Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889928 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bệnh viện đa khoa Trung tâm quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:47:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,964,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.465.946.720(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.991.120VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp (có hợp đồng, thanh lý được chứng thực và bản chụp hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.775.136 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.452.325.408 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. CMND/CCCD/Hộ chiếu.2. Bằng tốt nghiệp Cao Đẳng, Đại học.3. Phải có giấy Chứng nhận đào tạo Kiểm soát nhiễm Khuẩn và phương tiện phòng hộ cá nhân trong công tác vệ sinh môi trường bề mặt do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.4. Phải có giấy Chứng nhận Quản lý chất thải Y tế theo Thông tư 20/2021/TT-BYT do Bệnh Viện hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.5. Phải có giấy Chứng nhận Kỹ năng giao tiếp trong các cơ sở y tế do Bệnh Viện cấp.6. Phải có giấy Chứng nhận Quản lý công tác giám sát và đánh giá chất lượng vệ sinh bệnh viện do Bệnh Viện hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp7. Phải có giấy đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp.8. Phải có giấy Chứng nhận kỹ năng làm sạch trong Bệnh viện do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.9. Phải có giấy Chứng nhận huấn luyện An Toàn Vệ Sinh Môi Trường Lao Động do cơ quan chức năng cấp.10. Phải có giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn hóa chất do cơ quan chức năng cấp.11. Đã tham gia Giám sát, Có 03 giấy xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia giám sát trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh bệnh viện.12. Giấy Khám sức khỏe, thời hạn không quá 6 tháng kể từ ngày ký kết luận.13. Tổng số năm kinh nghiệm: 5 Năm (Tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:1. CMND/CCCD/Hộ chiếu2. Phải có giấy Chứng nhận đào tạo Kiểm soát nhiễm Khuẩn phương tiện phòng hộ cá nhân trong công tác vệ sinh môi trường bề mặt do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.3. Phải có giấy Chứng nhận Kỹ năng giao tiếp trong các cơ sở y tế do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.4. 100% nhân sự Phải có giấy Chứng nhận phân loại, thu gom, vân chuyển chất thải y tế trong cơ sở y tế do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.5. Có ≥ 05 nhân sự Phải có giấy Chứng nhận Đã hoàn thành khóa đào tạo phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện; Biện pháp kiểm soát lây nhiễm SARS-CoV-2 trong Bệnh viện do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.6. 100% nhân sự có tập huấn Thực hành 5S do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp.7. ≥ 5 nhân sự có huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy do cơ quan chức năng cấp.8. ≥ 5 nhân sự phải có Thẻ an toàn hóa chất do cơ quan chức năng cấp.9. Có ≥ 05 nhân sự có Thẻ an toàn lao động làm việc trên cao do cơ quan chức năng cấp.10. Có ≥ 05 nhân sự có Chứng chỉ đào tạo Kỹ thuật An toàn điện (sử dụng máy chà sàn, máy phun áp lực, máy hút bụi ươt, khô…) do cơ quan chức năng cấp.11. Giấy khám sức khỏe, thời hạn không quá 6 tháng kể từ ngày ký kết luận.12. 100% nhân viên có thẻ An Toàn Vệ Sinh Môi Trường Lao Động do cơ quan chức năng cấp. 13. Các chứng nhận và thẻ có hợp đồng, phiếu thu hoặc hóa đơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện Dự toán Dịch vụ vệ sinh công nghiệp bệnh viện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bệnh viện đa khoa Trung tâm quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang; Số 02 Hùng Vương, phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. 0273.3872363.
+ Bên mời thầu: Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang; Số 40 Hùng Vương, phường 7, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. 0273.3872797. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ: Số 23 Ba Mươi Tháng Tư, phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3977184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tiền Giang; Địa chỉ: Số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang; Số điện thoại: 0273.3873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung tâm Tiền Giang; Số 02 Hùng Vương, phường 1, TP Mỹ Tho, Tiền Giang |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Khoa Thận Nhân tạo.- Khoa Đông Y + Phục hồi chức năng.- Khoa Nội A.- Khoa Nội Lão.- Khoa Chẩn đoán hình ảnh + Xét nghiệm.- Khu hành chính.- Vệ sinh kính, cửa, quạt.- Ngoại cảnh, các hành lang trung tâm.- Giám sát viên. | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.46594672E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.991.120VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.465.946.720(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 410.991.120VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp (có hợp đồng, thanh lý được chứng thực và bản chụp hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.775.136 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.452.325.408 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 1 | 1. CMND/CCCD/Hộ chiếu.2. Bằng tốt nghiệp Cao Đẳng, Đại học.3. Phải có giấy Chứng nhận đào tạo Kiểm soát nhiễm Khuẩn và phương tiện phòng hộ cá nhân trong công tác vệ sinh môi trường bề mặt do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.4. Phải có giấy Chứng nhận Quản lý chất thải Y tế theo Thông tư 20/2021/TT-BYT do Bệnh Viện hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.5. Phải có giấy Chứng nhận Kỹ năng giao tiếp trong các cơ sở y tế do Bệnh Viện cấp.6. Phải có giấy Chứng nhận Quản lý công tác giám sát và đánh giá chất lượng vệ sinh bệnh viện do Bệnh Viện hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp7. Phải có giấy đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp.8. Phải có giấy Chứng nhận kỹ năng làm sạch trong Bệnh viện do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.9. Phải có giấy Chứng nhận huấn luyện An Toàn Vệ Sinh Môi Trường Lao Động do cơ quan chức năng cấp.10. Phải có giấy Chứng nhận huấn luyện An toàn hóa chất do cơ quan chức năng cấp.11. Đã tham gia Giám sát, Có 03 giấy xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư đã tham gia giám sát trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh bệnh viện.12. Giấy Khám sức khỏe, thời hạn không quá 6 tháng kể từ ngày ký kết luận.13. Tổng số năm kinh nghiệm: 5 Năm (Tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 16 | Nhân sự phải đáp ứng các yêu cầu sau:1. CMND/CCCD/Hộ chiếu2. Phải có giấy Chứng nhận đào tạo Kiểm soát nhiễm Khuẩn phương tiện phòng hộ cá nhân trong công tác vệ sinh môi trường bề mặt do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.3. Phải có giấy Chứng nhận Kỹ năng giao tiếp trong các cơ sở y tế do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.4. 100% nhân sự Phải có giấy Chứng nhận phân loại, thu gom, vân chuyển chất thải y tế trong cơ sở y tế do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.5. Có ≥ 05 nhân sự Phải có giấy Chứng nhận Đã hoàn thành khóa đào tạo phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện; Biện pháp kiểm soát lây nhiễm SARS-CoV-2 trong Bệnh viện do Bệnh Viện cấp hoặc các Viện Trường trong lĩnh vực y tế cấp.6. 100% nhân sự có tập huấn Thực hành 5S do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp.7. ≥ 5 nhân sự có huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chửa cháy do cơ quan chức năng cấp.8. ≥ 5 nhân sự phải có Thẻ an toàn hóa chất do cơ quan chức năng cấp.9. Có ≥ 05 nhân sự có Thẻ an toàn lao động làm việc trên cao do cơ quan chức năng cấp.10. Có ≥ 05 nhân sự có Chứng chỉ đào tạo Kỹ thuật An toàn điện (sử dụng máy chà sàn, máy phun áp lực, máy hút bụi ươt, khô…) do cơ quan chức năng cấp.11. Giấy khám sức khỏe, thời hạn không quá 6 tháng kể từ ngày ký kết luận.12. 100% nhân viên có thẻ An Toàn Vệ Sinh Môi Trường Lao Động do cơ quan chức năng cấp. 13. Các chứng nhận và thẻ có hợp đồng, phiếu thu hoặc hóa đơn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi