Gói thầu: Cung cấp dịch vụ, cơ sở vật chất phục vụ các khóa đào tạo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo, Tư vấn Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ, cơ sở vật chất phục vụ các khóa đào tạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819649 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:18:00 đến ngày 2022-09-22 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 362,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là362.880.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là362.880.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp dịch vụ cơ sở vật chất, thiết bị công nghệ thông tin phục vụ đào tạo, bồi dưỡng. (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hoá đơn để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 762.048.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp dịch vụ cơ sở vật chất, thiết bị công nghệ thông tin phục vụ đào tạo, bồi dưỡng. (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hoá đơn để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 762.048.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành CNTT, tin học, điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đào tạo, Tư vấn Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ, cơ sở vật chất phục vụ các khóa đào tạo năm 2022 Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của Thành phố năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- Phạm vi cung cấp; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V – Phạm vi cung cấp; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V-Phạm vi cung cấp) |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đào tạo, tư vấn CNTT&TT Hà Nội – Địa chỉ: Số 185 Đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội – Địa chỉ: Số 185 Đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Đào tạo, tư vấn CNTT&TT Hà Nội – Địa chỉ: Số 185 Đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Đào tạo, tư vấn CNTT&TT Hà Nội – Địa chỉ: Số 185 Đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức cho 06 lớp tại Trung tâm Chi photo tài liệu học tập (200 trang + đóng quyển ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 180 | I. PHOTO TÀI LIỆU PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản (Theo thông tư số 03/2014/TT - BTTTT ngày 11/03/2014) |
| 2 | Tổ chức cho 07 lớp tại Trung tâm Chi photo tài liệu học tập (200 trang + đóng quyển ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 210 | I. PHOTO TÀI LIỆU PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/2. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 3 | Tổ chức cho 13 lớp tại Huyện Chi photo tài liệu học tập (200 trang + đóng quyển ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 390 | I. PHOTO TÀI LIỆU PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 / 2. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 4 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm Chi photo tài liệu học tập (200 trang + đóng quyển ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 30 | I. PHOTO TÀI LIỆU PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/3. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng CNTT nâng cao (Mã IU10,12,13)" |
| 5 | Tổ chức cho 01 lớp tại Huyện Chi photo tài liệu học tập (200 trang + đóng quyển ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 30 | I. PHOTO TÀI LIỆU PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 / 3. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng CNTT nâng cao (Mã IU10,12,13)" |
| 6 | Tổ chức cho 02 lớp tại Trung tâm Chi photo tài liệu học tập (200 trang + đóng quyển ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 60 | I. PHOTO TÀI LIỆU PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/4. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao (Mã IU07,08,09)" |
| 7 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm Chi photo tài liệu học tập (200 trang + đóng quyển ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 30 | I. PHOTO TÀI LIỆU PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/5. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng Quản lý hệ thống công nghệ thông tin" |
| 8 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm Chi photo tài liệu học tập (200 trang + đóng quyển ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 30 | I. PHOTO TÀI LIỆU PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 / 6. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng An toàn thông tin" |
| 9 | Tổ chức cho 06 lớp tại Trung tâm (01 túi tài liệu, 01 bút bi, 01 vở 72 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 180 | II. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO HỌC VIÊN CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản ( Theo thông tư số 03/2014/TT - BTTTT ngày 11/03/2014) |
| 10 | Tổ chức cho 07 lớp tại Trung tâm (01 túi tài liệu, 01 bút bi, 01 vở 72 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 210 | II. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO HỌC VIÊN CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/2. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 11 | Tổ chức cho 13 lớp tại Huyện (01 túi tài liệu, 01 bút bi, 01 vở 72 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 390 | II. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO HỌC VIÊN CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/2. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 12 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm (01 túi tài liệu, 01 bút bi, 01 vở 72 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 30 | II. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO HỌC VIÊN CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/3. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng CNTT nâng cao (Mã IU10,12,13)" |
| 13 | Tổ chức cho 01 lớp tại Huyện (01 túi tài liệu, 01 bút bi, 01 vở 72 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 30 | II. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO HỌC VIÊN CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/3. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng CNTT nâng cao (Mã IU10,12,13)" |
| 14 | Tổ chức cho 02 lớp tại Trung tâm (01 túi tài liệu, 01 bút bi, 01 vở 72 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 60 | II. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO HỌC VIÊN CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/4. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao (Mã IU07,08,09)" |
| 15 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm (01 túi tài liệu, 01 bút bi, 01 vở 72 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 30 | II. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO HỌC VIÊN CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/5. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng Quản lý hệ thống công nghệ thông tin" |
| 16 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm (01 túi tài liệu, 01 bút bi, 01 vở 72 trang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Người | 30 | II. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO HỌC VIÊN CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/6. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng An toàn thông tin" |
| 17 | Chi tiền photo phục vụ cho việc quản lý lớp, lưu trữ hồ sơ (Các văn bản trình tài liệu; Các văn bản mở lớp, QĐ mở lớp, TB triệu tập học viên, Hợp đồng giảng viên, QĐ khai giảng, cử cán bộ quản lý lớp, công nhận hoàn thành …..báo cáo lớp học, Bảng tổng hợp lương, Bảng tổng hợp thêm giờ, giấy báo thêm giờ, photo quyển tài liệu để trình các phòng xin ý kiến, trình Sở, Sở Nội vụ...) 300 trang/lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 32 | III. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO QUẢN LÝ LỚP CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2023 |
| 18 | Chi tiền văn phòng phẩm phục vụ cho việc quản lý lớp, lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 32 | III. CUNG CẤP VĂN PHÒNG PHẨM PHỤC VỤ CHO QUẢN LÝ LỚP CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2024 |
| 19 | Tổ chức cho 06 lớp tại Trung tâm Nước tinh khiết đóng chai loại 500ml ( 32 người) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 48 | IV. CUNG CẤP NƯỚC UỐNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/1.Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản ( Theo thông tư số 03/2014/TT - BTTTT ngày 11/03/2014) |
| 20 | Tổ chức cho 07 lớp tại Trung tâm Nước tinh khiết đóng chai loại 500ml ( 32 người) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 21 | IV. CUNG CẤP NƯỚC UỐNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/2. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 21 | Tổ chức cho 13 lớp tại Huyện Nước tinh khiết đóng chai loại 500ml (32 người) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 39 | IV. CUNG CẤP NƯỚC UỐNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/2. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 22 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm Nước tinh khiết đóng chai loại 500ml (32 người) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 5 | IV. CUNG CẤP NƯỚC UỐNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/3. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng CNTT nâng cao (Mã IU10,12,13)" |
| 23 | Tổ chức cho 01 lớp tại Huyện Nước tinh khiết đóng chai loại 500ml ( 32 người) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 5 | IV. CUNG CẤP NƯỚC UỐNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/3. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng CNTT nâng cao (Mã IU10,12,13)" |
| 24 | Tổ chức cho 02 lớp tại Trung tâm Nước tinh khiết đóng chai loại 500ml ( 32 người) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 10 | IV. CUNG CẤP NƯỚC UỐNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/4. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao (Mã IU07,08,09)" |
| 25 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm Nước tinh khiết đóng chai loại 500ml (32 người) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 5 | IV. CUNG CẤP NƯỚC UỐNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/5. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng Quản lý hệ thống công nghệ thông tin" |
| 26 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm Nước tinh khiết đóng chai loại 500ml ( 32 người) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 5 | IV. CUNG CẤP NƯỚC UỐNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/6. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng An toàn thông tin" |
| 27 | Tổ chức cho 06 lớp tại Trung tâm (02 pano x 8m2/1pano) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 6 | V. KHAI GIẢNG, BẾ GIẢNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 /1. Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản (Theo thông tư số 03/2014/TT - BTTTT ngày 11/03/2014) |
| 28 | Tổ chức cho 07 lớp tại Trung tâm (02 pano x 8m2/1pano) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 7 | V. KHAI GIẢNG, BẾ GIẢNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/2. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 29 | Tổ chức cho 13 lớp tại Huyện (02 pano x 8m2/1pano) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 13 | V. KHAI GIẢNG, BẾ GIẢNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/2. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 30 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm (02 pano x 8m2/1pano) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 1 | V. KHAI GIẢNG, BẾ GIẢNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/3. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng CNTT nâng cao (Mã IU10,12,13)" |
| 31 | Tổ chức cho 01 lớp tại Huyện (02 pano x 8m2/1pano) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 1 | V. KHAI GIẢNG, BẾ GIẢNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/3. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng CNTT nâng cao (Mã IU10,12,13)" |
| 32 | Tổ chức cho 06 lớp tại Trung tâm (02 pano x 8m2/1pano) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 2 | V. KHAI GIẢNG, BẾ GIẢNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/4. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao (Mã IU07,08,09)" |
| 33 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm (02 pano x 8m2/1pano) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 1 | V. KHAI GIẢNG, BẾ GIẢNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/5. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng Quản lý hệ thống công nghệ thông tin" |
| 34 | Tổ chức cho 01 lớp tại Trung tâm (02 pano x 8m2/1pano) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lớp | 1 | V. KHAI GIẢNG, BẾ GIẢNG PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022/6. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng An toàn thông tin" |
| 35 | Tổ chức cho 13 lớp Bố trí phòng 30 máy tính, màn chiếu, máy chiếu, điện nước, điều hòa ( 2 buổi x 3 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Buổi | 78 | VI. THUÊ HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌC, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ GIẢNG DẠY PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 TẠI HUYỆN/1. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 36 | Tổ chức cho 01 lớp Bố trí phòng 30 máy tính, màn chiếu, máy chiếu, điện nước, điều hòa ( 2 buổi x 5 ngày) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Buổi | 10 | VI. THUÊ HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌC, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ GIẢNG DẠY PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 TẠI HUYỆN/1. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao (Mã 10,12,13)" |
| 37 | Tổ chức cho 13 lớp Tiền trông giữ xe (2 buổi x 3 ngày x 30 người ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Buổi | 78 | VII. TIỀN TRÔNG XE, VỆ SINH LỚP HỌC PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 TẠI HUYỆN/1. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 38 | Tổ chức cho 13 lớp Hỗ trợ cho vệ sinh lớp học 1 người, mỗi ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 39 | VII. TIỀN TRÔNG XE, VỆ SINH LỚP HỌC PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 TẠI HUYỆN/1. Bồi dưỡng kỹ năng số |
| 39 | Tổ chức cho 01 lớp Tiền trông giữ xe (2 buổi x 5 ngày x 30 người ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Buổi | 10 | VII. TIỀN TRÔNG XE, VỆ SINH LỚP HỌC PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 TẠI HUYỆN/2. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao (Mã 10,12,13)" |
| 40 | Tổ chức cho 01 lớp Hỗ trợ cho vệ sinh lớp học 1 người, mỗi ngày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- chương V | Ngày | 5 | VII. TIỀN TRÔNG XE, VỆ SINH LỚP HỌC PHỤC VỤ CHO CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NĂM 2022 TẠI HUYỆN/2. Bồi dưỡng "Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin nâng cao (Mã 10,12,13)" |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6288E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là362.880.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp dịch vụ cơ sở vật chất, thiết bị công nghệ thông tin phục vụ đào tạo, bồi dưỡng. (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hoá đơn để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 254.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 762.048.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành CNTT, tin học, điện tử viễn thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi