Gói thầu: Kiểm định đường ống dẫn khí, van an toàn và các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| Tên gói thầu | Kiểm định đường ống dẫn khí, van an toàn và các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921538 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:34:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,897,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là527.897.148(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến công việc kiểm định/hiệu chuẩn các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ trong công trình khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 369.528.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hoạt động kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ kiểm định viên- Tham gia kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tối thiểu 03 năm- Tham gia vào ít nhất 01 dự án tương tự trong các công trình dầu khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ kiểm định viên- Ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ NDT Level 2 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đánh giá ăn mòn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ về đánh giá ăn mòn và bảo vệ kim loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm định viên thực hiện công việc visual inspection |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 1 chứng chỉ tham gia khóa đào tạo về tiêu chuẩn API 510 hoặc API 570 hoặc API RP 574 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên đánh giá kết quả đo UT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ UT level III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp phân phối khí thấp áp miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định đường ống dẫn khí, van an toàn và các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Kiểm định đường ống dẫn khí, van an toàn và các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (Nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP MIỀN BẮC
- Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
- Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu XNMB - Địa chỉ: Lô diện tích 20918.3 m2 KCN Tiền Hải, xã Đông Cơ, Huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. - Điện thoại: 0227.3655.968 - Fax: 0227.3655.969 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định Đường ống theo PL1 | Chi tiết tại phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.35 | Gói | 1 | |
| 2 | Kiểm định Van an toàn theo PL2 | Chi tiết tại phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.35 | Gói | 1 | |
| 3 | Kiểm định Bồn áp lực theo PL3 | Chi tiết tại phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.35 | Gói | 1 | |
| 4 | Kiểm định thiết bị nâng theo PL4 | Chi tiết tại phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.35 | Gói | 1 | |
| 5 | Lập mới, cập nhật lý lịch đường ống, bồn bình áp lực | Chi tiết tại phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.35 | Thiết bị | 58 | |
| 6 | Đào hố phục vụ kiểm định (13 hố có kích thước trung bình 2x2x2 mét) | Chi tiết tại phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.35 | Gói | 1 | |
| 7 | Đo điện trở suất của đất dọc theo tuyến ống chôn ngầm | Chi tiết tại phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.35 | Gói | 1 | |
| 8 | Thuê tải phục vụ kiểm định thiết bị nâng | Chi tiết tại phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.35 | Gói | 1 | |
| 9 | Huy động nhân sự thực hiện công việc (ăn ở, đi lại) | Chi tiết tại phạm vi công việc số XNMB.KTSX.SOW.35 | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.27897148E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là527.897.148(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến công việc kiểm định/hiệu chuẩn các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ trong công trình khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 369.528.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách hoạt động kiểm định | 1 | - Có thẻ kiểm định viên- Tham gia kiểm định kỹ thuật an toàn lao động tối thiểu 03 năm- Tham gia vào ít nhất 01 dự án tương tự trong các công trình dầu khí | 3 | 3 |
| 2 | Kiểm định viên | 3 | - Có thẻ kiểm định viên- Ít nhất 1 nhân sự có chứng chỉ NDT Level 2 trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự đánh giá ăn mòn | 1 | - Chứng chỉ về đánh giá ăn mòn và bảo vệ kim loại | 3 | 3 |
| 4 | Kiểm định viên thực hiện công việc visual inspection | 1 | - Có ít nhất 1 chứng chỉ tham gia khóa đào tạo về tiêu chuẩn API 510 hoặc API 570 hoặc API RP 574 | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật viên đánh giá kết quả đo UT | 1 | - Chứng chỉ UT level III | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi