Gói thầu: Cung cấp mô hình pilot và các nguyên liệu phụ vụ thử nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TIN HỌC, CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Cung cấp mô hình pilot và các nguyên liệu phụ vụ thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTKHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 18:08:00 đến ngày 2022-09-20 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 484,920,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TIN HỌC, CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG VINACOMIN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp mô hình pilot và các nguyên liệu phụ vụ thử nghiệm Cung cấp mô hình pilot và các nguyên liệu phụ vụ thử nghiệm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ PTKHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm xử lý tinh Fe | 1 | cụm | - Cung cấp cụm thiết bị xử lý tinh Fe công suất 100l/h để hàm lượng Fe đạt QCVN 01-1:2018/BYT từ nguồn nước ban đầu đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Cột A - Thuyết minh công nghệ cụm xử lý tinh Fe và thông số kỹ thuật của cụm thiết bị kèm theo bản vẽ kỹ thuật chi tiết. | ||
| 2 | Cụm xử lý tinh Mn | 1 | cụm | - Cung cấp cụm thiết bị xử lý tinh Mn công suất 100l/h để hàm lượng Mn đạt QCVN 01-1:2018/BYT từ nguồn nước ban đầu đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Cột A- Thuyết minh công nghệ cụm xử lý tinh Mn và thông số kỹ thuật của cụm thiết bị kèm theo bản vẽ kỹ thuật chi tiết. | ||
| 3 | Cụm xử lý tinh TSS | 1 | cụm | - Cung cấp cụm thiết bị xử lý tinh TSS công suất 100l/h để hàm lượng TSS đạt QCVN 01-1:2018/BYT từ nguồn nước ban đầu đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Cột A- Thuyết minh công nghệ cụm xử lý tinh TSS và thông số kỹ thuật của cụm thiết bị kèm theo bản vẽ kỹ thuật chi tiết. | ||
| 4 | Cụm xử lý tinh pH | 1 | cụm | - Cung cấp cụm thiết bị xử lý tinh pH công suất 100l/h để pH đạt QCVN 01-1:2018/BYT từ nguồn nước ban đầu đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Cột A- Thuyết minh công nghệ cụm xử lý tinh pH và thông số kỹ thuật của cụm thiết bị kèm theo bản vẽ kỹ thuật chi tiết. | ||
| 5 | Cụm xử lý độ cứng | 1 | cụm | - Cung cấp cụm thiết bị xử lý độ cứng công suất 100l/h để đạt QCVN 01-1:2018/BYT từ nguồn nước ban đầu đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Cột A- Thuyết minh công nghệ cụm xử lý độ cứng và thông số kỹ thuật của cụm thiết bị kèm theo bản vẽ kỹ thuật chi tiết. | ||
| 6 | Vật tư thử nghiệm sản xuất chi tiết phụ kiện, ống nước, van cút, giá đỡ | 1 | bộ | ‘- Bao gồm các phụ kiện như: Tê, cút, giắc co, măng sông đồng hồ đo lưu lượng, hệ thống giá đỗ bằng inox...đảm bảo kết nối hệ thống theo đúng quy trình công nghệ.- Liệt kê chi tiết phụ kiện và bản vẽ kèm theo | ||
| 7 | Phụ kiện cung cấp và định lượng hóa chất Ca(OH)2, có cảm biến theo thực tế | 1 | bộ | Cung cấp bộ phụ kiện và định lượng Ca(OH)2, có cảm biến điều khiển bao gồm: động cơ khuấy, cánh khuấy đồng bộ, định lượng hóa chất phù hợp với quy mô công suất | ||
| 8 | Phụ kiện cung cấp và định lượng hóa chất PAC | 1 | bộ | Cung cấp bộ phụ kiện và định lượng hóa chất PAC bao gồm: động cơ khuấy, cánh khuấy đồng bộ, định lượng hóa chất phù hợp với quy mô công suất | ||
| 9 | Phụ kiện cung cấp và định lượng hóa chất PAM | 1 | bộ | Cung cấp bộ phụ kiện và định lượng hóa chất PAM bao gồm động cơ khuấy, cánh khuấy đồng bộ, định lượng hóa chất phù hợp với quy mô công suất | ||
| 10 | Phụ kiện cung cấp và hòa tan Ôxy trong nước để xử lý Fe và xử lý một phần Mn | 1 | bộ | Cung cấp phụ kiện và thiết bị hòa tan Ôxy trong nước để xử lý Fe và xử lý một phần Mn, kèm theo thuyết minh công nghệ về thiết bị và cách thức cung cấp và hòa tan oxy trong nước để xử lý Fe và Mn. | ||
| 11 | Vật tư, phụ kiện xử lý Mn đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt bằng chất xúc tác dạng hạt tiếp xúc (cát lọc Mn) | 1 | bộ | Cung cấp vật tư, phụ kiện xử lý Mn đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt bằng chất xúc tác dạng hạt tiếp xúc (cát lọc Mn), kèm theo thuyết minh về tính chất và cách thức xử lý Mn đạt tiêu chuẩn trong nước bằng chất xúc tác dạng hạt tiếp xúc | ||
| 12 | Vật tư, phụ kiện xử lý Mn đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt bằng chất ô xi hóa mạnh dạng phản ứng trực tiếp | 1 | bộ | Cung cấp vật tư, phụ kiện xử lý Mn đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt bằng chất ôxi hóa mạnh dạng phản ứng trực tiếp, kèm theo thuyết minh về tính chất và cách thức xử lý Mn đạt tiêu chuẩn trong nước bằng chất oxy hóa mạnh dạng phản ứng trực tiếp. | ||
| 13 | Cụm xử lý cặn lơ lửng | 1 | cụm | Cung cấp cụm thiết bị xử lý cặn lơ lửng đảm bảo công suất 100 lít/h. Có chi tiết bản vẽ và thuyết minh của cụm xử lý cặn lơ lửng | ||
| 14 | Cụm xử lý pH | 1 | cụm | Cung cấp cụm thiết bị xử lý pH đảm bảo công suất 100 lít/h. Bao gồm động cơ khuấy, cánh khuấy đồng bộ | ||
| 15 | Bồn chứa các loại | 5 | cái | Cung cấp 05 bồn chứa nước đảm bảo quy trình công nghệ.Chất liệu bồn: Nhựa chống ăn mòn hóa học, có nắp đậy; Dung tích 20 lít | ||
| 16 | Phụ kiện hệ thống cấp, dẫn nước cho mô hình | 1 | bộ | Cung cấp các phụ kiện để kết nối các khâu công nghệ thành một hệ thống chạy hoàn chỉnh: ống PVC, Ppr, van, tê, cút, giắc co, măng sông... | ||
| 17 | Hệ thống điều khiển | 1 | HT | Cung cấp hệ thống điện điều khiển cho toàn bộ quy trình công nghệ đảm bảo các thiết bị hoạt động liên tục, dễ dàng: tủ điện, công tắc on/off, attomat, khởi động từ, rơ le nhiệt... | ||
| 18 | Hệ thống cấp điện | 1 | HT | Cung cấp hệ thống các dây điện, cầu đấu để đấu nối các thiết bị trong tủ điện với nhau, kết nối tủ điện với nguồn cấp điện và từ tủ điện tới các thiết bị trong hệ thống công nghệ. | ||
| 19 | Vật tư thử nghiệm sản xuất chi tiết phụ kiện, ống nước, van cút, giá đỡ | 1 | bộ | Cung cấp các vật tư, phụ kiện nhằm kết nối nguồn nước xử lý với mô hình: ống nước, van, tê, cút...Cung cấp hệ thống giá đỡ ống, giá đỡ thiết bị nhằm đảm bảo độ ổn định, an toàn trong quá trình chạy thử nghiệm | ||
| 20 | Hóa chất thử nghiệm | 1 | bộ | - Cung cấp toàn bộ hóa chất để chạy thử nghiệm mô hình pilot công suất 100 lít/h trong thời gian 30 ngày.- Chi tiết từng loại hóa chất và khối lượng kèm theo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi