Gói thầu: Gói thầu số 72: Đào tạo giao thức truyền thông công nghiệp Scada và bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống Scada - Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN MÔNG DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 72: Đào tạo giao thức truyền thông công nghiệp Scada và bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống Scada - Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784248 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:16:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,776,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng về việc thi công, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống SCADA mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư đào tạo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học về chuyên ngành điều khiển và tự động hóa;- Có kinh nghiệm 05 năm trong công tác thi công, cài đặt cấu hình hệ thống SCADA của nhà máy điện;- Đã từng thực hiện tối thiểu 01 dự án thi công, cài đặt cấu hình hệ thống SCADA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo dưỡng sửa chữa hệ thống kênh truyền SCADA và hạ tầng CNTT |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử Viễn thông hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin;- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trong công tác triển khai, lắp đặt hệ thống SCADA hoặc quản lý, vận hành kênh viễn thông SCADA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 72: Đào tạo giao thức truyền thông công nghiệp Scada và bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống Scada - Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1 năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đề xuất về năng lực, kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật. - Đề xuất về tài chính. Các tài liệu khác yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương.
- Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Số điện thoại: 0203 3868 001.
- Fax: 0203 3868 100. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. - Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh - Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60 - 66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Xa La, Phường An Lợi Đông, TP Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02836367449 * Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 3 Số 60 - 66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Xa La, Phường An Lợi Đông, TP Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02836367449 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát, xây dựng khung chương trình, lập đề cương chi tiết | Khảo sát, xây dựng khung chương trình, lập đề cương chi tiết | Lần | 1 | |
| 2 | Biên soạn tài liệu phục vụ đào tạo | Biên soạn tài liệu phục vụ đào tạo | trang | 150 | |
| 3 | Hiệu đính, sửa đổi tài liệu phục vụ đào tạo | Hiệu đính, sửa đổi tài liệu phục vụ đào tạo | trang | 150 | |
| 4 | Thù lao giáo viên chính giảng dạy | Thù lao giáo viên chính giảng dạy (01 lớp x 5 ngày) | tiết | 50 | |
| 5 | Thù lao trợ giảng | Thù lao trợ giảng (01 lớp x 5 ngày) | tiết | 50 | |
| 6 | Thù lao giáo viên ra đề kiểm tra | Thù lao giáo viên ra đề kiểm tra | đề | 5 | |
| 7 | Thù lao giáo viên chấm bài kiểm tra | Thù lao giáo viên chấm bài kiểm tra | bài | 20 | |
| 8 | Photo tài liệu phục vụ lớp học | Photo tài liệu phục vụ lớp học(150 trang x 20 người) | trang | 3.000 | |
| 9 | Đóng quyển | Đóng quyển tài liệu phục vụ đào tạo | quyển | 20 | |
| 10 | Khánh tiết khai giảng | Khánh tiết khai giảng lớp đào tạo. | lần | 1 | |
| 11 | Thuê máy chủ chuyên dụng đã được cài đặt phần mềm SCADA phục vụ đào tạo | Thuê máy chủ chuyên dụng đã được cài đặt phần mềm SCADA phục vụ đào tạo (4 máy/ngày) | ngày | 5 | |
| 12 | Văn phòng phẩm cho học viên | Văn phòng phẩm cho học viên | người | 20 | |
| 13 | Phòng nghỉ cho giảng viên | (2 giáo viên /ngày x 5 ngày)/lớp x 1 lớp | ngày | 10 | |
| 14 | Phụ cấp lưu trú cho giảng viên | (2 giáo viên /ngày x 5 ngày)/lớp x 1 lớp | ngày | 10 | |
| 15 | Chi thuê xe đưa đón giảng viên | Xe đưa đón 2 chiều đi và về từ địa điểm tập kết của nhà thầu đến Công ty Nhiệt điện Mông Dương | Lượt | 1 | |
| 16 | Chi phí quản lý lớp học | Chi phí quản lý lớp học | Lớp | 1 | |
| 17 | Bảo dưỡng, kiểm tra, hiệu chỉnh và xử lý sự cố phần thiết bị phục vụ kết nối SCADA | Dự kiến thực hiện: 05 người x 04 ngày x 4 lần;Các thiết bị cần sửa chữa, bảo dưỡng:- Máy tính Gateway IEC104: Tạo bản backup, đặt log file: 01 cái;- Thiết bị Firewall: 02 cái;- Thiết bị Router: 02 cái;- Thiết bị Switch: 02 cái;- Thiết bị kênh truyền (phục vụ cho SCADA): 01 hệ thống;- Cặp thiết bị Converter (từ trạm 500kV Mông Dương đến phòng điều khiển trung tâm): 04 cái;- Điện thoại IP Phone tại phòng điều khiển trung tâm: 02 cái;- Thiết bị truyền dẫn HIT7025 tại trạm 500kV Mông Dương cho phần SCADA: 01 cái;- Thiết bị truyền dẫn HIT7030 tại trạm 500kV Mông Dương và trạm 500kV Quảng Ninh cho phần SCADA: 03 cái.Nhà thầu thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị (6 tháng/lần). Trường hợp thiết bị hỏng hoặc cần được thay thế, Công ty Nhiệt điện Mông Dương cung cấp VTTB, nhà thầu thực hiện cấu hình | Công | 80 | |
| 18 | Kiểm tra, xử lý sự cố phần cấu hình SCADA | Dự kiến thực hiện: 05 người x 04 ngày x 4 lần;Các thiết bị cần sửa chữa, bảo dưỡng:- Cấu hình Router, định kỳ kiểm tra chức năng OSPF: 02 cái;- Cấu hình Firewall: 02 cái;- Cấu hình IP Phone: 02 cái;- Cấu hình thiết bị HIT7025 cho phần SCADA: : 01 cái;- Cấu hình thiết bị HIT7030 cho phần SCADA: 03 cái. | Công | 80 | |
| 19 | Kiểm tra, xử lý sự cố phần mềm SCADA | Dự kiến thực hiện: 05 người x 04 ngày x 4 lần;Các thiết bị cần sửa chữa, bảo dưỡng:- Kiểm tra, xử lý sự cố máy tính Full Server trên hệ thống Sicam Pass: 02 cái:+ Tạo bản backup;+ Bảo dưỡng thiết bị;+ Backup cấu hình phần mềm Sicam Pass.- Kiểm tra, xử lý sự cố máy tính Gateway IEC104: 01 cái:+ Tạo bản backup;+ Bảo dưỡng thiết bị.- Kiểm tra, xử lý sự cồ trên máy tính Local Historian: 01 cái:+ Tạo bản backup;+ Bảo dưỡng thiết bị. | Công | 80 | |
| 20 | Phối hợp với các đơn vị liên quan kiểm tra và xử lý phần kênh truyền SCADA | Dự kiến thực hiện: 02 người x 05 ngày x 4 lần;Các thiết bị cần sửa chữa, bảo dưỡng:- Kiểm tra, xử lý sự cố thiết bị viễn thông (cặp converter lắp đặt tại EVNICT, 18 Trần Nguyên Hãn) phục vụ kết nối SCADA: 04 cái;- Kiểm tra, xử lý sự cố thiết bị viễn thông đặt tại trạm 500kV Mông Dương và trạm 500kV Quảng Ninh phục vụ kết nối SCADA: 01 hệ thống;- Phối hợp kiểm tra phần kênh truyền phục vụ kết nối SCADA: 01 hệ thống; | Công | 40 | |
| 21 | Phòng nghỉ cho kỹ sư thực hiện dịch vụ | Thuê phòng nghỉ cho kỹ sư thực hiện dịch vụ. | ngày | 280 | |
| 22 | Phụ cấp lưu trú cho kỹ sư thực hiện dịch vụ | Phụ cấp lưu trú cho kỹ sư thực hiện dịch vụ | ngày | 280 | |
| 23 | Chi thuê xe đưa đón kỹ sư thực hiện dịch vụ | Xe đưa đón 2 chiều đi và về từ địa điểm tập kết của nhà thầu đến Công ty Nhiệt điện Mông Dương trong 4 đợt thực hiện dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa. | Lượt | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng về việc thi công, lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống SCADA mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư đào tạo | 2 | - Có trình độ Đại học về chuyên ngành điều khiển và tự động hóa;- Có kinh nghiệm 05 năm trong công tác thi công, cài đặt cấu hình hệ thống SCADA của nhà máy điện;- Đã từng thực hiện tối thiểu 01 dự án thi công, cài đặt cấu hình hệ thống SCADA. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư bảo dưỡng sửa chữa hệ thống kênh truyền SCADA và hạ tầng CNTT | 5 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử Viễn thông hoặc Điều khiển và tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin;- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trong công tác triển khai, lắp đặt hệ thống SCADA hoặc quản lý, vận hành kênh viễn thông SCADA. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi