Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn khắc phục rò nước các hố van do XNVT quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Dịch vụ phi tư vấn khắc phục rò nước các hố van do XNVT quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939360 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:20:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 374,307,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,600,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.307.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.292.244VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 262.015.236 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm việc và tham gia ít nhất 1 công việc trong các công trình khí- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC&CNCH, huấn luyện ATVSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ phi tư vấn khắc phục rò nước các hố van do XNVT quản lý Khắc phục rò nước các hố van do XNVT quản lý 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các yêu cầu chứng chỉ tại Chương III phải là Bản Scan, các tài liệu yêu cầu chứng minh về năng lực nhân sự, máy móc, biện pháp thi công, tiến độ, các cam kết và các hồ sơ khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592368, Fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu, Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592368, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HV_HS1 (hoa sen PM) | HV_HS1 (hoa sen PM) | HV HS1 (hoa sen PM) | 0 | |
| 2 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | m² | 9,6 | |
| 3 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 3 | |
| 4 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 3 | |
| 5 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 6 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | m³ | 20,25 | |
| 7 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 8 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 20,25 | |
| 9 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 3 vị trí | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 3 vị trí | m² | 11,25 | |
| 10 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 11 | HV_HS2 (hoa sen PM) | HV_HS2 (hoa sen PM) | HV HS2 (hoa sen PM) | 0 | |
| 12 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (6,0 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (6,0 m²) | m² | 6 | |
| 13 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 3 | |
| 14 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 3 | |
| 15 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 16 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | m³ | 13,5 | |
| 17 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 18 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 13,5 | |
| 19 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 2 vị trí | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 2 vị trí | m² | 7,5 | |
| 20 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 21 | HV_965 | HV_965 | HV 965 | 0 | |
| 22 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (13,0 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (13,0 m²) | m² | 13 | |
| 23 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 2 | |
| 24 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 2 | |
| 25 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 26 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | m³ | 13,5 | |
| 27 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 28 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 13,5 | |
| 29 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 30 | HV_D2 | HV_D2 | HV D2 | 0 | |
| 31 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,9 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,9 m²) | m² | 9,9 | |
| 32 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 2 | |
| 33 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 2 | |
| 34 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 35 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | m³ | 13,5 | |
| 36 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 37 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 13,5 | |
| 38 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 39 | HV_D3 | HV_D3 | HV D3 | 0 | |
| 40 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | m² | 9,6 | |
| 41 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 3 | |
| 42 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 3 | |
| 43 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 44 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8.3 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8.3 hố | m³ | 20,25 | |
| 45 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 46 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 20,25 | |
| 47 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 48 | HV_IMV | HV_IMV | HV IMV | 0 | |
| 49 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | m² | 9,6 | |
| 50 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 3 | |
| 51 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 3 | |
| 52 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 53 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | m³ | 20,25 | |
| 54 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 55 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 20,25 | |
| 56 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 57 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 3 vị trí | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 3 vị trí | m² | 11,25 | |
| 58 | HV_HYO | HV_HYO | HV HYO | 0 | |
| 59 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | m² | 9,6 | |
| 60 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 3 | |
| 61 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 3 | |
| 62 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 63 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | m³ | 20,25 | |
| 64 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 65 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 20,25 | |
| 66 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 67 | HV_TH | HV_TH | HV TH | 0 | |
| 68 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (10,9 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (10,9 m²) | m² | 10,9 | |
| 69 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 3 | |
| 70 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 3 | |
| 71 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 72 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | m³ | 20,25 | |
| 73 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 74 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 20,25 | |
| 75 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 76 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 3 vị trí | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 3 vị trí | m² | 11,25 | |
| 77 | HT_PFG 1 | HT_PFG 1 | HT PFG 1 | 0 | |
| 78 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (10,9 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (10,9 m²) | m² | 10,9 | |
| 79 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 3 | |
| 80 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 3 | |
| 81 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 82 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | m³ | 20,25 | |
| 83 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 84 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 20,25 | |
| 85 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 86 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 3 vị trí | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 3 vị trí | m² | 11,25 | |
| 87 | HT_PFG 2 | HT_PFG 2 | HT PFG 2 | 0 | |
| 88 | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | Làm sạch gỉ sét, sơn lại nắp (9,6 m²) | m² | 9,6 | |
| 89 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 2 | |
| 90 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 2 | |
| 91 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 92 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 93 | HV-TPK | HV-TPK | HV TPK | 0 | |
| 94 | Xây tường ngăn nước từ mương tuyên ống TPK | Xây tường ngăn nước từ mương tuyên ống TPK | Hố | 1 | |
| 95 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 96 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,8 x 2 x 2. 1 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,8 x 2 x 2. 1 hố | m³ | 11,2 | |
| 97 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 98 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 11,2 | |
| 99 | Quét chống thấm bên trong hố van (ví trí xây tường ngăn nước từ muông tuyến ống TPK) | Quét chống thấm bên trong hố van (ví trí xây tường ngăn nước từ muông tuyến ống TPK) | Hố | 1 | |
| 100 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 1 vị trí | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 1 vị trí | m² | 3,75 | |
| 101 | HV_Po 3 | HV_Po 3 | HV Po 3 | 0 | |
| 102 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 103 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,8 x 2 x 2. 1 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,8 x 2 x 2. 1 hố | m³ | 11,2 | |
| 104 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 105 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 11,2 | |
| 106 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 1 vị trí | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng cho khu công nghiệp kích thước: Dài x Rộng = 2,5m x 1,5m. 1 vị trí | m² | 3,75 | |
| 107 | HV_SOP | HV_SOP | HV SOP | 0 | |
| 108 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 2 | |
| 109 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 110 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 111 | HV_Formosa | HV_Formosa | HV Formosa | 0 | |
| 112 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 3 | |
| 113 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 114 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 3 hố | m³ | 20,25 | |
| 115 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 116 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 20,25 | |
| 117 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 118 | HV_T1 | HV_T1 | HV T1 | 0 | |
| 119 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 2 | |
| 120 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 121 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | m³ | 13,5 | |
| 122 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 123 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 13,5 | |
| 124 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 125 | HV_T2 | HV_T2 | HV T2 | 0 | |
| 126 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 2 | |
| 127 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 128 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | m³ | 13,5 | |
| 129 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 130 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 13,5 | |
| 131 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 | |
| 132 | HV_INAX | HV_INAX | HV INAX | 0 | |
| 133 | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Đục, làm sạch, thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông bên trong hố van | Vị trí | 3 | |
| 134 | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Thi công cốp pha, đổ bệ xi măng bọc đoạn ống lồng và ống khí | Vị trí | 3 | |
| 135 | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Xây miệng hố van nghiêng 30° | Hố | 1 | |
| 136 | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | Đào bên ngoài hố kích thước Dài x Rộng x Sâu = 2,5 x 1,5 x 1,8. 2 hố | m³ | 20,25 | |
| 137 | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Xử lý chống thấm từ bên ngoài bằng phương án thi công Sikatop Seal 107 hoặc vật liệu tương đương các khe hở giữa ống lồng/ống khí với thành bê tông | Hố | 1 | |
| 138 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | m³ | 20,25 | |
| 139 | Quét chống thấm bên trong hố van | Quét chống thấm bên trong hố van | Hố | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7430748E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.292.244VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.307.480(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.292.244VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 262.015.236 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | giám sát an toàn | 1 | - Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm làm việc và tham gia ít nhất 1 công việc trong các công trình khí- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC&CNCH, huấn luyện ATVSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi