Gói thầu: Gói thầu số 2: Duy trì và chăm sóc cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa giai đoạn 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Duy trì và chăm sóc cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa giai đoạn 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220944891 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp được cấp có thẩm quyền giao, bổ sung hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:31:00 đến ngày 2022-10-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,833,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.708.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có 1 hợp đồng chăm sóc cây xanh tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (chuyên ngành phù hợp với gói thầu) do sở chuyên nghành cấp (còn thời hạn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình thi công chăm sóc cây xanh (kèm theo hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng, tất cả tài liệu trên là bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thiểu 1 công trình thi công chăm sóc cây xanh (kèm theo hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật, tất cả tài liệu trên là bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Duy trì và chăm sóc cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa giai đoạn 2022-2023 Duy trì và chăm sóc cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa giai đoạn 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp được cấp có thẩm quyền giao, bổ sung hàng năm và các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ:Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT thành phố Gia Nghĩa. Địa chỉ: Đường Võ Văn Tần - Phường Nghĩa Tân - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện. | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 148.377,6 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 85.383 | |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công - Nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 3.918,6 | |
| 4 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100cây/lần | 5.569,2 | |
| 5 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công - Nước máy. | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100cây/lần | 489,6 | |
| 6 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3. | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100cây/lần | 8.213,4 | |
| 7 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện. | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 21.585,6 | |
| 8 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công - nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 1.987,2 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 8m3. | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 37.755 | |
| 10 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3. | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100 chậu/ lần | 72 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100 cây/năm | 52,93 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100 cây/năm | 26,36 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/năm | 290,99 | |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/năm | 49,71 | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 1 cây / năm | 13.786 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 1 cây / năm | 1.714 | |
| 17 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 7.922,64 | |
| 18 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 15.845,28 | |
| 19 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 7.922,64 | |
| 20 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100m2/lần | 7.922,64 | |
| 21 | Trồng dặm cây hoa trồng chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100 chậu trồng dặm | 2,4 | |
| 22 | Thay đất, phân chậu cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 100 chậu / lần | 2,4 | |
| 23 | Quét vôi gốc cây (vận dụng cây loại 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được phê duyệt | 1 cây | 13.786 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.708.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 10.708.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có 1 hợp đồng chăm sóc cây xanh tương tự, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (chuyên ngành phù hợp với gói thầu) do sở chuyên nghành cấp (còn thời hạn hiệu lực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình thi công chăm sóc cây xanh (kèm theo hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng, tất cả tài liệu trên là bản sao được chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thiểu 1 công trình thi công chăm sóc cây xanh (kèm theo hợp đồng đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật, tất cả tài liệu trên là bản sao được chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phụ trách an toàn lao động- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư lâm nghiệp hoặc kỹ sư trồng trọt- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi