ; Đầu ghi 04 kênh : 01 Cổng mạng RJ45 10/100•Số kết nối từ xa : 32/64/128•01 cổng RS485 , 02 cổng USB 2.0 , đầu ghi 08/16 kênh có thêm 01 cổng USB 3.0 ,•Nguồn 12VDC•Tên miền miễn phí trọn đời của Hikvision Cameraddns.net và HikConnect•Hỗ trợ chế độ lọc báo động giả False Alarm Filter khi sử dụng với camera HDTVI có cảm biến PIRSố lượng : 1 cái---HDD seagate 2 Tb : 1 cáiHộp Box Camera : 8 cáiBalun Camera: 8 bộDây Tín Hiệu Camera : 400mDây HDMI: 1 sợiAdapter camera 12V-2A: 8 cáiChi phí lắp đặt và nhân công
14Băng chờ 5 chỗ Inox2cáiTĐ Hòa PhátKích Thước: W2420 x D650 x H820 mm. (rộng x sâu x cao)Chất liệu: - Chân và tay thép mạ Ni-Cr - Đệm tựa tôn sơn tĩnh điện
15Bàn tiếp khách1cáiKích thước: 2.0 x 1.0 x 0.76 mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
16Ghế khách ( ghế đai gỗ tựa cao)6cáiKích thước: 0,4x0,35x1,1 m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
17Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
18Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước: 0,4x0,35x1,1 m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
19Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
20Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
21Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
22Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
23Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
24Bàn làm việc2cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
25Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
26Máy tính bàn (TĐ Dell)2bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
27Máy in2cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
28Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
29Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
30Tủ kệ kính2cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
31Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)8cáiKích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
32Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
33Bàn tiếp khách4cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
34Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
35Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m98cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
36Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
37Ghế họp (ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
38Kệ hồ sơ 04 tầng,12cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
39Bàn làm việc2cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
40Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
41Máy tính bàn (TĐ Dell)2bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
42Máy in2cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
43Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
44Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
45Tủ kệ kính2cáiKích thước: (1,4 x 0,4 x 1,8) mVật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
46Bàn làm việc2cáiKích thước: (1,4 x 0,7 x 0,78)mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
47Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
48Máy tính bàn (TĐ Dell)2bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
49Máy in2cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
50Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
51Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
52Tủ kệ kính2cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
53Bàn làm việc văn phòng (loại 1 thùng)4cáiKích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
54Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
55Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
56Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
57Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m94cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
58Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
59Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
60Kệ hồ sơ 04 tầng,12cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
61Bộ salon1bộgỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ xoan đào sơn PU Cao Cấp loại nhỏBàn nước: 01 cáiKích thước: 1 x 0,5 x 0,45m, có lắp kính dày 8mmGhế dài: 01 cáiKích thước: 1,6 x 0,5 x 0,8m, Ghế nhỏ: 02 cáiKích thước: 0,6 x 0,5x 0,8m,
62Bàn làm việc1cáiKích thước: (1,4 x 0,7 x 0,78)mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
63Ghế làm việc (ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
64Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
65Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
66Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
67Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
68Tủ kệ kính1cáiKích thước: (1,4 x 0,4 x 1,8)mVật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
69Bàn làm việc2cáiKích thước: (1,4 x 0,7 x 0,78)mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
70Ghế làm việc (ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
71Máy tính bàn (TĐ Dell)2bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
72Máy in2cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
73Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
74Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
75Tủ kệ kính2cáiKích thước: (1,4 x 0,4 x 1,8)mVật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
76Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)4cáiKích thước: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
77Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
78Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
79Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
80Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m94cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
81Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
82Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
83Kệ hồ sơ 04 tầng12cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
84Bàn làm việc1cáiKích thước: (1,4 x 0,7 x 0,78)mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
85Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
86Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
87Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
88Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
89Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
90Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
91Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
92Ghế làm việc (ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
93Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
94Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
95Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
96Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
97Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
98Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)4cáiKích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy
99Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
100Bàn tiếp khách3cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
101Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao)12cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
102Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m93cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
103Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
104Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
105Kệ hồ sơ 04 tầng,12cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
106Bộ salon1bộgỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ xoan đào sơn PU Cao Cấp loại nhỏBàn nước: 01 cáiKích thước: 1 x 0,5 x 0,45m, có lắp kính dày 8mmGhế dài: 01 cáiKích thước: 1,6 x 0,5 x 0,8m, Ghế nhỏ: 02 cáiKích thước: 0,6 x 0,5x 0,8m.
107Kệ hồ sơ 04 tầng,10cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
108Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
109Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
110Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
111Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
112Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
113Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
114Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
115Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
116Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
117Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
118Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
119Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
120Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
121Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
122Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)5cáiKích thước: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
123Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)5cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
124Bàn tiếp khách3cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
125Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)12cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
126Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m93cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
127Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
128Ghế họp (ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
129Kệ hồ sơ 04 tầng,12cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
130Bộ salon1bộgỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ xoan đào sơn PU Cao Cấp loại nhỏBàn nước: 01 cáiKT: 1 x 0,5 x 0,45m, có lắp kính dày 8mmGhế dài: 01 cáiKT: 1,6 x 0,5 x 0,8m, Ghế nhỏ: 02 cáiKT: 0,6 x 0,5x 0,8m,
131Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
132Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
133Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
134Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
135Bàn tiếp khách1cáiKT: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
136Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKt:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
137Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
138Bàn làm việc2cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
139Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
140Máy tính bàn (TĐ Dell)2bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
141Máy in2cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
142Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
143Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
144Tủ kệ kính2cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
145Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)2cáiKích thước: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
146Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
147Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
148Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
149Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m92cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
150Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
151Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
152Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
153Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
154Kệ hồ sơ 04 tầng,12cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
155Bộ salon1bộgỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ tràm bông vàng, mặt bàn bằng gỗ xoan đào sơn PU Cao Cấp loại nhỏBàn nước: 01 cáiKích thước: 1 x 0,5 x 0,45m, có lắp kính dày 8mmGhế dài: 01 cáiKích thước: 1,6 x 0,5 x 0,8m, Ghế nhỏ: 02 cáiKích thước: 0,6 x 0,5x 0,8m,
156Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
157Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
158Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
159Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
160Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
161Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
162Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
163Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước
164Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
165Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
166Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
167Bàn tiếp khách1cáiích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
168Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
169Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
170Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)5cáiKích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
171Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
172Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
173Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
174Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m92cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
175Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
176Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
177Kệ hồ sơ 04 tầng,8cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
178Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
179Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
180Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
181Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
182Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
183Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
184Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
185Bàn làm việc2cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
186Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
187Máy tính bàn (TĐ Dell)2bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TD DELL 18,5 inches
188Máy in2cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
189Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
190Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
191Tủ kệ kính2cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
192Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)2cáiKích thước: ( 1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
193Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
194Bàn tiếp khách1cáiích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không
195Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
196Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m92cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
197Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
198Ghế họp (ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
199Kệ hồ sơ 04 tầng,8cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
200Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
201Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
202Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
203Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
204Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
205Ghế tiếp khách (ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
206Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
207Bàn làm việc2cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
208Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
209Máy tính bàn (TĐ Dell)2bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
210Máy in2cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
211Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
212Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
213Tủ kệ kính2cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
214Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)2cáiKích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
215Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
216Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
217Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
218Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m92cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
219Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
220Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
221Kệ hồ sơ 04 tầng,10cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
222Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
223Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
224Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
225Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
226Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
227Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
228Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
229Bàn làm việc2cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
230Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
231Máy tính bàn (TĐ Dell)2bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
232Máy in2cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
233Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
234Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
235Tủ kệ kính2cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
236Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)8cáiKích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
237Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
238Bàn tiếp khách4cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
239Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
240Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m94cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
241Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)2cáiKích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
242Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)2cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
243Bàn tiếp khách2cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
244Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)8cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m. Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
245Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m92cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
246Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
247Ghế họp ( ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
248Kệ hồ sơ 04 tầng,20cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
249Bàn họp hội trường 2 chổ ngồi42cáiKích thước: (1,2x0,45x,78)m. Toàn bộ gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU cao cấp. Chân bàn lọng cong, đáy bàn rộng chia làm 02 ngăn để tài liệu cao 150mm, xắn bàn phía trước cao 0,4m
250Ghế đai gỗ tựa cao84cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
251Bục tượng Bác1bộKích thước: 0.62 x 0.52 x 1.40m Gỗ ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Tượng Bác nhủ đồng cao 0,6 m
252Bục phát biểu1bộKích thước: 0.62 x 0.82 x 1.20m Gỗ ghép sơn PU 3 lớp chống trầy + Đèn bàn
253Khẩu hiệu, phông màn nền sân khấu1bộ01 Khẩu hiệu giữa nền mica, chữ mica nổi, khung viền nhôm; " Đảng cộng sản…muôn năm". Kích thước: ( 10.3 x 0.6)mPhông màn vải thun xốp màu xanh may xếp ly, giữa cờ đỏ vải thun xốp màu xanh may xếp ly có ngôi sao, búa liềm màu vàng bằng mica cắt nổi, khung treo rây nhôm.Kích thước: ( 10.5 x 3.9) + (2.4x 3.9)m
254Máy chiếu (TĐ Panasonic )1cáiCường độ chiếu sáng 4100 Ansi LumensĐộ phân giải 1024x768 (XGA)Độ tương phản 16000:1 Bóng đèn 230W UHMTuổi thọ bóng đèn tối đa 20.000 giờ (Sử dụng đúng cách)Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hìnhKích thước phóng to màn hình 30-300”Công suất 300WCổng kết nối: HDMI IN, 2 COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT, LAN, SERIAL IN, USB A&B (memory / Wireless Module option & display) Loa gắn trong : 10WKích thước 335x96x252mmTrọng lượng 2.9kgbảo hành: 24 tháng đối với hệ thống máy, 12 tháng hoặc 1.000h đối với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước ).
255Màn chiếu1cáiTĐ DaLiteKích thước (mét): 1.78m x 1.78mKích thước (inch): 70inch x 70inchĐường chéo tương đương: 100inchTỷ lệ màn: 1:1Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Chất liệu vải: chất liệu Matte White, chống mốc, ít bắt lửa.Vỏ hộp: bằng kim loại có phủ lớp sơn tỉnh điện, chống rỉ sét.Loại màn: Điều khiển từ xa có động cơLắp đặt treo tường hoặc trần nhàTrọng lượng: ~11kg
256Cây Nước Nóng Lạnh1bộTĐ Toshiba RWF-W1664TV(W1)Kích thước Rộng 31 cm - Sâu 36 cm - Cao 100 cmSKU 2484724487091Model RWF-W1664TV(W1)Điện áp 220V-240V/ 50-60HzCông suất Lạnh: 120WCông suất làm nóng 420WNhiệt độ nóng 85 đến 95 độ CNhiệt độ lạnh 6 - 10 độ
257Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
258Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
259Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
260Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
261Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
262Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
263Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
264Bàn làm việc1cáiKích thước: 1,4 x 0,7 x 0,78mVật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, mặt ốp cạnh dày 35mm có khoan lỗ (có nắp chụp đầu) đi dây máy vi tính, tất cả sơn PUKết cấu: gồm 02 thùng . 01 thùng để CPU, 01 thùng có 3 ngăn đựng hồ sơ có khóa. Giữa bàn có bàn phím đường ray 03 nấc, phía trước bàn bửng bít chân và có trang trí hoa văn phía trước.
265Ghế làm việc (ghế đai gỗ tựa cao)1cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước..
266Máy tính bàn (TĐ Dell)1bộBộ vi xử lý: Intel Core i3-10105 3.7GHz up to 4.4GHzBộ nhớ Ram: 4GB DDR4 2666MHzỔ đĩa cứng:1TB 7200 rpmĐồ họa Intel UHD 630 GraphicsỔ đĩa quang DVDRWWifi 802.11b/g/nKeyboard + Mouse USBMàn hình TĐ DELL 18,5 inches
267Máy in1cáiLoại máy in: Laser TĐ CANON LBP 2900 A4Tốc độ:12 trang/phút (A4)Loại giấy inKhay trước: A4, B5, A5, LGL, LTR, Executive, Giấy in bì thư C5/COM10/DL, MonarchKhay tay: Giấy tiêu chuẩn(Chiều rộng: 76,2-215,9mm; Chiều dài : 127,0-355,6mm )Khay đựng giấyKhay trước : 150 tờ ; khay tay : 1 tờThông tin mực inCartridge 303 (2,500 trang, khổ A4)Công suất in220 – 240V (+/-10%), 50/60Hz (+/-2Hz)Tính năng đặc biệtKhông bị tắc hay kẹt giấy khi vận hànhKích thước (w x d x h)370 x 251 x 217mm
268Bàn tiếp khách1cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
269Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)4cáiKích thước:(0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
270Tủ kệ kính1cáiKích thước: 1,4 x 0,4 x 1,8 (m)Vật liệu: Gỗ Cao su sấy ghép dày 18 mm, sơn phủ PU.Kiểu dáng : phía trên 03 ngăn , cửa kính lùa dày 5 mm, phía dưới cửa gỗ cánh mở
271Bàn làm việc văn phòng ( loại 1 thùng)3cáiKích thước: (1.20 x 0.60 x 0.78)m.Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, chống trầy.
272Ghế làm việc ( ghế đai gỗ tựa cao)3cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước
273Bàn tiếp khách3cáiKích thước: (2.0 x 1.0 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
274Ghế tiếp khách ( ghế đai gỗ tựa cao)12cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
275Tủ hồ sơ sắt 02 cửa 1m93cáiKích thước: (0.45 x 0.92 x 1.83)m Vật liệu: Được làm từ các tấm thép có chiều dầy 0.6 và 0.7mm sơn tĩnh điện, loại 2 cửa có khóa, bên trong có 6 đợt di động.
276Bàn họp2cáiKích thước: (2.4 x 1.2 x 0.76)mMặt bàn dày 18mm hình chữ nhật, viền cạnh dày 36mm, loại không hộc để tài liệu. Toàn bộ gỗ cao su ghép sơn PU 3 lớp
277Ghế họp (ghế đai gỗ tựa cao)16cáiKích thước: (0,4x0,35x1,1)m.Mặt gỗ ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phũ PU chống trầy xước.
278Kệ hồ sơ 04 tầng,20cáiKích thước: (1.2 x 2.0 x 0.40)m Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực
279Tủ âm tường51m2Kích thước: Theo kiến trúc thực tếGỗ MDF
280Giường gỗ cá nhân18cáiKích thước: 0,38 m x 0,9 m x 2mChất liệu: Gỗ tràm tự nhiên
281Nệm cao su Nhân tạo18cáiKích thước: 0,1 m x 0,9 m x 2mNệm cao su cao cấp
282Bộ chăn, drap, gối cá nhân18cáigồm 01 gối nằm, 01 gối ôm, chăn, 02 drap nệm
283Tủ đầu giường18cáiKích thước: 0,38 m x 0,76 m x 0,45 mVật liệu: Gỗ ghép
284Tủ quần áo cá nhân18cáiKích thước: 0,45m x 0.915 m x 1,83 m- Vật liệu: Tủ tài liệu sử dụng tole sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn.- Khóa: Sử dụng khóa kiểu gạt âm dương, mỗi ổ khóa có 2 chìa. Tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được
285Cây Nước Nóng Lạnh9cáiTĐ Toshiba RWF-W1664TV(W1)Kích thước Rộng 31 cm - Sâu 36 cm - Cao 100 cmSKU 2484724487091Model RWF-W1664TV(W1)Điện áp 220V-240V/ 50-60HzCông suất Lạnh: 120WCông suất làm nóng 420WNhiệt độ nóng 85 đến 95 độ CNhiệt độ lạnh 6 - 10 độ CDung tích bình lạnh 3LDung tích bình nóng 1LChất liệu bình chứa nước Nhựa
286Máy lạnh tủ đứng 6.0 HP,3 pha (TĐ Daikin Inverter)TĐ (FVA140AMVM)4máyLoại Gas lạnh : R32Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 6.0 Hp (6.0 Ngựa) - 47.800 Btu/hSử dụng cho phòng: Diện tích 77 - 80 m² hoặc 231 - 240 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz): 3 Pha, 380 415 V, 50HzCông suất tiêu thụ điện: 5,89 KwKích thước ống đồng Gas (mm): 9.5 / 15.9 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m): 50 (m)Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 30 (m)Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.10Dây điện cấp nguồn: 5 CV 4.0mm2DÀN LẠNHModel dàn lạnh: FVA140AMVMKích thước dàn lạnh (mm): 1.850 x 600 x 350 (mm)Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 47 (kg)DÀN NÓNGModel dàn nóng: RZF140CYMKích thước dàn nóng (mm): 990 x 940 x 320 (mm)Trọng lượng dàn nóng (Kg): 64 (kg)- Bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện (Ống đồng, giá đở ----)
287Máy lạnh tủ đứng 4.0 HP,3 pha (TĐ Daikin Inverter)TĐ (FVA100AMVM)4máyLoại Gas lạnh : R32Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 4.0 Hp (4.0 Ngựa) - 34.100 Btu/hSử dụng cho phòng: Diện tích 50 - 54 m² hay 150 - 162 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz): 3 Pha, 380 415 V, 50HzCông suất tiêu thụ điện: 3,28 KwKích thước ống đồng Gas (mm):9.5 / 15.9 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m):50 (m)Chênh lệch độ cao (tối đa) (m):30 (m)Hiệu suất năng lượng CSPF:4.07Dây điện cấp nguồn:5 CV 4.0mm2 (e)DÀN LẠNH DÀN LẠNHModel dàn lạnh: FVA100AMVMKích thước dàn lạnh (mm):1.850 x 600 x 350 (mm)Trọng lượng dàn lạnh (Kg):47 (kg) DÀN NÓNGModel dàn nóng: RZF100CYMKích thước dàn nóng (mm):990 x 940 x 320 (mm)Trọng lượng dàn nóng (Kg):73 (kg) - Bao gồm NC lắp đặt, (Vật tư ống đồng ----)
288Máy lạnh treo tường 1,0 HP, 1 pha (TĐ Daikin Inverter ) TĐ (FTKB25WAVMV)2máyLoại Gas lạnh: R-32Loại máy: Inverter - Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 1.0 Hp (1.0 Ngựa) - 8500 Btu/hSử dụng cho phòng: Diện tích 12 - 15 m² hoặc 36 - 45 m³ khí (thích hợp cho phòng khách văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha 220 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện: 0.92 kWKích thước ống đồng Gas (mm) : 6.4 / 9.5 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m) : 15 mChênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 12 mHiệu suất năng lượng CSPF : 5.23Dây điện cấp nguồn : 3 CV2.5mm2 (e)DÀN LẠNHModel dàn lạnh : FTKB25WAVMVKích thước dàn lạnh (mm): 285 × 770 × 242 mmTrọng lượng dàn lạnh (Kg): 8 KgDÀN NÓNGLoại Gas lạnh : RKB25WAVMVLoại máy: 418 × 695 × 244 mmTrọng lượng dàn nóng (Kg): 19 Kg- Bao gồm NC lắp đặt, vật tư ống đồng, giá đở ---
289Máy lạnh treo tường 1.5 HP, 1 pha (TĐ Daikin Inverter ) TĐ (FTKB35WAVMV)15máyLoại Gas lạnh : R32Loại máy : Inverter - Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 1.5 Hp (1.5 Ngựa) - 11.900 Btu/hSử dụng cho phòng : Diện tích 16 - 20 m² hoặc 48 - 60 m³ khí (thích hợp cho phòng kách văn phòng)Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha 220 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện : 1.22 kWKích thước ống đồng Gas (mm) : 6.4 / 9.5 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m) : 15 mChênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 12 mHiệu suất năng lượng CSPF : 5.56Dây điện cấp nguồn điện : 3 CV2.5mm2 (e)DÀN LẠNHModel dàn lạnh : FTKB35WAVMVKích thước dàn lạnh (mm) : 285 × 770 × 242 mmTrọng lượng dàn lạnh (Kg) : 8 KgDÀN NÓNGModel dàn nóng : RKB35WAVMVKích thước dàn nóng (mm) : 550 × 675 × 284 mmTrọng lượng dàn nóng (Kg) : 22 Kg - Bao gồm: NC lắp đặt, vật tư ống đồng, giá đở ----
290Máy lạnh treo tường 2,0 HP, 1 pha (TĐ Daikin Inverter ) TĐ (FTKB50WAVMV)8máyLoại Gas lạnh : R32Loại máy : Inverter - Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Công suất làm lạnh : 2.0 Hp (2.0 Ngựa) - 17.100 Btu/hSử dụng cho phòng : Diện tích 24 - 30 m² hoặc 72 - 90 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ)Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha 20 - 240 V 50HzCông suất tiêu thụ điện : 1,8 kWKích thước ống đồng Gas (mm) : 6.4 / 12.7 dày -0.71mm (Malaysia)Chiều dài ống gas tối đa (m) : 30 mChênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 20 mHiệu suất năng lượng CSPF : 4.83Dây điện cấp nguồn điện : 3 CV2.5mm2 (e)DÀN LẠNHModel dàn lạnh : FTKB50WAVMVKích thước dàn lạnh (mm) : 285 × 770 × 242 mmTrọng lượng dàn lạnh (Kg) : 8 KgDÀN NÓNG DÀN NÓNGModel dàn nóng : RKB50WAVMVKích thước dàn nóng (mm) : 550 × 675 × 284 mmTrọng lượng dàn nóng (Kg) : 26 Kg - Bao gồm: NC lắp đặt, vật tư ống đồng, giá đở ----
291Bơm diesel Q=150m3/h, H=75m2cái'- Động cơ D4DB mới 100% nhập khẩu, 100hp/75kw. +Dung tích xy lanh (cc): 3.907 +Đường kính x hành trình (mm): 104x105 +Công suất lớn nhất(Hp/vòng phút): 130/2.900 +Mô-men lớn nhất (kg.m/vòng phút): 37/1.600 +Kích thước (mm): (dài x rộng x cao) 815 x 695 x 765.5- Đầu bơm CA80-250A (TĐ Pentax mới 100%, nhập khẩu )- Model: TĐ Pentax CA 80-250ACông suất: 75HP /55KwLưu lượng: 96– 240m³/hCột áp Max: 92.8–65.2métĐiện áp: 3 pha ~ 230/400V-50HzNhiệt độ chất lỏng bơm: -10 ÷ +90 °CÁp suất làm việc Max: 10 BarLớp cách điện: FMức bảo vệ: IP44Chứng từ: CO, CQ chính hãng
292Bơm điện bù áp Q=3.6m3/h, H=105.4m1cái'TĐ Pentax U9V-550/10TModel: TĐ U9V-550/10TCông Suất (Hp): 5.5Cột áp (m):111-20.1Lưu Lượng (m3/H):2.4-10.2Đầu vào – đầu ra (mm):42-42Nguồn điện: 380vChứng từ: CO, CQ chính hãng
293Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay)1Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay)
294Thang máy tải khách 800kg, 7S/O có phòng máy.2bộ- Thang nhóm Duplex. - Máy kéo: TĐ Mitsubishi - Thái Lan. - Hệ điều khiển: TĐ Thiết bị Mitsubishi - Nhật Bản. * Thông số và đặc tính kỹ thuật: (Tham khảo file đính kèm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu này(có các thiết bị nội thất, thiết bị điện tử, máy lạnh, thang máy, hệ thống một cửa, thiết bị máy bơm phòng cháy chữa cháy).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì…Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc Tây Ninhnhằm đáp ứng tốt nhấtcác dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng.Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học .Bằng đại học chuyên nghành:Điện hoặc Điện tử.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn thời hạn tính từ thời điểm đóng thầuCó giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp và An toàn lao độngChứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành:Cơ khí hoặc điện điện tửChứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và an toàn lao động.Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền31
3 Cán bộ Phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành:Kế toán hoặc kinh tế.Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền31
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt Thang máy, máy lạnh, hệ thống 1 cửa 3 Tốt nghiệp đại học>01 ngườiChuyên nghành: Điện khí hóa hoặc điều khiển tự động>01 người Chuyên ngành: Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh>01 người Chuyên ngành: CNTT hoặc Tin họcChứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và an toàn lao độngBản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách lắp đặt thang máy, máy lạnh, hệ thống 1 cửaít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học.Chuyên nghành: Bảo hộ lao động .Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân .Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.Có tài liệu chứng minh đã từ làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu và có xác nhận của chủ đầu tư.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền31
6 Công nhân kỹ thuật phụ vụ sản xuất 6 > 02 công nhân Điện hoặc Điện tử;> 02 công nhân Mộc;>02 công nhân Sơn;Kèm theo:Bằng tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề “tối thiểu sơ cấp”) trở lên; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->