Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì và bảo hành mở rộng phần cứng hệ thống T24 Corebanking R9 - thiết bị được đưa vào sử dụng năm 2016
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương Mại Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Dầu Khí Toàn Cầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì và bảo hành mở rộng phần cứng hệ thống T24 Corebanking R9 - thiết bị được đưa vào sử dụng năm 2016 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906239 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí hoạt động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:07:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 977,032,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu 03 Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì các Hệ thống, thiết bị CNTT.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 850 triệu VND.- Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng và bản chụp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng và bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu 03 Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì các Hệ thống, thiết bị CNTT.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 850 triệu VND.- Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng và bản chụp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng và bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp triển khai dịch vụ bảo trì, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học thuộc trong các nhóm ngành về Công nghệ, Khoa học hoặc Kỹ thuật+ Trong đó phải có tối thiểu 02 nhân sự tham gia : 01 người có chứng chỉ HPUX hoặc HP Blade, 01 người có chứng chỉ làm dịch vụ cho sản phẩm Tủ đĩa HP (HPE Storage). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp triển khai dịch vụ bảo trì, bảo hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học thuộc trong các nhóm ngành về Công nghệ, Khoa học hoặc Kỹ thuật+ Trong đó phải có tối thiểu 02 nhân sự tham gia : 01 người có chứng chỉ HPUX hoặc HP Blade, 01 người có chứng chỉ làm dịch vụ cho sản phẩm Tủ đĩa HP (HPE Storage). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương Mại Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Dầu Khí Toàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì và bảo hành mở rộng phần cứng hệ thống T24 Corebanking R9 - thiết bị được đưa vào sử dụng năm 2016 Cung cấp dịch vụ bảo trì và bảo hành mở rộng phần cứng hệ thống T24 Corebanking R9 - thiết bị được đưa vào sử dụng năm 2016 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | chi phí hoạt động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Có thư ủy quyền của hãng HPE (là đơn vị chính hãng hoặc đaị lý của HPE). - Văn bằng đại học của nhân sự triển khai (Tốt nghiệp đại học thuộc trong các nhóm ngành về Công nghệ), 02 chứng chỉ HPE, hồ sơ kinh nghiệm nhân sự triển khai có chứng thực. - Có văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật của chính hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành tại Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - Tầng 19, số 109 Trần Hưng Đạo, p. Cửa Nam, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội . (024)039412536-3535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - Tầng 19, số 109 Trần Hưng Đạo, p. Cửa Nam, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội . (024)039412536-3535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - Tầng 19, số 109 Trần Hưng Đạo, p. Cửa Nam, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội . (024)039412536-3535 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - Tầng 19, số 109 Trần Hưng Đạo, p. Cửa Nam, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội . (024)039412536-3535 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HP Integrity BL860c i4 Server Blade | Chi tiết Chương V | bộ | 1 | |
| 2 | HP Integrity BL860c i4 Server Blade | Chi tiết Chương V | bộ | 1 | |
| 3 | HP 3Par StoreServ 8200 2N | Chi tiết Chương V | bộ | 1 | |
| 4 | HP 3Par StoreServ 8200 2N | Chi tiết Chương V | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu 03 Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì các Hệ thống, thiết bị CNTT.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 850 triệu VND.- Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng và bản chụp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng và bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự trực tiếp triển khai dịch vụ bảo trì, bảo hành | 2 | + Tốt nghiệp đại học thuộc trong các nhóm ngành về Công nghệ, Khoa học hoặc Kỹ thuật+ Trong đó phải có tối thiểu 02 nhân sự tham gia : 01 người có chứng chỉ HPUX hoặc HP Blade, 01 người có chứng chỉ làm dịch vụ cho sản phẩm Tủ đĩa HP (HPE Storage). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi