Gói thầu: SXKD2022-36DH: Cung cấp dịch vụ thi công hệ thống thu gom nước Mặt bằng bãi chứa chất thải rắn tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-36DH: Cung cấp dịch vụ thi công hệ thống thu gom nước Mặt bằng bãi chứa chất thải rắn tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848446 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022-Công ty Nhiệt điện Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:10:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,795,275 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-36DH: Cung cấp dịch vụ thi công hệ thống thu gom nước Mặt bằng bãi chứa chất thải rắn tại Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Dự toán các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện (đợt 6DH) năm 2022 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022-Công ty Nhiệt điện Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất bằng thủ công-đất cấp III | Đào đất bằng thủ công-đất cấp III:HG:16*1,0*1,0*0,6 = 9,6HT:2,6*2,0*0,85 = 4,42 | m3 | 14,02 | |
| 2 | Đào đất chôn tuyến ống uPVC đk 168 | Đào đất chôn tuyến ống uPVC đk 168:140*0,25*0,25 = 8,75 | m3 | 8,75 | |
| 3 | Đào đất chôn tuyến ống uPVC đk 60 | Đào đất chôn tuyến ống uPVC đk 60120*0,2*0,2 = 4,8 | m3 | 4,8 | |
| 4 | Ván khuôn móng, đáy, thành bể nước | Ván khuôn móng, đáy, thành bể nước:HG: 16*0,1*(4*1)/100 = 0,064HT đáy: (2,4+1,8)*2*0,2/100 = 0,0168HT thành ngoài: (2,4+1,8)*2*0,95/100 = 0,0798HT thành trong: (2,0+1,4)*2*0,95/100 = 0,0646 | 100m2 | 0,2252 | |
| 5 | Bê tông lót hố thu gom nước, M150, đá 1x2 | Bê tông lót hố thu gom nước, M150, đá 1x2:HT: 2,6*2,0*0,1 = 0,52 | m3 | 0,52 | |
| 6 | Bê tông đáy hố ga, hố thu gom nước M200, đá 1x2 | Bê tông đáy hố ga, hố thu gom nước M200, đá 1x2:HG: 16*0,1*1,0*1,0 = 1,6Đáy hố thu: 1,8*2,4*0,2 = 0,864Thành hố thu: (2,4+1,0)*2*0,95*0,2 = 1,292 | m3 | 3.756 | |
| 7 | Xây thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày | Xây thành hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày | m3 | 3.136 | |
| 8 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75:Thành trong: 16*0,6*2,8 = 26,88Đáy: 16*0,6*0,6 = 5,76Trên thành: 16*0,1*2,8 = 4,48 | m2 | 37,12 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga, hố thu gom | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga, hố thu gom:HG: 16*0,1*3,2/100 = 0,0512HT: (1,6+0,6)*2*0,1*2/100 = 0,0088 | 100m2 | 0,06 | |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, hố thu gom bê tông M200, đá 1x2 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, hố thu gom bê tông M200, đá 1x2:HG: 16*0,8*0,8*0,1 = 1,024HT: 0,6*1,6*0,1*2 = 0,192 | m3 | 1.216 | |
| 11 | Lắp dựng tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Lắp dựng tấm đan cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kg16 = 16 | cái | 16 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg2 = 2 | cái | 2 | |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép hố ga, hố thu gom nước - đường kính cốt thép ≤10mm | Sản xuất lắp đặt cốt thép hố ga, hố thu gom nước – đường kính cốt thép ≤10mm:330,58/1000 = 0,3306 | tấn | 0,3306 | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Sàn lưới thép mạ kẽm là thép 2.5 cao50 kích thước 1000x1600 | Cung cấp và lắp đặt Sàn lưới thép mạ kẽm là thép 2.5 cao50 kích thước 1000x1600:1,0*1,6 = 1,6 | m2 | 1,6 | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đk 168 dày 4,3mm, dài 140m bằng phương pháp dán keo | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đk 168 dày 4,3mm, dài 140m bằng phương pháp dán keo:140/100 = 1,4 | 100m | 1,4 | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đk 114 dày 3,2mm dẫn nước vào hố ga bằng phương pháp dán keo | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đk 114 dày 3,2mm dẫn nước vào hố ga bằng phương pháp dán keo:64/100 = 0,64 | 100m | 0,64 | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đk 60 dày 3mm, dài 120m bằng phương pháp dán keo | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đk 60 dày 3mm, dài 120m bằng phương pháp dán keo:120/100 = 1,2 | 100m | 1,2 | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm bằng phương pháp dán keo | Cung cấp, lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm bằng phương pháp dán keo | Cái | 2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa vuông bằng p/p dán keo, ĐK 60mm bằng phương pháp dán keo | Cung cấp, lắp đặt co lơi nhựa vuông bằng p/p dán keo, ĐK 60mm bằng phương pháp dán keo | Cái | 4 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài đồng uPVC đk60, bằng phương pháp dán keo | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài đồng uPVC đk60, bằng phương pháp dán keo | Cái | 1 | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước CM 50-200A | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước CM 50-200A | Bộ | 1 | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt van phao điện báo mực nước | Cung cấp, lắp đặt van phao điện báo mực nước | Cái | 1 | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt luppe đứng nhựa PVC đk60 | Cung cấp, lắp đặt luppe đứng nhựa PVC đk60 | Cái | 1 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van khóa nhựa PVC đk60 | Cung cấp, lắp đặt van khóa nhựa PVC đk60 | Cái | 10.000 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PVC đk60 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều PVC đk60 | cái | 1 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 3 pha | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 3 pha | cái | 1 | |
| 27 | Cung cấp, kéo dây 0.6/1KV-CU/PVC-3CX4.0 | Cung cấp, kéo dây 0.6/1KV-CU/PVC-3CX4.0 | m | 50 | |
| 28 | Cung cấp, thi công trụ cột thép tráng kẽm D114x3.0 | Cung cấp, thi công trụ cột thép tráng kẽm D114x3.0 | m | 6 | |
| 29 | Cung cấp, gia công lắp dựng thép tấm KT 400x400x10, khoan lỗ bắt 4 bu lon nở M14, L150 | Cung cấp, gia công lắp dựng thép tấm KT 400x400x10, khoan lỗ bắt 4 bu lon nở M14, L150 | Bộ | 1 | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống thép không gỉ đk60 dày 3,18mm | Cung cấp, lắp đặt ống thép không gỉ đk60 dày 3,18mm | m | 6 | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt van khóa bi ren tay gạt thép không gỉ đk60 | Cung cấp, lắp đặt van khóa bi ren tay gạt thép không gỉ đk60 | Cái | 1 | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt van ren 1 chiều thép không gỉ đk60 | Cung cấp, lắp đặt van ren 1 chiều thép không gỉ đk60 | Cái | 1 | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt co lơi thép không gỉ đk60 | Cung cấp, lắp đặt co lơi thép không gỉ đk60 | Cái | 4 | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Tê Y hàn thép không gỉ đk60 | Cung cấp, lắp đặt Tê Y hàn thép không gỉ đk60 | cái | 1 | |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép Ø12 mạ kẽm, uốn chữ U, 2 đầu ren bắt bu lông mạ kẽm (bu lông hình chữ U) | Gia công, lắp đặt thép Ø12 mạ kẽm, uốn chữ U, 2 đầu ren bắt bu lông mạ kẽm | bộ | 3 | |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép V50x50x5 mạ kẽm | Gia công, lắp đặt thép V50x50x5 mạ kẽm | m | 19,5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi