Gói thầu: Công trình Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Cần Giờ 04 tháng cuối năm 2022, hạng mục quản lý khai thác Công viên Cần thạnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949122-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Công trình Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Cần Giờ 04 tháng cuối năm 2022, hạng mục quản lý khai thác Công viên Cần thạnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220946893 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ đã giao cho Phòng Quản lý đô thị năm 2022 (mã ngành kinh tế: 312) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:03:00 đến ngày 2022-09-25 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.263.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.278.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, khai thác công viên và có tính chất như gói thầu này. Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện dưới đây:Số lượng hợp đồng là 02 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 đồng.hoặcSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 150.000.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị > 300.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết4.Hóa đơn VAT*Ghi chú Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hoặc cử nhân kinh tế.Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng quản lý, khai thác công viên có giá trị tối thiểu là 150.000.000 đồngTổng số năm kinh nghiệm: tính từ lúc được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, tài nguyên môi trường hoặc công nghệ môi trường.Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng quản lý, khai thác công viênTổng số năm kinh nghiệm: tính từ lúc được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng quản lý, khai thác công viênTổng số năm kinh nghiệm: tính từ lúc được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, gồm:+ 02 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận bảo vệ+ 02 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận quét dọn, thu gom rác+ 01 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Công trình Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Cần Giờ 04 tháng cuối năm 2022, hạng mục quản lý khai thác Công viên Cần thạnh năm 2022 Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Cần Giờ 04 tháng cuối năm 2022 - Hạng mục: Quản lý, khai thác Công viên Cần Thạnh năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự toán kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ đã giao cho Phòng Quản lý đô thị năm 2022 (mã ngành kinh tế: 312) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới...Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019; 2020; 2021) và bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2021. Trường hợp đơn vị nộp tờ khai thuế và hồ sơ báo cáo tài chính qua mạng (kê khai thuế điện tử) yêu cầu phải có bản xác nhận đã nộp hồ sơ của cơ quan quản lý thuế. - Các tài liệu chứng minh Năng lực và kinh nghiệm (các hợp đồng tương tự, Bảo lãnh dự thầu, Nguồn lực tài chính để thực hiện cho gói thầu) - Tài liệu về Nhân sự chủ chốt, công nhân thi công phục vụ cho gói thầu - Máy móc, thiết bị thi công - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT… Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về công việc đảm nhận trong liên danh Ghi chú: Nhà thầu cũng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan để đối chiếu nhằm chứng minh số liệu tài chính kê khai trong hồ sơ dự thầu là đúng với số liệu kê khai qua mạng và chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư, Bên mời thầu và pháp luật tính trung thực của hồ sơ báo cáo tài chính đã nộp. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ (Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ Điện thoại: 028.3786.1520; Fax: 028.3786.1363. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét rác công viên, mảng xanh (đường bê tông xi măng) | Theo dự toán được duyệt | 1.000 m2/lần | 204,1365 | |
| 2 | Quét rác trong công viên, mảng xanh (đường gạch) | Theo dự toán được duyệt | 1.000 m2/lần | 28,338 | |
| 3 | Làm cỏ đường đi, đường gạch tự chèn | Theo dự toán được duyệt | 100 m2/lần | 4,6456 | |
| 4 | Thay nước hồ cảnh | Theo dự toán được duyệt | 100 m2/lần | 0,1884 | |
| 5 | Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây | Theo dự toán được duyệt | 100 m2/lần | 2,8731 | |
| 6 | Vận hành máy bơm và thông bét phun hồ phun | Theo dự toán được duyệt | 1 máy/ngày | 45,75 | |
| 7 | Chà rửa thùng rác | Theo dự toán được duyệt | 10 thùng/lần | 9,1 | |
| 8 | Chà rửa nền, tường nhà vệ sinh | Theo dự toán được duyệt | 100 m2/lần | 27,9075 | |
| 9 | Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh | Theo dự toán được duyệt | cái/lần | 274,5 | |
| 10 | Chùi rửa bồn tiểu nhà vệ sinh | Theo dự toán được duyệt | cái/lần | 91,5 | |
| 11 | Chà rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh | Theo dự toán được duyệt | Bộ/lần | 228,75 | |
| 12 | Kiểm tra, xiết bulong, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị loại nhỏ không chuyển động | Theo dự toán được duyệt | 1 thiết bị/lần | 15 | |
| 13 | Bảo vệ công viên (Nhân công trong đơn giá này đã tính phần tiền lương tăng thêm 30% cho ca trực đêm (ca 3) | Theo dự toán được duyệt | 1 ha/ ngày đêm | 88,8501 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.14263E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.278.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.263.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 64.278.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng quản lý, khai thác công viên và có tính chất như gói thầu này. Nhà thầu đáp ứng một trong các điều kiện dưới đây:Số lượng hợp đồng là 02 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 đồng.hoặcSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu > 150.000.000 đồng và tổng các hợp đồng có giá trị > 300.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng thi công2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết4.Hóa đơn VAT*Ghi chú Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, hoặc cử nhân kinh tế.Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng quản lý, khai thác công viên có giá trị tối thiểu là 150.000.000 đồngTổng số năm kinh nghiệm: tính từ lúc được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, tài nguyên môi trường hoặc công nghệ môi trường.Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng quản lý, khai thác công viênTổng số năm kinh nghiệm: tính từ lúc được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán.Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 hợp đồng quản lý, khai thác công viênTổng số năm kinh nghiệm: tính từ lúc được cấp bằng đại học đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Có danh sách ít nhất 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, gồm:+ 02 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận bảo vệ+ 02 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận quét dọn, thu gom rác+ 01 công nhân có chứng chỉ/chứng nhận kỹ thuật cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi