Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xuất bản, in ấn, phát hành Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La giai đoạn 1966-1975
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN TUYÊN GIÁO TỈNH ỦY SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xuất bản, in ấn, phát hành Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La giai đoạn 1966-1975 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803204 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đảng tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:04:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 692,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là692.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 207.840.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các hợp đồng trong lĩnh vực Biên tập, in ấn, xuất bản sách về lịch sử Đảng, văn kiện Đảng bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.454.880.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ quản lý trình độ Tiến sĩ chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ quản lý trình độ Tiến sĩ chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 biên tập viên chính trình độ cao học trở lên chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 01 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên chính có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 biên tập viên chính trình độ cao học trở lên chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 01 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên chính có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 biên tập viên trình độ cao học trở lên thuộc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 03 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 biên tập viên trình độ cao học trở lên thuộc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 03 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 cán bộ quản lý in trình độ đại học trở lên(Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 cán bộ quản lý in trình độ đại học trở lên(Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN TUYÊN GIÁO TỈNH ỦY SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Xuất bản, in ấn, phát hành Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La giai đoạn 1966-1975 Xuất bản, in ấn, phát hành Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La giai đoạn 1966-1975 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đảng tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT - Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, kiến nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.852.058; Fax: 02123.850.794 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tuyên giáo tỉnh ủy; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.852.058; Fax: 02123.850.794 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La; Điện thoại: 02123.752.288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tuyên giáo tỉnh ủy; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.852.058; Fax: 02123.850.794 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xuất bản, in ấn, phát hành “Văn kiện Đảng bộ tỉnh Sơn La” giai đoạn 1966-1975. | (*) Thông tin:- Tổng số trang: 3040 trang, in chia làm 4 tập:+ Tập III (1966-1967) có 720 trang+ Tập IV(1968-1968-1970) có 768 trang+ Tập V (1971-1972) có 768 trang+ Tập VI (1973-1974-1975) có 784 trang.- Khổ sách 16 x 24 cm.- In trên giấy Bãi Bằng 70g/m2.- Bìa cứng bồi trực tiếp, in 4 mầu, khâu, vào keo gáy, dây dấu, tờ gác trắng.- Ruột in 1 màu.- Số lượng in: 400 bản/tập. Tổng số bản in của 4 tập là 1600 bản | Bản | 1.600 | (*) Yêu cầu:- Xin giấy phép và các thủ tục liên quan đến xuất bản- Thẩm định nội dung, biên tập nội dung, biên tập kỹ thuật- Đọc duyệt cấp đơn vị, đọc duyệt cấp nhà xuất bản, đọc kiểm tra bông- Thiết kế bìa cứng, áo bìa, mẫu khuôn đúc chữa nổi bìa- Chỉnh sửa ảnh và thiết kế sách, vẽ bìa- Dàn trang, sữa lỗi ruột sách in- In thử, đọc bản in thử- Đọc sách mẫu- Làm thủ tục phát hành, vận chuyển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.928E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 207.840.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là692.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 207.840.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Các hợp đồng trong lĩnh vực Biên tập, in ấn, xuất bản sách về lịch sử Đảng, văn kiện Đảng bộ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.960.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.454.880.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - 01 cán bộ quản lý trình độ Tiến sĩ chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 10 | 5 |
| 2 | Biên tập viên chính | 2 | - 02 biên tập viên chính trình độ cao học trở lên chuyên ngành Lịch sử hoặc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 01 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên chính có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 10 | 5 |
| 3 | Biên tập viên | 5 | - 05 biên tập viên trình độ cao học trở lên thuộc các chuyên ngành khoa học xã hội, trong đó có 03 biên tập viên chuyên nghành lịch sử. Biên tập viên có chứng chỉ hành nghề biên tập do Bộ Thông tin và truyền thông cấp. (Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý in | 1 | -01 cán bộ quản lý in trình độ đại học trở lên(Nhà thầu nộp bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi